Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Nguồn kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 13:57:00 đến ngày 2020-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,815,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP 4 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 60,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,207 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Chương V, HSMT | 0,066 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, HSMT | 8,93 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 8,93 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 8,93 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V, HSMT | 1 | gốc |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V, HSMT | 3 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V, HSMT | 3 | gốc |
| 11 | Tạo mặt bằng thi công | Theo Chương V, HSMT | 2 | ca |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 1,756 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 2,94 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 13,683 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,011 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V, HSMT | 0,547 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Chương V, HSMT | 0,265 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,403 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 19,492 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 2,418 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 11,655 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,17 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,835 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,742 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 7,416 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 1,785 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 19,076 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 17,787 | m3 |
| 36 | Lát giấy dầu chống mất nước | Theo Chương V, HSMT | 2,506 | 100m2 |
| 37 | Cắt roan | Theo Chương V, HSMT | 56,92 | md |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,648 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,153 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,044 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,107 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,424 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,597 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,536 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm -chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 33,67 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 50,843 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 2,634 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 75x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,962 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,193 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,244 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,798 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,233 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,51 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,247 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,102 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 18,666 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 24,002 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 2,821 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,378 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,334 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,283 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 3,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,059 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,44 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,229 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 0,958 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=200kg | Theo Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,049 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,037 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,064 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,046 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,069 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,188 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 7,134 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 577,097 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 512,683 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 245,989 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 159,96 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 282,1 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 199,2 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 24 | m |
| 8 | Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 9 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo Chương V, HSMT | 83,2 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 402,533 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.135,932 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu xám trắng bậc tam cấp | Theo Chương V, HSMT | 25,7 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 31,89 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch 500x500mm | Theo Chương V, HSMT | 345,31 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x120mm | Theo Chương V, HSMT | 18,866 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo Chương V, HSMT | 1,68 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 47,066 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 39,283 | m2 |
| 19 | GCLD vách nhôm kính khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V, HSMT | 9,6 | m2 |
| 20 | GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước) | Theo Chương V, HSMT | 57,562 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 2,846 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 2,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng li tô thép | Theo Chương V, HSMT | 0,746 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 2,457 | 100m2 |
| 25 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md | Theo Chương V, HSMT | 41,8 | md |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 86,522 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSMT | 86,522 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, HSMT | 66,002 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo Chương V, HSMT | 0,174 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSMT | 16,008 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 318,062 | 1m2 |
| 32 | Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung | Theo Chương V, HSMT | 106,88 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,966 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 4,833 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V, HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Cầu Cắn rác phi D100 | Theo Chương V, HSMT | 12 | Cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 80,9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 38 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 648 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 666,4 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm | Theo Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo Chương V, HSMT | 36 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V | Theo Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha =30A | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Theo Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 20 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá | Theo Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 MODULE | Theo Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE | Theo Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo Chương V, HSMT | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Theo Chương V, HSMT | 208,4 | m |
| 25 | GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Theo Chương V, HSMT | 2 | Bảng |
| 28 | Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) | Theo Chương V, HSMT | 4 | Bảng |
| G | TIẾP ĐẤT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Theo Chương V, HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mm | Theo Chương V, HSMT | 24 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng) | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Theo Chương V, HSMT | 13,8 | m |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) | Theo Chương V, HSMT | 4 | md |
| 4 | Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Theo Chương V, HSMT | 28 | md |
| 5 | Tăng đơ cáp | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 6 | Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp | Theo Chương V, HSMT | 5 | mối/cái |
| 7 | Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1,31 | 1m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R<=84m | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Theo Chương V, HSMT | 5 | cọc |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | bao |
| I | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| J | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, HSMT | 10,848 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 0,847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 23,848 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V, HSMT | 23,848 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V, HSMT | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V, HSMT | 1 | gốc |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 1,515 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 3,143 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 30,612 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 17,789 | m3 |
| 14 | Láng nền sau khi đổ bê tông (bằng máy xoa nhẵn mặt) | Theo Chương V, HSMT | 255,1 | m2 |
| 15 | Cắt roan 4,5x4m | Theo Chương V, HSMT | 90,2 | md |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo Chương V, HSMT | 0,01 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 15,972 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 20,353 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 19,14 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 2,496 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 6,513 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 8,059 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 14,122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,942 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,358 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,851 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 8,015 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 56,468 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 42,512 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 1,4 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,642 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 20,053 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,839 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 8,859 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 1,117 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 215kg | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 110kg | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Chương V, HSMT | 3,192 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V, HSMT | 3,192 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2.0m | Theo Chương V, HSMT | 1,837 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 1,837 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 323,296 | m2 |
| 48 | GCLD bu lông D25 | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 49 | GCLD bu lông D14 | Theo Chương V, HSMT | 64 | cái |
| 50 | GCLD tân đơ D14 | Theo Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0,42 ly | Theo Chương V, HSMT | 4,112 | 100m2 |
| 52 | GCLD khe chống bão | Theo Chương V, HSMT | 389 | m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm cách nhiệt | Theo Chương V, HSMT | 360,5 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 708,09 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 456,368 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 130,2 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 208,55 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 283,9 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.240,358 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 552,036 | m2 |
| 61 | Gia công cửa đi thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 44,437 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sổ thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, HSMT | 3,789 | m2 |
| 63 | GCLD khuôn hoa song sắt mạ kẽm 14x14 dày 1,2mm (đã bao gồm sơn 03 nước) | Theo Chương V, HSMT | 16,477 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo Chương V, HSMT | 0,032 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, HSMT | 4,298 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 105,453 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng vách kính cố định khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm lấy sáng | Theo Chương V, HSMT | 27,6 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 500x500mm | Theo Chương V, HSMT | 181,34 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Block 400x400x30mm | Theo Chương V, HSMT | 6,062 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Theo Chương V, HSMT | 15,008 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 200x400mm | Theo Chương V, HSMT | 4,94 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo Chương V, HSMT | 312,276 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm Sika TH mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, HSMT | 312,276 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSMT | 312,276 | m2 |
| 75 | Đóng trần tấm Prima dày 3,5mm đà khung kẽm | Theo Chương V, HSMT | 73,75 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 534,34 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 6,4 | m |
| 78 | Đắp nổi vữa biểu tượng vận động viên thể thao | Theo Chương V, HSMT | 2,94 | m2 |
| 79 | GCLD Bảng Hiflex: (hình thể thao + hình văn nghệ) | Theo Chương V, HSMT | 9,12 | m2 |
| 80 | GCLD cầu thông gió bằng Inox D600 | Theo Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 81 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Theo Chương V, HSMT | 116,24 | m |
| 82 | Lát đá Granite bậc cấp màu xám trắng | Theo Chương V, HSMT | 48,384 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám trắng vào tường sử dụng keo dán vào tường có chốt Inox | Theo Chương V, HSMT | 12,96 | m2 |
| 84 | Ốp Đá granít tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường có chốt Inox | Theo Chương V, HSMT | 13,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,197 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,133 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,674 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,057 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V, HSMT | 0,625 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Chương V, HSMT | 0,186 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Chương V, HSMT | 0,121 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,3 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,24 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,373 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,327 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,025 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,397 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, cao <=4m | Theo Chương V, HSMT | 0,137 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, cao <=4m | Theo Chương V, HSMT | 0,22 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, cao <=4m | Theo Chương V, HSMT | 0,033 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, cao <=4m | Theo Chương V, HSMT | 0,129 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, cao <=4m | Theo Chương V, HSMT | 0,771 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,137 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,321 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,284 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,401 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,869 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,447 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,974 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,06 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 0,815 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,083 | 100m |
| 114 | LĐ cầu chắn rác D100 | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 115 | GCLD chữ Inox mạ đồng (cao h=300) | Theo Chương V, HSMT | 9 | chữ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, HSMT | 6,148 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Theo Chương V, HSMT | 4,394 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V, HSMT | 3,077 | 100m2 |
| 119 | Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung | Theo Chương V, HSMT | 183,19 | m2 |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bằng nhân công | Theo Chương V, HSMT | 3 | công |
| 2 | Lót giấy dầu chống mất nước | Theo Chương V, HSMT | 3,677 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 36,772 | m3 |
| 5 | Cắt roan kích thước 4,5x4m | Theo Chương V, HSMT | 62,24 | md |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led Lowbay 50w | Theo Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1,2m loại 1 bóng 35W | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel tròn 12w | Theo Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn | Theo Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 50x100mm | Theo Chương V, HSMT | 35 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo Chương V, HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm | Theo Chương V, HSMT | 35 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V, HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Chương V, HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Chương V, HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V, HSMT | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo Chương V, HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| 21 | Băng keo | Theo Chương V, HSMT | 8 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2-4 Module | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 và kệ treo | Theo Chương V, HSMT | 2 | bình |
| 24 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Theo Chương V, HSMT | 1 | bảng |
| 25 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Theo Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=14mm | Theo Chương V, HSMT | 35 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V, HSMT | 70 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp đất V50x5, dài 2,4m | Theo Chương V, HSMT | 5 | cọc |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 8,31 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 8,31 | m3 |
| 32 | Chân đỡ dây thép D10 | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 33 | Sơn chống rỉ | Theo Chương V, HSMT | 4 | kg |
| 34 | Làm mối hàn | Theo Chương V, HSMT | 5 | mối |
| 35 | Chèn trát bằng VXM M75 | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi