Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868258-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200853649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Nguồn kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:57:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,815,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP 4 PHÒNG 02 TẦNG
B PHẦN XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 60,952 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,207 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo Chương V, HSMT 0,066 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Chương V, HSMT 8,93 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 8,93 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 8,93 m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Chương V, HSMT 1 cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Chương V, HSMT 1 gốc
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo Chương V, HSMT 3 cây
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo Chương V, HSMT  3 gốc
11 Tạo mặt bằng thi công Theo Chương V, HSMT 2 ca
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 1,756 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 2,94 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 13,683 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Chương V, HSMT 0,046 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo Chương V, HSMT 0,011 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Chương V, HSMT 0,547 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Chương V, HSMT 0,265 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Chương V, HSMT 0,102 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Chương V, HSMT 0,403 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,461 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,323 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 19,492 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 2,418 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 11,655 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,825 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT  0,17 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,835 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,742 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 7,416 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 1,785 100m3
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,26 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 19,076 m3
34 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,086 100m2
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 17,787 m3
36 Lát giấy dầu chống mất nước Theo Chương V, HSMT 2,506 100m2
37 Cắt roan Theo Chương V, HSMT 56,92 md
38 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,648 m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,147 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m  Theo Chương V, HSMT 0,153 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,044 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,107 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,153 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,424 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT  0,597 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 1,281 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,12 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,536 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 33,67 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 50,843 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 2,634 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 5,962 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 5,193 m3
16 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,25 m3
17 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,25 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 1,846 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,194 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,244 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,086 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT  0,798 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,024 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,233 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,51 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,247 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,102 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 18,666 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 24,002 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 2,821 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,378 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,334 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,283 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 3,86 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, HSMT 0,3 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,059 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,033 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,002 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,44 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,229 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 0,958 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=200kg Theo Chương V, HSMT 28 cái
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,049 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,037 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,02 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,168 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,064 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m  Theo Chương V, HSMT 0,046 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,069 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,188 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 7,134 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 577,097 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 512,683 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo Chương V, HSMT 245,989 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 159,96 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 282,1 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 199,2 m
7 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 24 m
8 Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mm Theo Chương V, HSMT 6 cái
9 Kẻ roan rộng 30 sâu 10 Theo Chương V, HSMT 83,2 m
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 402,533 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1.135,932 m2
12 Lát đá granite màu xám trắng bậc tam cấp Theo Chương V, HSMT 25,7 m2
13 Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Theo Chương V, HSMT 31,89 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm Theo Chương V, HSMT 345,31 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x120mm Theo Chương V, HSMT 18,866 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm Theo Chương V, HSMT 1,68 m2
17 Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm Theo Chương V, HSMT 47,066 m2
18 Gia công cửa sổ thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm Theo Chương V, HSMT 39,283 m2
19 GCLD vách nhôm kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm Theo Chương V, HSMT 9,6 m2
20 GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước)  Theo Chương V, HSMT 57,562 m2
21 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 2,846 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 2,1 tấn
23 Lắp dựng li tô thép Theo Chương V, HSMT 0,746 tấn
24 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 2,457 100m2
25 Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Theo Chương V, HSMT 41,8 md
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 86,522 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, HSMT 86,522 m2
28 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V, HSMT 66,002 m2
29 Gia công lan can Theo Chương V, HSMT 0,174 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V, HSMT 16,008 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 318,062 1m2
32 Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung Theo Chương V, HSMT 106,88 m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 0,966 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 12 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 30 cái
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 4,833 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V, HSMT 0,256 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V, HSMT 0,256 100m2
7 Cầu Cắn rác phi D100 Theo Chương V, HSMT 12 Cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 80,9 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 72 m
3 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 38 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 648 m
5 Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 666,4 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Theo Chương V, HSMT 6 hộp
7 Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo Chương V, HSMT 36 hộp
8 Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Theo Chương V, HSMT 25 bộ
9 Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Theo Chương V, HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V Theo Chương V, HSMT 28 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Theo Chương V, HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo Chương V, HSMT 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Chương V, HSMT 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha =30A Theo Chương V, HSMT 4 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Theo Chương V, HSMT 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Theo Chương V, HSMT 1 cái
18 Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Theo Chương V, HSMT 16 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, HSMT 16 cái
20 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá Theo Chương V, HSMT 1 Cái
21 Tủ điện nhựa âm tường 4-8 MODULE Theo Chương V, HSMT 4 hộp
22 Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Theo Chương V, HSMT 2 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo Chương V, HSMT 640 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Theo Chương V, HSMT 208,4 m
25 GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện Theo Chương V, HSMT 1 cái
26 Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo Theo Chương V, HSMT 4 bộ
27 Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC Theo Chương V, HSMT 2 Bảng
28 Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) Theo Chương V, HSMT 4 Bảng
G TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 5,88 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,059 100m3
3 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m Theo Chương V, HSMT 5 cọc
4 Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mm Theo Chương V, HSMT 24 m
5 Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng) Theo Chương V, HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Theo Chương V, HSMT 13,8 m
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 5,88 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,059 100m3
3 Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) Theo Chương V, HSMT 4 md
4 Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét Theo Chương V, HSMT 28 md
5 Tăng đơ cáp Theo Chương V, HSMT 4 cái
6 Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp Theo Chương V, HSMT 5 mối/cái
7 Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) Theo Chương V, HSMT 10 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1,31 1m2
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Chương V, HSMT 0,013 tấn
10 GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 Theo Chương V, HSMT 1 cái
11 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R<=84m Theo Chương V, HSMT 1 cái
12 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm Theo Chương V, HSMT 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm Theo Chương V, HSMT 20 m
14 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m Theo Chương V, HSMT 5 cọc
15 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Theo Chương V, HSMT 1 hộp
16 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét Theo Chương V, HSMT 10 cái
17 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V, HSMT 1 bao
I NHÀ ĐA NĂNG
J PHẦN XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V, HSMT 13 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V, HSMT 10,848 m3
3 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 0,847 100m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 23,848 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V, HSMT 23,848 m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo Chương V, HSMT 1 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo Chương V, HSMT 1 gốc
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 1,515 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 3,143 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 1,546 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 1,899 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 30,612 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 17,789 m3
14 Láng nền sau khi đổ bê tông (bằng máy xoa nhẵn mặt) Theo Chương V, HSMT 255,1 m2
15 Cắt roan 4,5x4m Theo Chương V, HSMT 90,2 md
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chương V, HSMT 0,01 100m
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 15,972 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 20,353 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 2,036 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 19,14 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,85 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 2,496 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 6,513 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 1,668 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 8,059 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 0,806 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 14,122 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 1,302 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 5,942 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,358 m3
31 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,851 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 8,015 m3
33 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 56,468 m3
34 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 42,512 m3
35 Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 1,4 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,642 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 20,053 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,839 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 8,859 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 1,117 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 215kg Theo Chương V, HSMT 9 cái
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 110kg Theo Chương V, HSMT 2 cái
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo Chương V, HSMT 3,192 tấn
44 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V, HSMT 3,192 tấn
45 Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.0m Theo Chương V, HSMT 1,837 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 1,837 tấn
47 Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 323,296 m2
48 GCLD bu lông D25 Theo Chương V, HSMT 20 cái
49 GCLD bu lông D14 Theo Chương V, HSMT 64 cái
50 GCLD tân đơ D14 Theo Chương V, HSMT 32 cái
51 Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42 ly Theo Chương V, HSMT 4,112 100m2
52 GCLD khe chống bão Theo Chương V, HSMT 389 m2
53 Lắp dựng tấm cách nhiệt Theo Chương V, HSMT 360,5 m2
54 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 708,09 m2
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 456,368 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 130,2 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 208,55 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 283,9 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1.240,358 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 552,036 m2
61 Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm Theo Chương V, HSMT 44,437 m2
62 Gia công cửa sổ thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm Theo Chương V, HSMT 3,789 m2
63 GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước) Theo Chương V, HSMT 16,477 m2
64 Gia công lan can Theo Chương V, HSMT 0,032 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V, HSMT 4,298 m2
66 Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 105,453 m2
67 Gia công lắp dựng vách kính cố định khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm lấy sáng Theo Chương V, HSMT 27,6 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 500x500mm Theo Chương V, HSMT 181,34 m2
69 Lát nền, sàn gạch Block 400x400x30mm Theo Chương V, HSMT 6,062 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm Theo Chương V, HSMT 15,008 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 200x400mm Theo Chương V, HSMT 4,94 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo Chương V, HSMT 312,276 m2
73 Quét dung dịch chống thấm Sika TH mái, sê nô, ô văng … Theo Chương V, HSMT 312,276 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, HSMT 312,276 m2
75 Đóng trần tấm Prima dày 3,5mm đà khung kẽm Theo Chương V, HSMT 73,75 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 534,34 m
77 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 6,4 m
78 Đắp nổi vữa biểu tượng vận động viên thể thao Theo Chương V, HSMT 2,94 m2
79 GCLD Bảng Hiflex: (hình thể thao + hình văn nghệ) Theo Chương V, HSMT 9,12 m2
80 GCLD cầu thông gió bằng Inox D600 Theo Chương V, HSMT 10 cái
81 Kẻ roan rộng 30 sâu 10 Theo Chương V, HSMT 116,24 m
82 Lát đá Granite bậc cấp màu xám trắng Theo Chương V, HSMT 48,384 m2
83 Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường sử dụng keo dán vào tường có chốt Inox Theo Chương V, HSMT 12,96 m2
84 Ốp Đá granít tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường có chốt Inox Theo Chương V, HSMT 13,6 m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,197 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,133 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,674 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo Chương V, HSMT 0,057 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo Chương V, HSMT 0,625 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo Chương V, HSMT 0,186 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Theo Chương V, HSMT 0,121 tấn
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo Chương V, HSMT 0,3 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,24 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 1,373 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,327 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,025 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,397 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m Theo Chương V, HSMT 0,137 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, cao <=4m Theo Chương V, HSMT 0,22 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m Theo Chương V, HSMT 0,033 tấn
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m Theo Chương V, HSMT 0,129 tấn
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=4m Theo Chương V, HSMT 0,771 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,137 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,321 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,284 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,401 tấn
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,869 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,447 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,974 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,06 tấn
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 0,815 100m
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 18 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo Chương V, HSMT 0,083 100m
114 LĐ cầu chắn rác D100 Theo Chương V, HSMT 18 cái
115 GCLD chữ Inox mạ đồng (cao h=300) Theo Chương V, HSMT 9 chữ
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương V, HSMT 6,148 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Theo Chương V, HSMT 4,394 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V, HSMT 3,077 100m2
119 Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung Theo Chương V, HSMT 183,19 m2
K SÂN BÊ TÔNG
1 Tạo mặt bằng bằng nhân công Theo Chương V, HSMT 3 công
2 Lót giấy dầu chống mất nước Theo Chương V, HSMT 3,677 100m2
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,034 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 36,772 m3
5 Cắt roan kích thước 4,5x4m Theo Chương V, HSMT 62,24 md
L HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn led Lowbay 50w Theo Chương V, HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 1,2m loại 1 bóng 35W Theo Chương V, HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Theo Chương V, HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel tròn 12w Theo Chương V, HSMT 15 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn Theo Chương V, HSMT 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V, HSMT 5 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chương V, HSMT 11 cái
9 Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mm Theo Chương V, HSMT 35 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Theo Chương V, HSMT 8 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Theo Chương V, HSMT 35 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chương V, HSMT 7 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Chương V, HSMT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo Chương V, HSMT 480 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo Chương V, HSMT 400 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo Chương V, HSMT 80 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo Chương V, HSMT 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chương V, HSMT 35 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo Chương V, HSMT 180 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Chương V, HSMT 70 m
21 Băng keo Theo Chương V, HSMT 8 cuộn
22 Lắp đặt tủ điện 2-4 Module Theo Chương V, HSMT 1 cái
23 Bình chữa cháy CO2 và kệ treo Theo Chương V, HSMT 2 bình
24 Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC Theo Chương V, HSMT 1 bảng
25 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Theo Chương V, HSMT 9 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Theo Chương V, HSMT 9 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm Theo Chương V, HSMT 35 m
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V, HSMT 70 m
29 Gia công và đóng cọc tiếp đất V50x5, dài 2,4m Theo Chương V, HSMT 5 cọc
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 8,31 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V, HSMT 8,31 m3
32 Chân đỡ dây thép D10 Theo Chương V, HSMT 20 cái
33 Sơn chống rỉ Theo Chương V, HSMT 4 kg
34 Làm mối hàn Theo Chương V, HSMT 5 mối
35 Chèn trát bằng VXM M75 Theo Chương V, HSMT 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->