Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847984-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-17 18:17:00 đến ngày 2020-08-27 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,515,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,1323 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8102 100m2
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,063 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,2591 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 376,9162 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 829,9605 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 122,1207 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,448 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 350,365 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 157,1095 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 157,1095 m3
13 Tháo dỡ trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 174,8824 m2
14 Tháo dỡ xà gồ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
15 Vận chuyển phế thải đi bãi thải Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 ca
16 Tháo dỡ lan can cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 công
17 Hút bể phốt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 134,3686 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,9508 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,2406 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7666 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4066 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9378 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,89 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1844 100m2
26 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,835 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4479 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8958 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8958 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1088 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0337 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0674 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0674 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,458 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,44 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1831 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0568 100m2
38 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4587 m3
39 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,829 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6461 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,92 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0855 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cấu kiện
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0352 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,172 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,5486 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24,4895 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8987 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2679 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3006 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6042 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9477 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4257 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0572 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2117 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7516 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,24 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0822 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2896 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9089 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5928 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4048 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2403 100m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,999 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 64,1024 m3
66 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,693 m3
67 Gia công xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,558 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,558 tấn
69 Bu lông M12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 176 cái
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 145,2852 m2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh dày 0.45mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6561 100m2
72 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43,8 m
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 787,2571 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.228,835 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 129,9168 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 262,6936 m2
77 Trát vữa sần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 32,097 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 84,4788 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,3928 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 39,8944 m2
81 Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,2408 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,2408 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 432,0719 m2
84 Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 73,4403 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 291,069 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.621,4454 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 871,7359 m2
88 Gia công hoa sắt đặc 14x14mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9459 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 46,872 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 52,8 m2
91 Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,73 m2
92 Cửa sổ mở NH- 38, kính dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 57,12 m2
93 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 181,54 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5974 100m2
95 Phào trần thạch cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 216,84 m
96 Vách ngăn compact vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 109,854 m2
97 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 146,48 kg
98 Trụ lan can cầu thang inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
99 Lan can hành lang inox Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 204,859 kg
100 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 công
101 Tủ điện tổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21 cái
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 bộ
107 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38 bộ
108 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bảng
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 37 cái
112 Đế điện ổ âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 cái
113 Đế at to mat âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 300 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 350 m
119 Thép L150x75x75x7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 197,12 kg
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bể
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
122 Lắp đặt Xịt xí Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
126 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
127 Lắp đặt kệ kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
128 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
130 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 bộ
131 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
132 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
133 Bơm tăng áp lực + các Tb đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
134 Cầu chắn rác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
139 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
150 Kép d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
151 Zắc co d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
152 Bịt thép d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60 cái
153 Lắp đặt Tê chếch U.PVC Tiền phong D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
154 Lắp đặt Tê chếch U.PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
155 Lắp đặt Tê đều U.PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
156 Lắp đặt Chếch 135 U.PVC Tiền phong D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
157 Lắp đặt Chếch 135 U.PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
158 Lắp đặt Côn thu 110/90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
159 Lắp đặt Côn thu 90/34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
160 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
161 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
162 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D34 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 cái
163 Đai vít neo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
164 Gia công kim thu sét phi 16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
165 Lắp đặt kim thu sét phi 16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
166 Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
167 Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25 m
168 Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
169 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cọc
170 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8371 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8371 m3
172 Đắp đất nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8371 m3
173 Bật sắt d12 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30 cái
B CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7338 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2924 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6806 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,153 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3264 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9294 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3114 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8726 m3
9 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1755 m3
10 Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3048 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0668 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0688 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4454 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2663 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9319 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2882 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4456 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4456 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3577 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5199 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1154 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3616 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6857 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2566 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2996 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2428 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6374 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6394 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1249 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4625 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,8197 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0283 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,064 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4302 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,2448 m3
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 88,0352 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 164,404 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,94 m2
39 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,312 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 115,3532 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,3 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,53 m2
43 Láng granitô bậc tam cấp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,53 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5032 m2
45 Quét Sika chống thấm mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,1296 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 283,0692 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,94 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2285 100m2
49 Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,32 m2
50 Cửa sổ mở NH- 38, kính dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,9 m2
51 Barie tự động Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
52 Chữ biển tên công trình (2 mặt) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 gói
53 Tủ aptomat âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
54 Hộp đấu dây kích thước 60x60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
55 Đế âm kích thước 60x80 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
61 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight ốp trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 bộ
62 Đèn tuýp led đơn 1.2m-20W/220V Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
68 Tháo dỡ xà gồ , mái tôn , cửa, cánh cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
69 Phá dỡ cổng, nhà bảo vệ cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 ca
70 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 05 tấn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 ca
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,055 100m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2643 m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0183 100m3
74 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2025 m3
75 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0175 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1939 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0026 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0144 tấn
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,017 100m2
80 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9224 m3
81 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8239 m3
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,1821 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,28 m
84 Vét chỉ lõm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,2 m
85 Đắp vữa nổi chân trụ tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 chi tiết
86 Gia công hoa sắt tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1983 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt tường rào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8719 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,115 m2
89 Mũi mác đúc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 44 cái
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,1821 m2
C NHÀ HỎI CUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 133,3704 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,1559 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 228,767 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 166,545 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36,96 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,5832 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 108,442 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2361 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,328 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,3044 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,1739 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 265,727 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 292,5702 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,304 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,69 m2
17 Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3337 100m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,0396 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,0396 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,12 100m
22 Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
23 Rọ chắn rác D100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 bộ
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 m
35 Tủ điện phòng 3-5modul Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 hộp
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 757,671 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.306,184 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 55,44 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn dầm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,136 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 491,0042 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn lan can Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 92,6776 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn chắn nắng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 56,6496 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cầu thang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,728 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 962,4382 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.891,0522 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 100m2
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 87,5 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4257 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0645 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2772 m3
6 Nilon 02 lớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,0561 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4934 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,54 m3
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,6 m2
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống nước cũ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 công
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2793 m3
12 Phá dỡ Nền gạch lát Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9835 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9202 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,84 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2793 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,48 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9835 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9202 m2
19 Chống thấm bằng sika Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9202 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22,7602 m2
21 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,04 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,22 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
38 Lắp đặt van PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
39 Lắp đặt van PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
40 Zắc co d32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
41 Zắc co d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
42 Kép d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
43 Kép d20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
46 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,848 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,98 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,18 m3
49 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,696 m3
50 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4906 m3
51 Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50,238 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8176 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1446 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,105 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 43 cấu kiện
56 Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,616 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(bằng KL đào- KL đắp) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1123 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1123 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->