Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867523-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200814340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:10:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,236,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Đào nền + Đào khuôn + Đào cấp đường đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,664 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤ đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,0838 100m3
3 Đào hữu cơ đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1501 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1501 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,7478 100m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,1887 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3063 100m3
8 Xáo xới đất bằng đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8817 100m3
9 Lu lèn nền đường đã xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8817 100m3
10 Mua đất để đắp K95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4079 100m3
11 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4079 100m3
12 Vận chuyển đất 4Km tiếp theo, phạm vi <= 5Km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4079 100m3
13 Vận chuyển đất 6,7Km tiếp theo Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,4079 100m3
C Mặt đường.
1 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,6326 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30 cm (thi công 2 lớp 15cm), bao gồm khối lượng phần móng dưới cạp khuôn và phần móng dưới của sửa chữa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,718 100m2
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 102,0573 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,9231 100m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,21 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,5826 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 361 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6732 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0285 tấn
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,9 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,66 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4455 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1174 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7039 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 338 cái
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,58 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1663 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,144 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1159 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
17 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,99 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4568 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0888 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,167 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,77 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,96 m3
25 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
26 Ván khuôn tường thẳng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0296 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,029 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,36 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0868 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0751 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,301 100m2
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->