Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865704-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200819968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 17:33:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẮP BỜ VÂY NGĂN NƯỚC
1 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Chương V 1,275 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III Chương V 1,275 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V 1,275 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 1,275 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 1,275 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 1,275 100m3
B CẦU ĐƯỜNG TRÁNH DÂN SINH
1 Đắp đường tránh dân sinh bằng máy xúc kết hợp máy ủi san gạt Chương V 4 ca
2 Đặt cống tròn tạm D=1.0M Chương V 7 cống
C PHÁ CẦU CŨ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V 0,648 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V 7,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,72 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Chương V 11 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V 4,6875 m3
6 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại dưới nước Chương V 0,444 tấn
7 Vận chuyển cống cũ, dầm thép bằng xe tải 5 tấn, cự ly 1000m Chương V 2 chuyến
8 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 3,332 100m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V 3,332 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V 3,332 100m3
11 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 3,332 100m3
12 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 4km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 3,332 100m3
D PHẦN CẦU MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 4,1565 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 72,468 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 31,444 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V 1,3287 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 33,218 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV Chương V 1,3667 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V 0,3417 m3
8 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,6299 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 15,748 m3
10 Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm Chương V 74,846 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Chương V 3,4561 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 27,7508 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V 12,1536 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,09 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chương V 68,3562 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 22,6897 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 0,6989 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Chương V 3,7414 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V 0,2699 tấn
20 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,6272 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 3,2547 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 3,2547 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 3,2547 100m3
E CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,12 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,45 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Chương V 11,34 m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Chương V 30 cái
F BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 0,4 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V 2 cái
G ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V 0,45 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V 1,35 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 0,076 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V 8,1 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,5408 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 8,76 m3
H ĐÀO KHƠI, TRẢ LẠI DÒNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V 2,8 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 2,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 2,4 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 2,4 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 2,4 100m3
I PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V 1,3697 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V 34,242 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V 1,8815 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chương V 35,36 m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V 46,706 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,8198 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 45,494 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chương V 1,7121 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 1,7121 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 1,7121 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chương V 2,6262 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 2,6262 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 2,6262 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,0014 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 75,036 m3
16 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V 8,685 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,2606 100m3
18 Lớp ni lon tái sinh lót Chương V 868,5 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V 1,053 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V 156,33 m3
J PHẦN CỐNG BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,1168 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V 1,2979 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V 0,2424 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,0264 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,832 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V 3,2365 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4532 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,044 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Chương V 0,1658 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Chương V 0,0342 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0297 100m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Khối lượng điều chỉnh, bổ sung (nếu có) Chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->