Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865059-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và chi phí hạng mục chung công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 15:31:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,990,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8675 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6054 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4103 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,923 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0143 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2708 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,21 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm nhân hệ số 1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4101 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8848 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I (đào TC 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7836 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m2
16 Ván khuôn móng dài, ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6001 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6413 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6193 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4291 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8328 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2114 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,279 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7761 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1035 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,141 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4595 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4886 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7977 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8747 100m3
35 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3443 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4921 m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8086 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8086 100m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0693 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8046 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0443 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4855 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6663 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1698 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0565 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8491 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,967 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7268 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0392 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9288 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3938 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1571 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3084 m3
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3603 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0281 m3
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4233 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6466 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3564 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,33 m2
64 Trát lót bậc thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5644 m2
65 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5644 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m
67 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,447 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 1m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 m3
71 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5795 m3
72 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,534 m2
73 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,534 m2
74 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m
75 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,05 m2
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,3168 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1928 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,188 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,796 m2
80 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,77 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,18 m
82 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,84 m
83 Nhân công đắp đấu nổi trang trí chân cột (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6579 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 1m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,15 m2
88 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6808 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6808 tấn
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC dày 0,4 ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
91 Tôn úp nóc dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m
92 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (tương đương nhôm Xingfa hoặc nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,84 m2
93 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (tương đương nhôm Xingfa hoặc nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
94 Vách kính nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (tương đương nhôm Xingfa hoặc nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,736 m2
95 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (tương đương nhôm Xingfa hoặc nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,0504 m2
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5172 m2
98 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,192 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1661 m2
100 Gia công giá đỡ bàn chậu rửa thép L50x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
101 Lắp dựng giá đỡ bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m2
103 Ốp đá granit tự nhiên đen kim sa hạt nhỏ vào mặt bàn châu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.525,1388 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,5048 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2634 100m2
107 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
109 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
110 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
112 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
113 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8396 m3
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6295 m2
115 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
118 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
122 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
123 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
126 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
128 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
129 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
131 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B PHẦN ĐiỆN + NƯỚC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng compack 15W, D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang (mặt+đế+hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
10 Lắp đặt ô cắm chờ điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Tủ điện âm tường có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
21 Điều hòa 2 chiều 9.000 BTU (tương đương điều hòa DAIKIN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Điều hòa 2 chiều 12.000 BTU (tương đương điều hòa DAIKIN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Điều hòa 2 chiều 24.000 BTU (tương đương điều hòa DAIKIN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
25 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
26 Bình chữa cháy khí MT3 BC Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
27 Bình cứu hỏa MFZ BC 4Kg Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
28 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đầu bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Lắp đặt xí bệt Inax C108VA 2 chế độ xả (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB5 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L282V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Lắp đặt gương soi Đình Quốc 1103 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-116V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Van xả tiểu nam Inax UF-5V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Lắp đặt vòi phụ cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Bồn nước Inox Tân Á (hoặc tương đương) 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Máy bơm nước Panasonic GP-350JA 350W (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
58 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
66 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
72 Sắt dẹt 14x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
73 Gia công và đóng cọc chống sét L50x50x5mm L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
C SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
2 Lát gạch terazzo KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
3 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7645 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4738 100m
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6358 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8428 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5224 m3
12 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1881 m3
13 Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8537 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4821 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1199 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5306 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1248 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2312 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5579 100m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2124 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 cái
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4192 m2
30 Bộ chữ "TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN GIA LỘC" bằng inox, cao 150, dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Quốc huy Inox cao 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Sản xuất, lắp dựng cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,83 Kg
33 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Khóa + then cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Mũi mac inox trên cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9672 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9672 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6952 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,9265 m2
40 Trát lam đứng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,682 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,86 m
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,3037 m2
43 Đắp cát vàng đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
44 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn KT 400x400x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
45 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên Block bê tông đúc sẵn KT 230x260x1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0526 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3392 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5149 m3
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6631 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,788 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0278 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m3
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
10 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 100x50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3573 100m2
E PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7384 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,639 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0858 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6084 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6133 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6133 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->