Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837481-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200837238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí tại BIDV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 10:21:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,453,702,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BẢO TRÌ, SỬA CHỮA TRỤ SỞ CHI NHÁNH
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 120 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường Chương V 156 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 46,7272 m2
4 Đục phá cấu tạo sàn xung quang ống thu nước sàn để phục vụ công tác chống thấm Chương V 11 vị trí
5 Tháo dỡ đố kính, bơm keo, vệ sinh các cấu kiên han gỉ Chương V 10 công
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Chương V 10,2164 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10,2164 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 10,2164 m3
9 Trát, sơn chống thấm tường bằng hóa chất chống thấm 2 thành phần Chương V 90 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 96 m2
11 Ốp tấm MDF phủ vân Chương V 24 m2
12 Láng, quét sơn chống thấm gốc xi măng polime 2 thành phần Chương V 146,3504 m2
13 Xử lý chống thấm ống thoát nước Chương V 11 vị trí
14 Bơm keo mái sảnh Chương V 1 trọn gói
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 156 m2
16 Thay thế dây curoa, bảo dưỡng hệ thống tăng áp trên nóc nhà Chương V 1 trọn gói
17 Thay tấm Aluminium mái sảnh (Tấm Alu ngoài trời) Chương V 10 m2
18 Thay đèn Led, thay nguồn, tủ của biển quảng cáo trên mái nhà Chương V 1 trọn gói
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Phá dỡ nền gạch lát sân và nền tầng hầm Chương V 23,34 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông sân đào đường ống Chương V 2,334 m3
3 Đào rãnh đặt ống Cấp đất III Chương V 4,41 1m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V 3,8808 m3
5 Đắp cát đường ống Chương V 0,0086 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V 0,054 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V 1,71 m3
8 Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 22,8 m2
9 Lát gạch cotto hạ long nền tầng hầm Chương V 0,54 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Chương V 3,5642 m3
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150mm Chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125mm Chương V 0,49 100m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm Chương V 1,803 100m
14 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80mm Chương V 4,306 100m
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50mm Chương V 0,494 100m
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40mm Chương V 0,27 100m
17 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32mm Chương V 1,985 100m
18 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25mm Chương V 5,351 100m
19 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15mm Chương V 0,82 100m
20 Lắp đặt dây 3x16+1x10mm2 cấp cho máy bơm điện Chương V 30 m
21 Lắp đặt dây 3x6+1x4 mm2 cấp cho máy bơm bù áp Chương V 15 m
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V 2 cái
23 Vỏ tủ chữa cháy ngoài nhà bằng tôn sơn tĩnh điện (KT 1250x650x220) Chương V 1 Hộp
24 Lăng chữa cháy D65 Chương V 2 Cái
25 Cuộn vòi chữa cháy D65 (L=20m/cuộn) Chương V 2 Cuộn
26 Lắp đặt van cửa D125mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van cửa D100mm Chương V 6 cái
28 Lắp đặt van cửa D80mm Chương V 18 cái
29 Lắp đặt van cửa D50mm Chương V 13 cái
30 Lắp đặt van cửa D25mm Chương V 6 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, D100mm Chương V 4 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều D80mm Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Chương V 3 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Chương V 2 cái
35 Y lọc D125 Chương V 2 cái
36 Y lọc D50 Chương V 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm Chương V 4 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V 4 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Chương V 4 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm Chương V 2 cái
41 Lắp bích thép rỗng, d=150mm (loại 8 lỗ) Chương V 22 cặp bích
42 Lắp bích thép rỗng d=125mm (loại 8 lỗ) Chương V 16 cặp bích
43 Lắp bích thép rỗng d=100mm (loại 8 lỗ) Chương V 145 cặp bích
44 Lắp bích thép rỗng d=80mm (loại 4 lỗ) Chương V 72 cặp bích
45 Lắp bích thép rỗng d=50mm (loại 4 lỗ) Chương V 6 cặp bích
46 Lắp bích thép rỗng d=80/65mm (loại 4 lỗ) Chương V 8 cặp bích
47 Lắp bích thép rỗng d=100/80mm (loại 4 lỗ) Chương V 15 cặp bích
48 Lắp bích thép đặc d=150mm Chương V 4 cặp bích
49 Lắp đặt cút thép D125mm Chương V 8 cái
50 Lắp đặt cút thép D100mm Chương V 135 cái
51 Lắp đặt cút thép D50mm Chương V 88 cái
52 Lắp đặt cút thép D32/15mm Chương V 289 cái
53 Lắp đặt cút thép D25/15mm Chương V 289 cái
54 Lắp đặt cút thép D100/80mm Chương V 22 cái
55 Lắp đặt tê thép d=100/80mm Chương V 22 cái
56 Lắp đặt tê thép d=32/15mm Chương V 389 cái
57 Lắp đặt tê thép d=25/15mm Chương V 320 cái
58 Lắp đặt côn thép d=100/80mm Chương V 38 cái
59 Lắp đặt côn thép d=32/25mm Chương V 389 cái
60 Lắp đặt côn thép d=25/15mm Chương V 320 cái
61 Lắp đặt măng sông thép d=100mm Chương V 15 cái
62 Lắp đặt măng sông thép d=80mm Chương V 44 cái
63 Lắp đặt măng sông thép d=50mm Chương V 22 cái
64 Lắp đặt măng sông thép d=32mm Chương V 389 cái
65 Lắp đặt măng sông thép d=25mm Chương V 320 cái
66 Lắp đặt măng sông thép d=15mm Chương V 274 cái
67 Lắp đặt kép thép d=32mm Chương V 389 cái
68 Lắp đặt kép thép d=25mm Chương V 250 cái
69 Lắp đặt kép thép d=15mm Chương V 289 cái
70 Lắp đặt tê thu thép d=150/125mm Chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê thép d=125mm Chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê thép d=100mm Chương V 22 cái
73 Lắp đặt tê thép d=80mm Chương V 88 cái
74 Lắp đặt tê thép d=50mm Chương V 32 cái
75 Bu lông M14/5mm Chương V 1.600 Bộ
76 Bu lông M15/5mm Chương V 1.200 Bộ
77 Uboll D125 Chương V 25 Chiếc
78 Uboll D100 Chương V 88 Chiếc
79 Uboll D80 Chương V 352 Chiếc
80 Uboll D50 Chương V 66 Chiếc
81 Gia công thép đỡ ống Chương V 0,6315 tấn
82 Toàn bộ quang treo, ty ren, zoang cao su và vật liệu khác cho công trình Chương V 1 T.Bộ
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 263,3283 1m2
84 Lắp đặt van giảm áp, d=100mm Chương V 3 cái
85 Lắp đặt van giảm áp d=80mm Chương V 8 cái
86 Ván khuôn cho bê tông bệ bơm, chân hộp PCCC Chương V 0,0326 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,396 m3
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Đầu phun chữa cháy Sprinker hướng lên (nhiệt độ tác động 68 độ) Chương V 32 Cái
2 Đầu phun chữa cháy Sprinker hướng xuống âm trần (nhiệt độ tác động 68 độ) Chương V 296 Cái
3 Đầu phun Inox Chương V 296 Chiếc
4 Máy bơm điện cơ điện (bơm ly tâm trục ngang đầu rời một tầng cánh.Lưu lượng : 120-317m3/h, cột áp 68,5 -40m; công suất 55kw, vòng quay 2900 rpm) Chương V 2 Chiếc
5 Bơm bù áp chữa cháy động cơ điện; Bơm ly tâm trục đứng đầu liền một tầng cánh Chương V 1 Chiếc
6 Bình tích áp 200L Chương V 1 Bình
7 Bình nước mồi 1000L Chương V 1 Bình
8 Tủ điều kiển hệ thống 3 bơm chữa cháy Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->