Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 13:27:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Cọc chống, gỗ hộp 10x10cm, gỗ nhóm IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m |
| 3 | Đà ngang, gỗ hộp 8x8cm, gỗ nhóm IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,267 | m3 |
| 4 | Nhân công đóng đà ngang vào cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 5 | Đinh, dây thép buộc 1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 3,0mm chắn đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.771,902 | kg |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,371 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,569 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 168,51 | 100m |
| 10 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,152 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,793 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,845 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103,268 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,207 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,397 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,698 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,245 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,369 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,051 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,372 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,224 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,889 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,471 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,313 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,786 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,784 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,671 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,247 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granitô) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,498 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,498 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,48 | m |
| 26 | Gia công lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m2 |
| 28 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 29 | Trụ cầu thang KT 125x15x15cm, gỗ chò chỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lan can inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 755,721 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 144,812 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,40mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m2 |
| 35 | Tôn sườn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,36 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 614,292 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 996,006 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 189,304 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,748 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,83 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 212,638 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,572 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 568,638 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 410,64 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 630,64 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 564,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,097 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa, phụ kiện...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa, phụ kiện...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, màu ghi (cả lắp dựng, phụ kiện...) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa khung sắt, bưng tôn dày 1,2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,741 | 1m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 614,292 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 865,024 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.005,998 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.861,03 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,153 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 76 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,479 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m2 |
| 84 | Cút sành D100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,892 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,179 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 90 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,788 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,598 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 97 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,9 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện 300x200x150mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 10 | Mặt hình chữ nhật 2 lỗ (tương đương Sino, VanLock) - mặt bảng lắp công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Qủa cầu chắn rác inox D110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 23 | Quai nhê + vít nở nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Xịt súng inox tương đương VG XP5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Chân chậu rửa bằng sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc-co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc-co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Van phao D32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Nút bịt ống D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 65 | Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 66 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Giá đỡ bình cứu hỏa bằng thép V40x40x4mm (cả lắp dựng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m |
| 72 | Bật đỡ dây D10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 74 | Đào đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi