Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà học 01 tầng 6 phòng trường tiểu học Kỳ Lợi theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà học 01 tầng 6 phòng trường tiểu học Kỳ Lợi theo hồ sơ thiết kế BVTC đã phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 09:35:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 1,4109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 12,7705 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 2,9057 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,5978 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 16,3209 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 1,6404 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1903 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,1046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,0775 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,0931 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 30,6874 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 12,0241 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo thiết kế | 47,2355 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 34,7882 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 347,8815 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 9,2387 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 51,9 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1616 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,2942 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,7776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,3893 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,5712 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,5678 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1908 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,5023 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,7625 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,0729 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3867 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 13,6169 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,6253 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 72,3334 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 36,2142 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 169,31 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 10,56 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 328,7882 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 549,1082 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 76,25 | m2 |
| 42 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 28,842 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 328,7882 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 834,0702 | m2 |
| 45 | Chắn hoa sắt cửa sổ sắt đặc vuông 12mm | Theo thiết kế | 36,54 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm, tay nắm, bản lề 3D, có khóa và phụ kiện kim khí GQ | Theo thiết kế | 16,92 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm, con lăn, khóa bán nguyệt | Theo thiết kế | 36,54 | m2 |
| 48 | Thép D12 | Theo thiết kế | 63 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,804 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,804 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,5649 | 100m2 |
| 52 | Trần tôn | Theo thiết kế | 2,6719 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 390 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Đế âm + bảng điện | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp thiết bị PCCC | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi