Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Văn phòng HĐND - UBND huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 10:59:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,554,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,16 | 1m2 |
| 2 | Chống thấm bằng sika chuyên dụng, trải lưới sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,16 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184,16 | m2 |
| 4 | Phụ gia chống thấm Sikalatex TH (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,24 | lít |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1lỗ |
| 6 | CCLD gắn ống thoát tràn fi 60 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | ống |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6068 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp ngói cho mái ngói 22v/1m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.767,48 | viên |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 11 | CCLD lanh tô gia cố tường xây trên cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ck |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 13 | CCLD cửa sổ lùa nhôm hệ 93 (đã bao gồm tay nắm, chốt) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | CCLD máy nước nóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Cung cấp các loại cút luồn dây 14x8mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 29 | Cung cấp các loại cút luồn dây 24x14mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | cái |
| 30 | Cung cấp các loại cút luồn dây 39x18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | máy |
| 32 | Thay gas máy lạnh treo tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 33 | Vệ sinh sạch sẽ máy lạnh treo tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 34 | Cung cấp ống bọc cách nhiệt của ống đồng máy lạnh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 276,85 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,37 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 221,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.881,06 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.458,42 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.263,832 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 983,368 | m2 |
| 47 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.870,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.485,31 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 983,37 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.512,748 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 605,1 | m2 |
| 52 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 907,65 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 605,1 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,86 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,86 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,86 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678,86 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,3451 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,035 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯỜNG TRỰC 1 VÀ 2 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | 1m2 |
| 2 | Chống thấm bằng sika chuyên dụng, trải lưới sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 4 | Phụ gia chống thấm Sikalatex TH (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | lít |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,52 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,552 | m2 |
| 8 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,828 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m2 |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm bằng sika chuyên dụng, trải lưới sợi thuỷ tinh | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 13 | Phụ gia chống thấm Sikalatex TH (lượng dùng 1.5 lít / 1m2 vữa láng) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | lít |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,52 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,86 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,552 | m2 |
| 17 | Xả nhám tường và trần còn lại (phần tường không cạo sơn cũ) để lăn sơn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,828 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,55 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 2 | CCLD cửa kính cường lực dày 10mm (bao gồm bản lề, khóa, thay nắm ...) | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi