Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 15:32:00 đến ngày 2020-08-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,784,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,511 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,142 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,761 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,315 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,723 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,839 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 29,713 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,742 | 100m3 |
| 10 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,494 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường để lu lèn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,839 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn mặt đường sau cày xới | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,839 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,371 | 100m3 |
| 14 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,249 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,512 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,761 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,508 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 239,743 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,798 | 100m3 |
| 21 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,984 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,079 | 100m2 |
| B | Rãnh hộp thường + chịu lực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 92,548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 15,6176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,792 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,213 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 111,8944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,473 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,774 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 35,39 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 960,66 | cấu kiện |
| C | Cống tròn + gối ống | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,741 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,822 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 22,729 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 119 | đoạn ống |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,63 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,543 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,476 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,169 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,463 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 476 | cấu kiện |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,246 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,896 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,014 | tấn |
| 5 | Thép hình tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 70,92 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4 | cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,222 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,074 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đất đá đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,725 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá +phế thải trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,162 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,725 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,645 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,765 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,162 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 30,725 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá +phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,765 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi