Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868084-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200868033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:33:00 đến ngày 2020-09-03 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1164 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4864 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,858 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3012 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó nền, trụ đỡ, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,767 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7977 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0184 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9813 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,038 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1516 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4662 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0208 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6172 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0357 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,759 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8776 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5509 tấn
28 Xây gạch 6 lỗ 7x10x17, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0844 m3
29 Xây gạch 6 lỗ 7x10x17, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8826 m3
30 Xây gạch đặc 4,5x7,5x17, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1625 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,794 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,81 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,604 m2
37 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,04 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,34 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m2
41 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 m2
42 Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,42 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2 m
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,23 m2
45 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,132 m2
47 Lát đá granit bậc tam cấp, bếp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6385 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,934 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,348 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9735 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9735 tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8884 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6155 100m2
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt lavarbo rửa mặt 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 LD quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường tê d=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
77 Lắp đặt co nhựa,nối bằng phương pháp dán keo co ren trong d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
78 LD van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
86 Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
97 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m
99 SXLD cửa đi sắt khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,59 m2
100 SXLD cửa sổ sắt khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 0.0
101 SXLD khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
102 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
103 Lắp dựng khuôn hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m
104 GCLD khung Inox ô trang trí lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
105 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung V50*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 tấn
106 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung V50*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 tấn
107 Lắp dựng lưới thép B40, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m
108 GCLD chậu rửa 2 ngăn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
109 Bàn chia thức ăn INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Tủ nhôm đựng chén bát, thức ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Bình chữa cháy linh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 100m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
115 Xây gạch đặc 4,5x7,5x17, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
116 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
117 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7552 m3
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
122 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
123 GCLD chậu chén Inox (4,2x0,75x0,75)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
124 Lắp đặt máy bơm nước H=20m, Q=4,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m2
126 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8 m2
127 GCLD chụp hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
128 GCLD trần tôn lạnh dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,32 m2
129 Kẻ roan rộng 2cm sâu, 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3175 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m2
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
136 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (D ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
137 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2382 Tấn
138 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2382 Tấn
139 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 Tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 Tấn
141 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 100m2
142 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
143 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 Tấn
144 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5965 m2
145 Bu lông neo M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ck
146 Bu lông nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 ck
147 GCLD mái bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,152 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->