Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:07:00 đến ngày 2020-09-03 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,901,600,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH NỘI ĐỒNG NHÁNH N1- NÀ PẾT | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,091 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,9784 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 8 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,95 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,64 | m3 |
| B | KÊNH NỘI ĐỒNG NHÁNH N2- NÀ PẾT | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,305 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,98 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,924 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0718 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 8 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,58 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,32 | m3 |
| C | KÊNH NỘI ĐỒNG NHÁNH N3- NÀ PẾT | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,233 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,75 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7961 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 7 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 8 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,47 | m3 |
| D | KÊNH NỘI ĐỒNG M-KHUỔI DUỘC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,245 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,64 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2655 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,89 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,65 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,24 | m3 |
| E | KÊNH NỘI ĐỒNG N4-KHUỔI DUỘC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,725 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,85 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6325 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3191 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,46 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,66 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,62 | m3 |
| F | KÊNH NỘI ĐỒNG N5-KHUỔI DUỘC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,38 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,17 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,046 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,16 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,91 | m3 |
| G | KÊNH NÀ CẮC, XÃ QUANG THUẬN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,204 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,85 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,8776 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1696 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164,86 | m3 |
| 12 | Đắp đất bờ kênh mương bằng TC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,28 | m3 |
| H | CỬA THU+KÊNH NÀ LẦY, XÃ QUANG THUẬN | |||
| 1 | Bê tông cửa thu, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2844 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tấm phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Đào móng cửa thu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đê quây THL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8779 | 100m2 |
| 11 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104,83 | m3 |
| 12 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1533 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp kênh+ lưới chắn rác, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0904 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,0857 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9092 | 100m2 |
| 18 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,09 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm nắp kênh(VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 297 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90mm(đường kính ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 21 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | rọ |
| 22 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168,82 | m3 |
| 23 | Đắp đất bờ kênh mương bằng TC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109,97 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẬP KÊNH ĐON NHẬU | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9306 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng gỗ làm phai xả cát (VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 1m3 |
| 4 | Khoan lỗ cắm thép neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0325 | 100m |
| 5 | Thép neo (VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm dẫn dòng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | ca |
| 9 | Đào móng cửa thu, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,56 | m3 |
| 10 | Đào phá đá cửa thu, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,82 | m3 |
| 12 | Đắp đê quây THL bằng TC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đê quây THL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| J | TUYẾN KÊNH M + N VÀ CTTK | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,879 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125,37 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1816 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,9879 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 10 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp kênh (VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, dày 5,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | 100 m |
| 14 | Măng sông xả cặn HDPE D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào móng kênh, cống, xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,97 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 162,77 | m3 |
| K | CỬA THU+ KÊNH VÀ CTTK NÀ RIỀN | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1648 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng gỗ làm phai xả cát (VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm dẫn dòng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 9 | Phá đê quây đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,73 | m3 |
| L | TUYẾN M KÊNH NÀ RIỀN | |||
| 1 | Nilon tái sinh lót đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5784 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,2 | m3 |
| 3 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 6 | Thép kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4373 | tấn |
| 7 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1479 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3678 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,7638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2174 | 100m2 |
| 12 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp kênh (VD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59 | cái |
| 14 | Cắt đường bê tông tại M1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173,31 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106,51 | m3 |
| M | TUYẾN KÊNH N1 VÀ CTTK | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,695 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,45 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1318 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,7582 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,02 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,15 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,36 | m3 |
| N | TUYẾN KÊNH N2 VÀ CTTK | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,931 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,41 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm nắp kênh, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,4636 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1323 | 100m2 |
| 9 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,88 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,12 | m3 |
| O | TUYẾN KÊNH N3 VÀ CTTK | |||
| 1 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,0955 | 100m2 |
| 2 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,39 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh giằng kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp kênh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ cầu máng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Cốt thép thanh giằng đường kính <=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm nắp, đường kính<=10mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,7365 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ cầu máng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp+thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3138 | 100m2 |
| 11 | Khe lún giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 14 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 16 | Gia công đai thép ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 17 | Đào đất kênh mương, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,29 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi