Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865992-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200819739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 17:31:00 đến ngày 2020-08-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,9552 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 1,5543 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V 20,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 14,3228 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 2,5203 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,3797 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,1264 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 45,7036 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,9558 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 17,982 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 12,1176 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5694 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0993 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,625 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,2634 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,0576 100m3
17 Mua đất cấp III Chương V 326,0276 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V 3,2603 100m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,865 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 20,034 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,7926 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,147 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,407 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,59 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,3614 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,1857 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,2728 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 8,5378 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,7365 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,4763 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 3,1735 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,8327 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 4,5401 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 41,8812 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,3674 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,331 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0407 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,4561 m3
39 Gia công lắp dựng bậc thang lên mái Chương V 12 cái
40 Gia công nắp lên sàn mái Chương V 1 cái
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3253 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,0248 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,1944 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,552 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 51,2241 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,846 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 54,5681 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 5,6018 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,5231 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 11,3721 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4521 m3
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 305,4446 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 719,107 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 142,0672 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 167,8952 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 348,6168 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 59,24 m
58 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 217,94 m
59 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 94,08 m
60 Đắp chi tiết trang trí tường thu hồi Chương V 2 cái
61 Đắp chi tiết trang trí đỉnh vòm Chương V 10 cái
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,544 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 71,193 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 16,5959 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 282,354 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 59,7908 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 130,065 m2
68 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V 894,4866 m2
69 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Chương V 669,6672 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 628,253 m2
71 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 935,9008 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,6717 tấn
73 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 58,6656 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6717 tấn
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,0326 100m2
76 Tôn úp nóc dày 0,40mm Chương V 19,62 md
77 Ke chống bão (3 cái/m2) Chương V 609 cái
78 Đóng trần tôn màu vàng vân gỗ, dày 0.35mm Chương V 6,9 m2
79 Nẹp nhôm V2, nẹp trần Chương V 15,2 md
80 Lan can hành lang bằng INOX, tay vin D50 Chương V 15,27 md
81 Lan can cầu thang bằng INOX, tay vin D50 Chương V 6,1 md
82 Trụ chính lan can INOX Chương V 1 cái
83 Trụ phụ lan can INOX Chương V 3 cái
84 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 2 cánh mở quay Chương V 17,64 m2
85 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 1 cánh mở quay Chương V 8,418 m2
86 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V 21,06 m2
87 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 1 cánh mở hắt Chương V 2,5 m2
88 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Vách kính cố định Chương V 29,421 m2
89 Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) Chương V 28,08 m2
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 20 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 10 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 8 cái
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V 8 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 20 bộ
96 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 hộp
97 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V 2 hộp
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V 2 cái
100 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V 1 cái
101 Hộp nối dây Chương V 10 cái
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 218 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 262 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 480 m
106 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V 2 cái
107 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V 2 cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
109 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 75 m
110 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V 69 m
111 Chôn cọc tiếp địa L63x63x6 2.5m Chương V 8 cái
112 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 12,9 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 12,9 m3
114 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V 86 m
115 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 8 cái
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
121 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
122 Tấm, khung, cửa compact ngăn vệ sinh Chương V 27,32 m2
123 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V 1 cái
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 8 cái
125 Cầu chắn rác INOX D90 Chương V 8 cái
126 Máy bơm nước áp lực Chương V 1 cái
127 Lắp đặt phao điện Chương V 1 cái
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 42 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V 0,35 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V 0,738 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V 30 cái
132 Lắp đặt cút nhựa d=27mm Chương V 29 cái
133 Lắp đặt tê nhựa D21 Chương V 12 cái
134 Lắp đặt tê D27 Chương V 23 cái
135 Lắp đặt tê nhựa D40 Chương V 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,71 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V 0,932 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V 54 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V 39 cái
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,5954 m3
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,5954 m3
142 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1997 m3
143 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4274 m3
144 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,2385 m2
145 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,8448 m2
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,24 m2
147 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 24,4785 m2
148 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0273 100m2
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,168 m3
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0031 tấn
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0195 tấn
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0162 100m2
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,0343 tấn
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3264 m3
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V 4 cái
156 Hộp chữa cháy 550x400x180 âm tường Chương V 2 cái
157 Bình cứa hỏa CO2 MT2 Chương V 6 cái
158 Bảng nội quy, tiêu lênh chữa cháy Chương V 2 cái
159 Cấm lửa + Cấm thuốc Chương V 2 cái
B NHÀ BẾP 1 CHIỀU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 3,092 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V 7,2309 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 0,9291 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 7,9212 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,297 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1728 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1779 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 5,6465 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 47,0382 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,2417 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0618 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,296 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,5817 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9193 100m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,1813 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 10,332 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 18,9876 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,961 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,341 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,17 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4646 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0554 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,2555 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 2,3619 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3486 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,0385 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,2564 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1527 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,1199 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,2668 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0284 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,5048 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0684 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V 0,0429 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2613 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 33,0914 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,1712 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 8,4902 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,1096 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2777 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 151,7132 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 273,6206 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3,5052 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,0228 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 11,99 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 49,14 m
47 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 27,3 m
48 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 76,7 m
49 Đắp chi tiết trang trí đỉnh trụ: Chương V 4 cái
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,99 m2
51 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 22,077 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 10,545 m3
53 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 103,0392 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 2,67 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 11,376 m2
56 Bả bằng bột bả Kova vào tường Chương V 425,3338 m2
57 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Chương V 51,518 m2
58 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 203,2312 m2
59 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 273,6206 m2
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 0,0908 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,0908 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,6129 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6129 tấn
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,3325 100m2
65 Ke chống bão: (3 cái/m2) Chương V 399 cái
66 Úp nóc dày 0,4mm Chương V 10,72 md
67 Đóng trần tôn màu vàng, vân gỗ, dày 0.35mm Chương V 94,7436 m2
68 Nẹp nhôm V2, nẹp trần Chương V 91,48 md
69 Lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện Chương V 6,62 md
70 Khung sắt bảo vệ hiên sau bằng thép 14x14x1,2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) Chương V 8,64 md
71 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 2 cánh mở quay Chương V 9,18 m2
72 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa đi 1 cánh mở quay Chương V 6,804 m2
73 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V 3,24 m2
74 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5mm, thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt -Vách kính cố định Chương V 4,158 m2
75 Hoa sắt cửa sổ bằng thép 14x14x1.2 (đã sơn tĩnh điện và lắp dựng) Chương V 4,32 m2
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 14 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 1 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V 3 cái
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V 1 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 3 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 110 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 95 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 205 m
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 0,976 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,1 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,512 m3
91 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,1834 tấn
92 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 4657/2018) Chương V 0,1834 tấn
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,15 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V 0,24 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V 0,035 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt khóa nhựa các loại D34-27-21 Chương V 8 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Chương V 3 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Chương V 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V 0,066 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Chương V 2 cái
102 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V 2 cái
103 Cầu chắn rác INOX D76 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->