Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868290-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Lãng, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200868270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:27:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,807,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Cọc chống, gỗ hộp 10x10cm, gỗ nhóm IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,772 100m
3 Đà ngang, gỗ hộp 8x8cm, gỗ nhóm IV BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
4 Nhân công đóng đà ngang vào cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 công
5 Đinh, dây thép buộc 1mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 kg
6 Thép tấm dày 3,0mm chắn đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.771,902 kg
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,371 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,569 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 168,51 100m
10 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,155 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,152 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,793 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,845 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,395 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103,268 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
22 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,207 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,397 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,46 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,46 100m3
30 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,401 100m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,698 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,245 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,369 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,051 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,372 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,224 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,062 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,889 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,471 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,313 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,786 m3
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,5 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,784 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,671 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,247 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,044 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (láng lót granitô) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,498 m2
24 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,498 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,48 m
26 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,06 m2
28 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1 m
29 Trụ cầu thang KT 125x15x15cm, gỗ chò chỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lan can inox 3.04 gia công, lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 755,721 kg
31 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 144,812 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,40mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,627 100m2
35 Tôn sườn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,36 m
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,397 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96 1cấu kiện
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 614,292 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 996,006 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 189,304 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,748 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,83 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 212,638 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,572 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 568,638 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 410,64 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 630,64 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150,5 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 564,5 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,097 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa, phụ kiện...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,44 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (cả khóa, phụ kiện...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
58 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, màu ghi (cả lắp dựng, phụ kiện...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
59 Sản xuất cửa khung sắt, bưng tôn dày 1,2mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
60 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,811 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,741 1m2
63 Bả bằng bột bả vào tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 614,292 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 865,024 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.005,998 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.861,03 m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,153 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
76 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,539 m3
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,479 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,152 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,729 m2
84 Cút sành D100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,892 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
88 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,179 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
90 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,788 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,598 m2
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,99 m3
97 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,9 m2
C PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện 300x200x150mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cái
10 Mặt hình chữ nhật 2 lỗ (tương đương Sino, VanLock) - mặt bảng lắp công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 910 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 910 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Qủa cầu chắn rác inox D110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 quả
23 Quai nhê + vít nở nhựa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88 bộ
24 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Xịt súng inox tương đương VG XP5 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Chân chậu rửa bằng sứ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
52 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt rắc-co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt rắc-co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Van phao D32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Nút bịt ống D20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
64 Bình cứu hỏa MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
65 Bình cứu hỏa MT3 BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
66 Bộ tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Giá đỡ bình cứu hỏa bằng thép V40x40x4mm (cả lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,2 m
71 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,2 m
72 Bật đỡ dây D10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cọc
74 Đào đất BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->