Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867842-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200867775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:03:00 đến ngày 2020-09-03 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,024,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,99 100m
2 Ép dương cọc BTCT 30x30cm, (phần dương so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 0,75 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
3 Ép âm cọc BTCT 30x30cm, (phần âm so với mặt đất) - hệ số NC, MTC: 1,05 Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
4 Sản xuất hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,4795 tấn
5 Lắp đặt hộp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,4795 tấn
6 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 57 1mối nối
7 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 72 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 4,8 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1119 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,5286 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1679 tấn
12 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9914 100m3
14 Đào giằng móng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 25,3825 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6927 100m3
16 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,8865 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế 39,8858 m3
18 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m3
19 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,8336 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1266 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0781 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,0236 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cổ cột Theo hồ sơ thiết kế 0,2112 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,5222 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2034 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4258 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9469 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4454 tấn
29 Đắp cát nâng nền công trình, K=0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,2785 100m3
30 Trải lớp Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 2,0552 100m2
31 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,9364 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,6976 m3
33 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,889 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,3468 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,1698 100m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0672 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2685 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4838 tấn
39 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
40 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 17 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 3,724 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,7556 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,7493 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 1,4178 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,8834 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,3716 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 46,4752 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,3748 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính < =10mm, chiều cao < =16m Theo hồ sơ thiết kế 1,1326 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính < =18mm, chiều cao < =16m Theo hồ sơ thiết kế 5,5909 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0697 tấn
52 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 55,433 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,6778 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính < =10mm, chiều cao < =16m Theo hồ sơ thiết kế 5,2286 tấn
55 Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,9292 m3
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,8452 100m2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1178 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,9091 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 17,3566 m3
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,8027 100m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính < =10mm, chiều cao < =16m Theo hồ sơ thiết kế 0,3737 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao < =16m Theo hồ sơ thiết kế 1,3698 tấn
63 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,9762 m3
64 Xây tường gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày <=30cm, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,9934 m3
65 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1744 m3
66 Xây tường gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,0704 m3
67 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,9824 m3
68 Xây tường trong gạch XMCL 8x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,328 m3
69 Xây tường hộp gen gạch XMCL 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1924 m3
70 Xây tường hộp gen gạch XMCL4x8x18 chiều dầy < =10cm h< =16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,9638 m3
71 Xây tường lan can hành lang, sê nô tường ngoài nhà gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75, chiều cao<=16m. Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
72 Xây tường lan can hành lang ngoài nhà gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75, chiều cao<=16m. Theo hồ sơ thiết kế 3,1648 m3
73 Xây bậc cấp, gạch thẻ 4x8x18, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,366 m3
74 Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6293 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 665,3164 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.565,9444 m2
77 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 167,805 m2
78 Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 133,32 m2
79 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 79,68 m2
80 Trát xà dầm trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 699,9 m2
81 Trát trần ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,3 m2
82 Trát trần trong nhà có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 426,475 m2
83 Đắp phào chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m
85 Láng nền sàn dày 2cm, trộn phụ gia chống thấm vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 112,6 m2
86 Quét phụ gia chống thấm (cuốn lên tường 0,3m) Theo hồ sơ thiết kế 181,18 m2
87 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5069 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5069 tấn
89 Lợp mái tôn màu dày 5zem Theo hồ sơ thiết kế 1,4759 100m2
90 CCLD diềm tole mái Theo hồ sơ thiết kế 41,8 md
91 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 563,595 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,66 m2
93 Lát đá ngạch cửa bằng đá granit, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m2
94 Lát bậc cấp bằng đá granit, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,274 m2
95 Lát cầu thang bằng đá granit, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 98,9142 m2
96 Kẻ ron chống trượt bậc cầu thang, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 441,6 m
97 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
98 Khoét lỗ bàn lavabo Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
99 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 mm nhà vệ sinh, nhà bếp vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 229,02 m2
100 Công tác ốp gạch thạch anh len tường 120x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,416 m2
101 Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mm vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 44,73 m2
102 CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600m Theo hồ sơ thiết kế 51,88 m2
103 CCLD trần thạch cao khung nổi KT 600x600m Theo hồ sơ thiết kế 165,03 m2
104 CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
105 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 288,785 m2
106 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.212,015 m2
107 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 620,5864 m2
108 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.477,5284 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 909,3714 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.689,5434 m2
111 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 252,0351 m2
112 Cung cấp lắp dựng cửa, vách ngăn tấm compact dày 18mm nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 51,24 m2
113 Cung cấp Lan can sắt cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 47,3456 m2
114 Cung cấp lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe D60 Theo hồ sơ thiết kế 50,341 md
115 Cung cấp Lan can Inox ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 6,12 m2
116 Lắp dựng Lan can Inox ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 53,4656 m2
117 Cung cấp khung hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 60,18 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,18 m2
119 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 110,16 m2
120 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 119 m2
121 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 229,16 m2
122 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 35,72 m2
123 Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 34,1 m2
124 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 69,82 m2
125 CCLD Khóa tay gạt cửa Theo hồ sơ thiết kế 37 bộ
126 CCLD Khóa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
127 CCLD Chốt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 34 bộ
128 Cung cấp lắp dựng lam nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 5,184 m2
129 Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 167,76 m2
130 Cung cấp lắp thang thăm mái và nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
131 Cung cấp lắp dựng bộ chữ tên công trình Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
132 Cung cấp lắp dựng huy hiệu Công An gò đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
133 Cung cấp lắp dựng bộ bảng tên phòng Theo hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
134 Cung cấp lắp dựng Cột cờ Inox D70 cao 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
135 Cung cấp lắp dựng Cột cờ Inox D27 cao 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
136 Cung cấp sắt hộp KT 20x40x1,2mm sơn dầu (Bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 35,88 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (HSVL:6;HSVLP:6;) Theo hồ sơ thiết kế 9,4526 100m2
B HẠNG MỤC: SÂN - NHÀ XE
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m3
2 Trải lớp Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,644 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,52 m2
6 Lát gạch sân trường bằng gạch Terazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 88,52 m2
7 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
9 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,525 tấn
11 CCLD Bulong M16x600 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 45,32 m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 39,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 33,042 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (HSNC:6;HSMTC:6;) Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3/1km
5 Vận chuyển 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (HSNC:8;HSMTC:8) Theo hồ sơ thiết kế 0,066 100m3/1km
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,837 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,221 m3
8 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,54 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,824 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,412 m3
11 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,904 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,21 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bbe tông lót đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,253 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng tường chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,226 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,314 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
27 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,85 m3
28 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,208 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,7 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 m
31 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,48 m2
32 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,6 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 0,03 m2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 62,08 m2
35 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 62,11 m2
36 Công tác ốp đá chẻ KT: 100x200mm vào tường Theo hồ sơ thiết kế 20,67 m2
37 Ron Inox rộng 20 Theo hồ sơ thiết kế 1 10m
38 CCLD cửa cổng trượt Inox 304 cao 1,6m Theo hồ sơ thiết kế 5 md
39 Motor cửa cổng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Cung cấp hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 40,95 m2
41 Lắp dựng hàng rào thép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,95 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 91,9 m2
43 Đất đen trồng trọt dày 200mm Theo hồ sơ thiết kế 1,26 1 m3
44 Trồng cây hàng rào (Cây lá màu) Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100 m2/lần
45 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, Rau muống biển, Cúc xuyến chi sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100 m2
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1837 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1081 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0756 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (6km tiếp theo) (HSNC:6;HSMTC:6;) Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m3/1km
5 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:8;HSMTC:8) Theo hồ sơ thiết kế 0,076 100m3/1km
6 Bê tông lót đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,624 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,916 m3
8 Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,94 m3
9 Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,2208 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,039 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn lót móng, lót đáy hồ Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,2988 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0249 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0748 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,5254 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0259 tấn
18 Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
19 Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,3 m2
20 Quét chống thấm hồ nước ngầm... Theo hồ sơ thiết kế 14,3 m2
21 Lắp dựng đan nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Mạch ngừng bằng WATERSTOP Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m
23 Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đen pha led 80W (IP65) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 Cáp điện CXV 4x1Cx50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
3 Cáp điện CXV - 4Cx 6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
4 Cáp điện CV - 1Cx 6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
5 Cáp điện CVV 3Cx2.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
6 Ống luồn dây HDPE xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
7 Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
8 Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
9 Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
10 Gia công và đóng Cọc tiếp địa D16; L=2.4M Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
11 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
12 Kết nối hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
13 Kết nối hệ thống thông tin liên lạc Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
14 Hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 4 mối
15 Đào đất hố ga, mương cáp ngầm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1664 100m3
16 Lấp đất mương bằng đất đào Theo hồ sơ thiết kế 0,0764 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1821 100m3/1km
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
20 CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 40 m
21 MCCB-3P-150A; 36kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 MCCB-3P-40A; 25kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 MCB-3P-25A; 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 MCB-2P-32A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 MCB-2P-20A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 MCB-1P-10A; 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Bộ Shunt trip Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Biến dòng điện đo lường MCT 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Biến dòng điện bảo vệ PCT 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Rơle bảo vệ quá dòng 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Rơle bảo vệ quá áp 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Rơle bảo vệ thấp áp 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Rơle bảo vệ chạm đất 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 CCLĐ đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 CCLĐ Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Vỏ tủ sơn tĩnh điện H900xW600xD225mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
39 CCLĐ Thanh Busbar Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
40 MCCB-3P-40A; 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 MCB-2P-40A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 MCB-2P-32A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 MCB-1P-10A; 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 CCLĐ đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
46 CCLĐ Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Vỏ tủ sơn tĩnh điện H500xW400xD200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
48 Thanh Busbar Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
49 MCCB-3P-40A; 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 MCB-2P-40A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 MCB-2P-32A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 MCB-1P-10A; 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
55 CCLĐ Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
56 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH500x400xD200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
57 CCLĐ Thanh Busbar Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
58 MCCB-3P-40A; 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 MCB-3P-25A; 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 MCB-2P-40A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
62 MCB-1P-10A; 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
64 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
65 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điệnH500xW400xD200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
66 CCLĐ Thanh Busbar Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
67 MCB-3P-25A; 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 MCB-2P-40A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 MCB-2P-32A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
70 MCB-2P-25A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
71 MCB-2P-20A; 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
72 MCB-1P-16A; 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
73 RCBO-2P-20A; 4.5kA-30-mA Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
74 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 5 Line Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
75 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 8 Line Theo hồ sơ thiết kế 17 hộp
76 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện âm tường 12 Line Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
77 MCB-3P-25A;10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 MCB-3P-20A;6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 MCB-1P-10A;4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Contactor 3P-20A + Relay nhiệt 9-12A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
81 Cáp điện CXV 3Cx4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
82 Cáp điện CV 1Cx4 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
83 CCLĐ Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
84 CCLĐ Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
85 CCLĐ Vỏ tủ sơn tĩnh điện H600xW400xD200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
86 CCLĐ Công tắc đơn 1 chiều+ mặt nạ mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
87 CCLĐ Công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
88 CCLĐ Công tắc ba 1 chiều+ măt nạ mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
89 CCLĐ Công tác đơn 2 chiều + mặt nạ mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
90 CCLĐ Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường Theo hồ sơ thiết kế 105 cái
91 CCLĐ Box ngã ba D20 Theo hồ sơ thiết kế 125 hộp
92 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 205 hộp
93 CCLĐ Quạt trần 75W Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
94 Đèn dowlight 1x9W Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
95 CCLĐ Đèn ốp trần tròn bóng led 1x14W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
96 Đèn led 0.6m -1x9W máng trơn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
97 Đèn led 1.2m - 1x18W máng trơn Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
98 Đèn led 1.2m -2x18W máng trơn Theo hồ sơ thiết kế 59 bộ
99 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
100 Đèn thoát hiểm EXIT Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
101 Cáp điện CXV - 4Cx 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 bộ
102 Cáp điện CV - 1Cx 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
103 Cáp điện CVV - 1Cx 10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 270 m
104 Dây điện CVV-1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 470 m
105 Dây điện CVV-1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
106 Dây điện CV-1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
107 Dây điện CV-1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.100 m
108 CCLĐ Cáp CXV 2Cx2.5mm² (Dây tín hiệu rơ le nước mái) Theo hồ sơ thiết kế 18 m
109 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.800 m
110 Ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 220 m
111 Ống luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
112 CCLĐ Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5HP Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
113 CCLĐ Ống gas máy lạnh D6.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
114 CCLĐ Ống gas máy lạnh D12.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
115 CCLĐ Ống cách nhiệt Ống gas máy lạnh D6.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
116 CCLĐ Ống cách nhiệt ống gas máy lạnh D12.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
117 CCLĐ Ống uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
118 Router + Firewall Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
119 Switch 24port 10/100 Mbps Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Patch panel 2port Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
121 UPS 2KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Tủ rack 15U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
123 Ổ cắm mạng âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 45 + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
124 Dây tín hiệu CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
125 Tổng đài điện thoại 6 trung kế - 40 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
126 IDF 20 đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Thiết bị cắt lọc sét cho ngõ vào tín hiệu thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Ổ cắm điện thoại âm tường (Bao gồm đế âm + nhân RJ 11 + mặt nạ) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
129 Cáp tín hiệu 2 đôi Theo hồ sơ thiết kế 550 m
130 Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
131 CCLĐ Kim thu sét Rbv=25m (Bao gồm thân kim, đế kim) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
132 Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
133 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
134 Cọc tiếp địa D16; L=2.4M Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
135 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 4 mối
136 Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
137 Cáp neo trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 CCLĐ Chậu xí bệt + thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
2 CCLĐ Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
3 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
5 CCLĐ Lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
6 CCLĐ Bồn tiểu nam + van xả nhấn Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
7 CCLĐ Vòi tắm Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
8 CCLĐ Ống uPVC Ø42x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
9 CCLĐ Ống uPVC Ø34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
10 CCLĐ Ống uPVC Ø21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,13 100m
11 CCLĐ Nối Ống uPVC Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
12 CCLĐ Nối Ống uPVC Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
13 CCLĐ Nối Ống uPVC Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
14 CCLĐ Co uPVC Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
15 CCLĐ Tê uPVC Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 CCLĐ Co uPVC Ø42/34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 CCLĐ Tê uPVC Ø42/34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 CCLĐ Co uPVC Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
19 CCLĐ Co uPVC Ø34/21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
20 CCLĐ Tê uPVC Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
21 CCLĐ Tê uPVC Ø34/21 Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
22 CCLĐ Co uPVC Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
23 CCLĐ Co ren trong Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
24 CCLĐ Co ren ngoài Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
25 CCLĐ Van 1 chiều Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 CCLĐ Van 1 chiều Ø34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 CCLĐ Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
28 CCLĐ cùm D42 + ty treo Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
29 CCLĐ cùm 34 + ty treo Theo hồ sơ thiết kế 59 bộ
30 CCLĐ Van góc cấp nước cho lavabo Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
31 CCLĐ Qủa cầu chắn rác Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
32 CCLĐ Ống uPVC Ø114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
33 CCLĐ Ống uPVC Ø90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
34 CCLĐ Ống uPVC Ø60x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
35 CCLĐ Ống uPVC Ø42x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
36 CCLĐ Nối ống uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
37 CCLĐ Nối ống uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
38 CCLĐ Nối ống uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
39 CCLĐ Nối giảm Ø60/42 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
40 CCLĐ Nối giảm 114/90 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
41 CCLĐ Nối giảm 114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 CCLĐ Tê xiên uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 CCLĐ Lơi uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
44 CCLĐ Tê xiên uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
45 CCLĐ Tê xiên uPVC Ø90/60 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
46 CCLĐ Lơi uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
47 CCLĐ Co uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
48 CCLĐ Lơi uPVC Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
49 CCLĐ Thông tắc ngang uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
50 CCLĐ Thông tắc đứng uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
51 CCLĐ Thông tắc đứng uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 CCLĐ Thông tắc ngang uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
53 Tê chia nước chậu xí bệt Ø21 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
54 CCLĐ Phễu thu nước (D200) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
55 CCLĐ Xiphong con thỏ cho thoát nước sàn Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
56 CCLĐ Xiphong con thỏ thoát nước Lavabo Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
57 CCLĐ Xiphong con thỏ thoát tiểu nam Ø60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
58 CCLĐ Lưới chắn côn trùng cho thông hơi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 CCLĐ Lắp đặt cùm D114+ ty treo Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
60 CCLĐ Lắp đặt cùm D90 + ty treo Theo hồ sơ thiết kế 60 bộ
61 CCLĐ Lắp đặt cùm 60 + ty treo Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
G HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 CCLĐ ống PPR Ø40x6.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 CCLĐ ống PPR Ø25x4.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,23 100m
3 CCLĐ nối ống PPR Ø40 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
4 CCLĐ nối ống PPR Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
5 CCLĐ co PPR Ø40 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
6 CCLĐ tê PPR Ø40 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
7 CCLĐ tê PPR Ø40/25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 CCLĐ tê PPR Ø40/25 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
9 CCLĐ Van khóa Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 CCLĐ Vòi tưới cây Ø25 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 CCLĐ Van 2 chiều Ø40 (cho ống PPR) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 CCLĐ Phao cầu hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 CCLĐ rơ le phao bồn nước mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt bồn nước 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bể
15 CCLĐ máy bơm 2m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt van cổng cho đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều nối đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt chống rung máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Kết nối hệ thống nước Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
22 CCLĐ ống HDPE Ø250x22.7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m
23 CCLĐ ống uPVC Ø168x7.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
24 CCLĐ ống uPVC Ø114x4.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
25 CCLĐ ống uPVC Ø90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
26 CCLĐ nối ống HDPE Ø250 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
27 CCLĐ nối ống uPVC Ø168 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
28 CCLĐ nối ống uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
29 CCLĐ nối ống uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
30 CCLĐ Y uPVC Ø168 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
31 CCLĐ Y uPVC Ø168/90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
32 CCLĐ Y uPVC Ø168/114 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
33 CCLĐ Y uPVC Ø114/90 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
34 CCLĐ Lơi uPVC Ø114/90 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
35 CCLĐ Lơi uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
36 CCLĐ Y uPVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
37 CCLĐ Lơi uPVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Đào phui đặt ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,248 100m3
39 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,896 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,553 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,505 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,296 100m3
43 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:1;HSMTC:1) Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3/1km
44 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (HSNC:1;HSMTC:1) Theo hồ sơ thiết kế 1 100m3/1km
45 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,88 m3
46 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
47 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,85 m3
48 Bê tông hố ga, mương thoát nước đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
49 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,832 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông khuôn hầm, nắp đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,316 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể tách mỡ, hố ga, hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy bể tách mỡ, hố ga, hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,499 100m2
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,253 100m2
59 Xây XMCL không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,98 m3
60 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,085 m3
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 124,848 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,59 m2
63 Quét chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 24,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->