Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 17:31:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 1,9552 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 1,5543 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V | 20,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 14,3228 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,5203 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,3797 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,1264 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 45,7036 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,9558 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,982 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,1176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0993 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,625 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2634 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,0576 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp III | Chương V | 326,0276 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V | 3,2603 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,865 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 20,034 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,7926 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,147 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,407 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,1857 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,2728 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 8,5378 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,7365 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,4763 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 3,1735 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,8327 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 4,5401 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 41,8812 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,331 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0407 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4561 | m3 |
| 39 | Gia công lắp dựng bậc thang lên mái | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Gia công nắp lên sàn mái | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3253 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,0248 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,1944 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,552 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,2241 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,846 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 54,5681 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,6018 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,5231 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3721 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4521 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 305,4446 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 719,107 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,0672 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,8952 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 348,6168 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,24 | m |
| 58 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,94 | m |
| 59 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,08 | m |
| 60 | Đắp chi tiết trang trí tường thu hồi | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đắp chi tiết trang trí đỉnh vòm | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,544 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 71,193 | m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 16,5959 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 282,354 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 59,7908 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 130,065 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V | 894,4866 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Chương V | 669,6672 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 628,253 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 935,9008 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,6717 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 58,6656 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6717 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,0326 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc dày 0,40mm | Chương V | 19,62 | md |
| 77 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Chương V | 609 | cái |
| 78 | Đóng trần tôn màu vàng vân gỗ, dày 0.35mm | Chương V | 6,9 | m2 |
| 79 | Nẹp nhôm V2, nẹp trần | Chương V | 15,2 | md |
| 80 | Lan can hành lang bằng INOX, tay vin D50 | Chương V | 15,27 | md |
| 81 | Lan can cầu thang bằng INOX, tay vin D50 | Chương V | 6,1 | md |
| 82 | Trụ chính lan can INOX | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Trụ phụ lan can INOX | Chương V | 3 | cái |
| 84 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 17,64 | m2 |
| 85 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 8,418 | m2 |
| 86 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 21,06 | m2 |
| 87 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 1 cánh mở hắt | Chương V | 2,5 | m2 |
| 88 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Vách kính cố định | Chương V | 29,421 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Chương V | 28,08 | m2 |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Hộp nối dây | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 218 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 262 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 480 | m |
| 106 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 75 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V | 69 | m |
| 111 | Chôn cọc tiếp địa L63x63x6 2.5m | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 12,9 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,9 | m3 |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V | 86 | m |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Tấm, khung, cửa compact ngăn vệ sinh | Chương V | 27,32 | m2 |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 125 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Máy bơm nước áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 42 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,738 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa d=27mm | Chương V | 29 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê D27 | Chương V | 23 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,71 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,932 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 39 | cái |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,5954 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,5954 | m3 |
| 142 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1997 | m3 |
| 143 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4274 | m3 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,2385 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8448 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 147 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 24,4785 | m2 |
| 148 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,168 | m3 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0031 | tấn |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0195 | tấn |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3264 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Hộp chữa cháy 550x400x180 âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Bình cứa hỏa CO2 MT2 | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Bảng nội quy, tiêu lênh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Cấm lửa + Cấm thuốc | Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ BẾP 1 CHIỀU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,092 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V | 7,2309 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 0,9291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 7,9212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1728 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1779 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 5,6465 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 47,0382 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,2417 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0618 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,296 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5817 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9193 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1813 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 10,332 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,9876 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,961 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,341 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,17 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4646 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0554 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,2555 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 2,3619 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,0385 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,2564 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1527 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,2668 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0284 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0684 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2613 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 33,0914 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,1712 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,4902 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,1096 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2777 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 151,7132 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 273,6206 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5052 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,0228 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,99 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,14 | m |
| 47 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3 | m |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,7 | m |
| 49 | Đắp chi tiết trang trí đỉnh trụ: | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,99 | m2 |
| 51 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V | 22,077 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 10,545 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 103,0392 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 2,67 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 11,376 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V | 425,3338 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Chương V | 51,518 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 203,2312 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 273,6206 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,6129 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6129 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,3325 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão: (3 cái/m2) | Chương V | 399 | cái |
| 66 | Úp nóc dày 0,4mm | Chương V | 10,72 | md |
| 67 | Đóng trần tôn màu vàng, vân gỗ, dày 0.35mm | Chương V | 94,7436 | m2 |
| 68 | Nẹp nhôm V2, nẹp trần | Chương V | 91,48 | md |
| 69 | Lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Chương V | 6,62 | md |
| 70 | Khung sắt bảo vệ hiên sau bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Chương V | 8,64 | md |
| 71 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 9,18 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 6,804 | m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 3,24 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Vách kính cố định | Chương V | 4,158 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1.2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 205 | m |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 0,976 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 91 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,1834 | tấn |
| 92 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 4657/2018) | Chương V | 0,1834 | tấn |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt khóa nhựa các loại D34-27-21 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác INOX D76 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi