Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:03:00 đến ngày 2020-09-03 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,024,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,99 | 100m |
| 2 | Ép dương cọc BTCT 30x30cm, (phần dương so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT 30x30cm, (phần âm so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 1,05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 4 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4795 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4795 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | 1mối nối |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1119 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5286 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9914 | 100m3 |
| 14 | Đào giằng móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3825 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6927 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8865 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8858 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8336 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1266 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0781 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0236 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5222 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2034 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4258 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9469 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4454 | tấn |
| 29 | Đắp cát nâng nền công trình, K=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2785 | 100m3 |
| 30 | Trải lớp Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0552 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9364 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6976 | m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,889 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3468 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1698 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2685 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4838 | tấn |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 40 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,724 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7556 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7493 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4178 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8834 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3716 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,4752 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3748 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính < =10mm, chiều cao < =16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1326 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính < =18mm, chiều cao < =16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5909 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0697 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,433 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6778 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính < =10mm, chiều cao < =16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2286 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9292 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8452 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1178 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9091 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3566 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8027 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính < =10mm, chiều cao < =16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3737 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao < =16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3698 | tấn |
| 63 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9762 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30cm, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9934 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1744 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0704 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9824 | m3 |
| 68 | Xây tường trong gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,328 | m3 |
| 69 | Xây tường hộp gen gạch XMCL 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1924 | m3 |
| 70 | Xây tường hộp gen gạch XMCL4x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9638 | m3 |
| 71 | Xây tường lan can hành lang, sê nô tường ngoài nhà gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75, chiều cao<=16m. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 72 | Xây tường lan can hành lang ngoài nhà gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều cao<=16m. | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1648 | m3 |
| 73 | Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 74 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6293 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 665,3164 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565,9444 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,805 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,32 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,68 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 699,9 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 426,475 | m2 |
| 83 | Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 85 | Láng nền sàn dày 2cm, trộn phụ gia chống thấm vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,6 | m2 |
| 86 | Quét phụ gia chống thấm (cuốn lên tường 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 181,18 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5069 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5069 | tấn |
| 89 | Lợp mái tôn màu dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4759 | 100m2 |
| 90 | CCLD diềm tole mái | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8 | md |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 563,595 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,66 | m2 |
| 93 | Lát đá ngạch cửa bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 94 | Lát bậc cấp bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,274 | m2 |
| 95 | Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,9142 | m2 |
| 96 | Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 441,6 | m |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 98 | Khoét lỗ bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 99 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 mm nhà vệ sinh, nhà bếp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,02 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch thạch anh len tường 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,416 | m2 |
| 101 | Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mm vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 44,73 | m2 |
| 102 | CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,88 | m2 |
| 103 | CCLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600m | Theo hồ sơ thiết kế | 165,03 | m2 |
| 104 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 105 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 288,785 | m2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.212,015 | m2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 620,5864 | m2 |
| 108 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.477,5284 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 909,3714 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.689,5434 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 252,0351 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp dựng cửa, vách ngăn tấm compact dày 18mm nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,24 | m2 |
| 113 | Cung cấp Lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 47,3456 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,341 | md |
| 115 | Cung cấp Lan can Inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Lan can Inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4656 | m2 |
| 117 | Cung cấp khung hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 60,18 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,18 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 110,16 | m2 |
| 120 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 229,16 | m2 |
| 122 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 35,72 | m2 |
| 123 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 34,1 | m2 |
| 124 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,82 | m2 |
| 125 | CCLD Khóa tay gạt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 126 | CCLD Khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 127 | CCLD Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 128 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m2 |
| 129 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 167,76 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp thang thăm mái và nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp lắp dựng bộ chữ tên công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp lắp dựng huy hiệu Công An gò đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp dựng bộ bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 134 | Cung cấp lắp dựng Cột cờ Inox D70 cao 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 135 | Cung cấp lắp dựng Cột cờ Inox D27 cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 136 | Cung cấp sắt hộp KT 20x40x1,2mm sơn dầu (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,88 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (HSVL:6;HSVLP:6;) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4526 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN - NHÀ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,644 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,52 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân trường bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | tấn |
| 11 | CCLD Bulong M16x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 45,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,042 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (HSNC:6;HSMTC:6;) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (HSNC:8;HSMTC:8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,837 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,221 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bbe tông lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng tường chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 62,08 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,11 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mm vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m2 |
| 37 | Ron Inox rộng 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10m |
| 38 | CCLD cửa cổng trượt Inox 304 cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 39 | Motor cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào thép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 91,9 | m2 |
| 43 | Đất đen trồng trọt dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 1 m3 |
| 44 | Trồng cây hàng rào (Cây lá màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100 m2/lần |
| 45 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, Rau muống biển, Cúc xuyến chi sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) (HSNC:6;HSMTC:6;) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:8;HSMTC:8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,624 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m3 |
| 8 | Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 9 | Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2208 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, lót đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2988 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0748 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5254 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 18 | Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm hồ nước ngầm... | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 21 | Lắp dựng đan nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Mạch ngừng bằng WATERSTOP | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đen pha led 80W (IP65) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp điện CXV 4x1Cx50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Cáp điện CXV - 4Cx 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Cáp điện CV - 1Cx 6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Cáp điện CVV 3Cx2.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 10 | Gia công và đóng Cọc tiếp địa D16; L=2.4M | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 12 | Kết nối hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 13 | Kết nối hệ thống thông tin liên lạc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 14 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 15 | Đào đất hố ga, mương cáp ngầm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất mương bằng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0764 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1821 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 20 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 21 | MCCB-3P-150A; 36kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3P-40A; 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | MCB-3P-25A; 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCB-2P-32A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | MCB-2P-20A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A; 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Bộ Shunt trip | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Biến dòng điện đo lường MCT 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Biến dòng điện bảo vệ PCT 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Rơle bảo vệ quá dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Rơle bảo vệ quá áp 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Rơle bảo vệ thấp áp 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Rơle bảo vệ chạm đất 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện H900xW600xD225mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | CCLĐ Thanh Busbar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 40 | MCCB-3P-40A; 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | MCB-2P-40A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCB-2P-32A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | MCB-1P-10A; 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện H500xW400xD200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Thanh Busbar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 49 | MCCB-3P-40A; 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | MCB-2P-40A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | MCB-2P-32A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | MCB-1P-10A; 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH500x400xD200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | CCLĐ Thanh Busbar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 58 | MCCB-3P-40A; 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | MCB-3P-25A; 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB-2P-40A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | MCB-1P-10A; 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH500xW400xD200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 66 | CCLĐ Thanh Busbar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 67 | MCB-3P-25A; 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | MCB-2P-40A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | MCB-2P-32A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | MCB-2P-25A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | MCB-2P-20A; 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | MCB-1P-16A; 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 73 | RCBO-2P-20A; 4.5kA-30-mA | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 74 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 5 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 75 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 8 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 76 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 12 Line | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 77 | MCB-3P-25A;10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | MCB-3P-20A;6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | MCB-1P-10A;4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Cáp điện CXV 3Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 82 | Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 83 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện H600xW400xD200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | CCLĐ Công tắc đơn 1 chiều+ mặt nạ mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 87 | CCLĐ Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 88 | CCLĐ Công tắc ba 1 chiều+ măt nạ mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | CCLĐ Công tác đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 91 | CCLĐ Box ngã ba D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | hộp |
| 92 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 205 | hộp |
| 93 | CCLĐ Quạt trần 75W | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 94 | Đèn dowlight 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 95 | CCLĐ Đèn ốp trần tròn bóng led 1x14W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 96 | Đèn led 0.6m -1x9W máng trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Đèn led 1.2m - 1x18W máng trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Đèn led 1.2m -2x18W máng trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 100 | Đèn thoát hiểm EXIT | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 101 | Cáp điện CXV - 4Cx 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 102 | Cáp điện CV - 1Cx 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 103 | Cáp điện CVV - 1Cx 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 104 | Dây điện CVV-1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 105 | Dây điện CVV-1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 106 | Dây điện CV-1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 107 | Dây điện CV-1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 108 | CCLĐ Cáp CXV 2Cx2.5mm² (Dây tín hiệu rơ le nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 109 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 110 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 111 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 112 | CCLĐ Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 113 | CCLĐ Ống gas máy lạnh D6.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 114 | CCLĐ Ống gas máy lạnh D12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 115 | CCLĐ Ống cách nhiệt Ống gas máy lạnh D6.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 116 | CCLĐ Ống cách nhiệt ống gas máy lạnh D12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 117 | CCLĐ Ống uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 118 | Router + Firewall | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Switch 24port 10/100 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Patch panel 2port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | UPS 2KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Tủ rack 15U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 124 | Dây tín hiệu CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 125 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế - 40 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | IDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Thiết bị cắt lọc sét cho ngõ vào tín hiệu thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Cáp tín hiệu 2 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 130 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 131 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=25m (Bao gồm thân kim, đế kim) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 133 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 134 | Cọc tiếp địa D16; L=2.4M | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 136 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ Chậu xí bệt + thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 5 | CCLĐ Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | CCLĐ Bồn tiểu nam + van xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | CCLĐ Vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | CCLĐ Ống uPVC Ø42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 9 | CCLĐ Ống uPVC Ø34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 10 | CCLĐ Ống uPVC Ø21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 11 | CCLĐ Nối Ống uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | CCLĐ Nối Ống uPVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 13 | CCLĐ Nối Ống uPVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 14 | CCLĐ Co uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | CCLĐ Tê uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ Co uPVC Ø42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | CCLĐ Tê uPVC Ø42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ Co uPVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 19 | CCLĐ Co uPVC Ø34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê uPVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | CCLĐ Tê uPVC Ø34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 22 | CCLĐ Co uPVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 23 | CCLĐ Co ren trong Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 24 | CCLĐ Co ren ngoài Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | CCLĐ Van 1 chiều Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | CCLĐ Van 1 chiều Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | CCLĐ Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 28 | CCLĐ cùm D42 + ty treo | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 29 | CCLĐ cùm 34 + ty treo | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 30 | CCLĐ Van góc cấp nước cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | CCLĐ Qủa cầu chắn rác Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | CCLĐ Ống uPVC Ø114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 33 | CCLĐ Ống uPVC Ø90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 34 | CCLĐ Ống uPVC Ø60x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 35 | CCLĐ Ống uPVC Ø42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 36 | CCLĐ Nối ống uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | CCLĐ Nối ống uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 38 | CCLĐ Nối ống uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | CCLĐ Nối giảm Ø60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | CCLĐ Nối giảm 114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 41 | CCLĐ Nối giảm 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Tê xiên uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | CCLĐ Lơi uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 44 | CCLĐ Tê xiên uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | CCLĐ Tê xiên uPVC Ø90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 46 | CCLĐ Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 47 | CCLĐ Co uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | CCLĐ Lơi uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 49 | CCLĐ Thông tắc ngang uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | CCLĐ Thông tắc đứng uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 51 | CCLĐ Thông tắc đứng uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | CCLĐ Thông tắc ngang uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Tê chia nước chậu xí bệt Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 54 | CCLĐ Phễu thu nước (D200) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 55 | CCLĐ Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | CCLĐ Xiphong con thỏ thoát nước Lavabo Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | CCLĐ Xiphong con thỏ thoát tiểu nam Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ Lưới chắn côn trùng cho thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ Lắp đặt cùm D114+ ty treo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | CCLĐ Lắp đặt cùm D90 + ty treo | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 61 | CCLĐ Lắp đặt cùm 60 + ty treo | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ ống PPR Ø40x6.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống PPR Ø25x4.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 3 | CCLĐ nối ống PPR Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 4 | CCLĐ nối ống PPR Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | CCLĐ co PPR Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | CCLĐ tê PPR Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | CCLĐ tê PPR Ø40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ tê PPR Ø40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 9 | CCLĐ Van khóa Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | CCLĐ Vòi tưới cây Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | CCLĐ Van 2 chiều Ø40 (cho ống PPR) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Phao cầu hồ nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ rơ le phao bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bồn nước 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 15 | CCLĐ máy bơm 2m3/h, H=25m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van cổng cho đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều nối đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chống rung máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Kết nối hệ thống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 22 | CCLĐ ống HDPE Ø250x22.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 23 | CCLĐ ống uPVC Ø168x7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 24 | CCLĐ ống uPVC Ø114x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 25 | CCLĐ ống uPVC Ø90x3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 26 | CCLĐ nối ống HDPE Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 27 | CCLĐ nối ống uPVC Ø168 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 28 | CCLĐ nối ống uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | CCLĐ nối ống uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 30 | CCLĐ Y uPVC Ø168 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | CCLĐ Y uPVC Ø168/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | CCLĐ Y uPVC Ø168/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 33 | CCLĐ Y uPVC Ø114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 34 | CCLĐ Lơi uPVC Ø114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | CCLĐ Lơi uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | CCLĐ Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | CCLĐ Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Đào phui đặt ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 39 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,553 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:1;HSMTC:1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:1;HSMTC:1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 47 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 48 | Bê tông hố ga, mương thoát nước đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông khuôn hầm, nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể tách mỡ, hố ga, hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy bể tách mỡ, hố ga, hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 59 | Xây XMCL không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,98 | m3 |
| 60 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,848 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,59 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi