Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mường Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:28:00 đến ngày 2020-09-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền, bạt mái taluy | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Rãnh bê tông chân kè | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,07 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| C | Hạng mục: Rãnh hộ đạo | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,7 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,24 | m3 |
| D | Hạng mục: Bậc nước loại 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Kè ốp mái đá | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ thép cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | rọ |
| 2 | Lót nilong dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,236 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,749 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| F | Hạng mục: Trồng vầng cỏ mái taluy | |||
| 1 | Khai thác, vận chuyển vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Láng BTXM M150 chân kè, cấp taluy, xây bồn trồng cây | |||
| 1 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi