Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200847984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 18:17:00 đến ngày 2020-08-27 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,515,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,1323 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8102 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,063 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2591 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 376,9162 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 829,9605 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,1207 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,448 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350,365 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 157,1095 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 157,1095 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 174,8824 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải đi bãi thải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | công |
| 17 | Hút bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 134,3686 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,9508 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,2406 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7666 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4066 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9378 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,89 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1844 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,835 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4479 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8958 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8958 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1088 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0337 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0674 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0674 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,458 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,44 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1831 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0568 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4587 | m3 |
| 39 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,829 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6461 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,92 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0855 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cấu kiện |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0352 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,172 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,5486 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,4895 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8987 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2679 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3006 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6042 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9477 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4257 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0572 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2117 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7516 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0822 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2896 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9089 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5928 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4048 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2403 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,999 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,1024 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,693 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,558 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,558 | tấn |
| 69 | Bu lông M12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 145,2852 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn liên doanh dày 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6561 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,8 | m |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 787,2571 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.228,835 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 129,9168 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 262,6936 | m2 |
| 77 | Trát vữa sần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,097 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84,4788 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,3928 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,8944 | m2 |
| 81 | Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2408 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,2408 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 432,0719 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,4403 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 291,069 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.621,4454 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 871,7359 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt đặc 14x14mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9459 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,872 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,73 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở NH- 38, kính dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,12 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 181,54 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5974 | 100m2 |
| 95 | Phào trần thạch cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 216,84 | m |
| 96 | Vách ngăn compact vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 109,854 | m2 |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 146,48 | kg |
| 98 | Trụ lan can cầu thang inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 99 | Lan can hành lang inox | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 204,859 | kg |
| 100 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | công |
| 101 | Tủ điện tổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bảng |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37 | cái |
| 112 | Đế điện ổ âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 113 | Đế at to mat âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 300 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 350 | m |
| 119 | Thép L150x75x75x7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 197,12 | kg |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 122 | Lắp đặt Xịt xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 133 | Bơm tăng áp lực + các Tb đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 134 | Cầu chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 150 | Kép d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 151 | Zắc co d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 152 | Bịt thép d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê chếch U.PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê chếch U.PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê đều U.PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chếch 135 U.PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt Chếch 135 U.PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn thu 110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn thu 90/34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | cái |
| 163 | Đai vít neo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 164 | Gia công kim thu sét phi 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 166 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 167 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25 | m |
| 168 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 170 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8371 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8371 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,8371 | m3 |
| 173 | Bật sắt d12 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7338 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2924 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6806 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,153 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9294 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3114 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8726 | m3 |
| 9 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1755 | m3 |
| 10 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3048 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0668 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0688 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4454 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2663 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9319 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2882 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4456 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4456 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3577 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5199 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1154 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3616 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6857 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2566 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2996 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2428 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6374 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6394 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1249 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4625 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,8197 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0283 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4302 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,2448 | m3 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,0352 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,404 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,94 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,312 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115,3532 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,3 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,53 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,53 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5032 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,1296 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 283,0692 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,94 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2285 | 100m2 |
| 49 | Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,32 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở NH- 38, kính dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,9 | m2 |
| 51 | Barie tự động | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 52 | Chữ biển tên công trình (2 mặt) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | gói |
| 53 | Tủ aptomat âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 54 | Hộp đấu dây kích thước 60x60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 55 | Đế âm kích thước 60x80 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn dowlight ốp trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | bộ |
| 62 | Đèn tuýp led đơn 1.2m-20W/220V | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 68 | Tháo dỡ xà gồ , mái tôn , cửa, cánh cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 69 | Phá dỡ cổng, nhà bảo vệ cũ bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | ca |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 05 tấn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | ca |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,055 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2643 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0183 | 100m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2025 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0175 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1939 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0026 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0144 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,017 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9224 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8239 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,1821 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,28 | m |
| 84 | Vét chỉ lõm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,2 | m |
| 85 | Đắp vữa nổi chân trụ tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | chi tiết |
| 86 | Gia công hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1983 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8719 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,115 | m2 |
| 89 | Mũi mác đúc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 44 | cái |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,1821 | m2 |
| C | NHÀ HỎI CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133,3704 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,1559 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 228,767 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 166,545 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,5832 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 108,442 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2361 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,328 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,3044 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1739 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 265,727 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 292,5702 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,304 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,69 | m2 |
| 17 | Cửa đi NH-76, kính dán an toàn dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3337 | 100m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,0396 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,0396 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút PVC Tiền phong D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác D100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | m |
| 35 | Tủ điện phòng 3-5modul | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | hộp |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 757,671 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.306,184 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55,44 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 491,0042 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 92,6776 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn chắn nắng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,6496 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cầu thang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,728 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 962,4382 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.891,0522 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | 100m2 |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 87,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4257 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0645 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2772 | m3 |
| 6 | Nilon 02 lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,0561 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4934 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,54 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống nước cũ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2793 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9835 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9202 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,84 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2793 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9835 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9202 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng sika | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9202 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22,7602 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 40 | Zắc co d32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 41 | Zắc co d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 42 | Kép d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 43 | Kép d20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 46 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,848 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,98 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,18 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,696 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4906 | m3 |
| 51 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,238 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8176 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1446 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,105 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,616 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III(bằng KL đào- KL đắp) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1123 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1123 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi