Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200842114-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-15 09:45:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,631,666,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 382,221 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 288,2 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 583,2 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang 1,285 tấn
5 Tháo dỡ trần 147,276 m2
6 Phá dỡ lớp tôn nền WC, chiều dày 200cm 8,549 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,363 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 30,276 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 14,076 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô 105,105 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 159,768 m2
12 Tháo dỡ lan can sắt 1,395 tấn
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, tháo dỡ mái tôn khu nhà kho tầng 3 22,485 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.374,902 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 978,22 m2
16 Phá dỡ gạch lát nền tầng 1 (chiều dày lớp gạch bóc 5.0cm) 255,953 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem, phá dỡ gạch lát nền các tầng 491,517 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường 592,685 m2
19 Tháo dỡ gạch thẻ đỏ ốp tường 41,629 m2
20 Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang, tam cấp 65,391 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa 15,395 m2
22 Hút bể phốt 3 bể
23 Tháo dỡ hệ thống điện nước 40 công
24 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm 250 m
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 5 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 21 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 14 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 32 bộ
29 Tháo dỡ gác xép gỗ, khung thép 13,236 m2
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 155,864 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 155,864 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 155,864 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 155,864 m3
34 Công tác xử lý chất thải rắn 155,864 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 15,577 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 7,877 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 613,104 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 637,412 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 330,059 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 360,519 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 616,271 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 613,104 1m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.944,561 1m2
10 Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Hitil, đường kính lỗ khoan D14 62 lỗ khoan
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,249 1 m3
12 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,22 100kg
13 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,619 1m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 360,984 1m2
15 Ốp phào gỗ chân tường 300,82 md
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50, láng nền sàn khu vực lát sàn gỗ 538,335 1m2
17 Rải Nilong 5,383 100m2
18 Lát sàn gỗ phòng học, chiều dày 12mm 538,335 m2
19 Lát sàn hành lang gạch Granite 600x600 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 123,429 1m2
20 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 7,128 1m2
21 Cỏ nhân tạo khu sân chơi 207,914 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 85,618 1m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 85,618 1m2
24 Sơn trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 85,618 1m2
25 Bê tông nền, vữa BT M150 3,011 1 m3
26 Lát nền WC lát gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 84,238 1m2
27 Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 78,644 1m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 302,548 1m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, len cửa 1,309 1m2
30 Thi công vách ngăn Compact dày 12mm 72,497 1m2
31 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh 76,608 1m2
32 Chống thấm cổ ống phễu thu sàn 51 cổ ống
33 Vữa AC GROUT 102S M60 không co ngót hoặc tương đương, rót vào vị trí cổ ống vệ sinh 19 cổ ống
34 Quét nước xi măng sê nô 105,105 1m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, láng lớp 1 115,905 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 115,905 1m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, láng lớp 2 115,905 1m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng 6.38 ly 44,08 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính trắng 6.38 ly 31,35 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly 79,365 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly 5,28 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ, khính trắng dày 6.38 ly 7,134 m2
43 Sản xuất lắp dựng vách nhôm hệ kính 6.38 ly 113,332 m2
44 Lắp dựng khuôn cửa kép 532,42 m cấu kiện
45 Lắp dựng cửa vào khuôn 280,541 m2 cấu kiện
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép đặc 14x14 2,485 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 163,529 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 163,529 m2
49 Gia công lan can 0,387 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt 18,216 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,908 m2
52 Ốp đá Granite cổ bậc cầu thang, vữa XM M75 15,15 1m2
53 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 38,414 1m2
54 Gia công lan can 0,629 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt 41,688 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,418 m2
57 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 107,278 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 107,278 m3
59 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,97 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,97 m3
61 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 33,502 tấn
62 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 33,502 tấn
63 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 19,768 100m2
64 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 19,768 100m2
65 Bốc xếp sắt thép các loại 3,581 tấn
66 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại 3,581 tấn
67 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 13,063 1000v
68 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 13,063 1000v
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, TAM CẤP, BỒN HOA
1 Ốp đá Granite cổ bậc cầu thang, vữa XM M75 11,677 1m2
2 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 15,545 1m2
3 Bê tông nền, vữa BT M150, dày 80cm 12,8 1 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 160 1m2
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,797 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 12,797 m3
7 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 11,666 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 11,666 m3
9 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 5,442 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 5,442 tấn
11 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 1,928 100m2
12 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 1,928 100m2
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI TUM THANG
1 Tháo tấm lợp tôn 0,147 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,074 tấn
3 Dịch chuyển thép hộp và cột chống hiện trạng 1 trọn gói
4 Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Hitil, đường kính lỗ khoan D12 32 lỗ khoan
5 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm 1,43 100kg
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,089 m3
7 Ván khuôn gia cố cầu thang 12,124 1m2
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,131 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,792 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,978 1m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,507 m3
12 Khoan cấy thép sử dụng hóa chất Hitil, đường kính lỗ khoan D20 16 lỗ khoan
13 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm 0,159 100kg
14 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm 1,547 100kg
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 0,678 m3
16 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật 12,32 1m2
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,273 100kg
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 2,119 100kg
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,887 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 12,362 1m2
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 2,211 100kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,94 m3
23 Ván khuôn gia cố sàn, mái 11,212 1m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 0,035 1 m3
25 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,01 100kg
26 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,083 100kg
27 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,584 1m2
28 Xây tường gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 10,103 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 54,668 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 44,24 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 7,182 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 24,263 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 12,996 m2
34 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 54,668 1m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 88,68 1m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái 20,076 1m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 400x400, vữa XM M75 16,712 1m2
38 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,983 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 7,983 m3
40 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,382 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 4,382 m3
42 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,473 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,473 tấn
44 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 0,172 100m2
45 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 0,172 100m2
46 Bốc xếp sắt thép các loại 0,898 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại 0,898 tấn
48 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 2,97 1000v
49 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 2,97 1000v
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D60 0,94 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 0,45 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 0,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 0,98 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 (Hàn nóng) 0,68 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm 0,12 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm 0,24 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm 0,94 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,25 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,45 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,72 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 1,66 100m
16 Cút nhựa PPR D75 ren ngoài 3 cái
17 Cút nhựa PPR D63 ren ngoài 3 cái
18 Cút nhựa PPR D50 ren ngoài 5 cái
19 Cút nhựa PPR D32 ren ngoài 16 cái
20 Cút nhựa PPR D25 ren ngoài 16 cái
21 Cút nhựa PPR D20 ren ngoài 8 cái
22 Chếch nhựa PPR D75 3 cái
23 Chếch nhựa PPR D40 2 cái
24 Cút nhựa PPR D75 ren trong 3 cái
25 Cút nhựa PPR D63 ren trong 2 cái
26 Cút nhựa PPR D50 ren trong 3 cái
27 Cút nhựa PPR D25 ren trong 3 cái
28 Cút nhựa PPR D63 6 cái
29 Cút nhựa PPR D50 18 cái
30 Cút nhựa PPR D40 6 cái
31 Cút nhựa PPR D32 36 cái
32 Cút nhựa PPR D25 32 cái
33 Cút nhựa PPR D20 80 cái
34 Cút nhựa PPR D20 ren trong 183 cái
35 Măng sông nhựa PPR D75 4 cái
36 Măng sông nhựa PPR D63 10 cái
37 Măng sông nhựa PPR D50 31 cái
38 Măng sông nhựa PPR D40 7 cái
39 Măng sông nhựa PPR D32 10 cái
40 Măng sông nhựa PPR D25 19 cái
41 Măng sông nhựa PPR D20 55 cái
42 Măng sông nhựa PPR D63 ren ngoài 2 cái
43 Măng sông nhựa PPR D50 ren ngoài 5 cái
44 Măng sông nhựa PPR D40 ren ngoài 3 cái
45 Măng sông nhựa PPR D32 ren ngoài 3 cái
46 Măng sông nhựa PPR D25 ren ngoài 3 cái
47 Măng sông nhựa PPR D20 ren ngoài 18 cái
48 Tê nhựa PPR D75 4 cái
49 Tê nhựa PPR D63 1 cái
50 Tê nhựa PPR D63x32 2 cái
51 Tê nhựa PPR D50 3 cái
52 Tê nhựa PPR D50x32 3 cái
53 Tê nhựa PPR D40x32 3 cái
54 Tê nhựa PPR D32 8 cái
55 Tê nhựa PPR D32x20 16 cái
56 Tê nhựa PPR D32x20 ren trong 27 cái
57 Tê nhựa PPR D25x20 55 cái
58 Tê nhựa PPR D20 26 cái
59 Tê nhựa PPR D25x20 ren trong 22 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm 38 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 38 m
62 Nút bịt nhựa PPR D75 5 cái
63 Nút bịt nhựa PPR D63 3 cái
64 Nút bịt nhựa PPR D50 20 cái
65 Nút bịt nhựa PPR D40 15 cái
66 Nút bịt nhựa PPR D32 43 cái
67 Nút bịt nhựa PPR D25 66 cái
68 Nút bịt nhựa PPR D20 110 cái
69 Côn thu nhựa PPR D75x63 2 cái
70 Côn thu nhựa PPR D75x50 2 cái
71 Côn thu nhựa PPR D63x50 3 cái
72 Côn thu nhựa PPR D63x25 3 cái
73 Côn thu nhựa PPR D50x40 3 cái
74 Côn thu nhựa PPR D40x32 5 cái
75 Côn thu nhựa PPR D32x25 17 cái
76 Côn thu nhựa PPR D25x20 19 cái
77 Ống mềm cấp nước 100 cái
78 Lắp đặt van xoay chiều D75 3 cái
79 Lắp đặt van xoay chiều D50 6 cái
80 Lắp đặt van xoay chiều D40 1 cái
81 Lắp đặt van xoay chiều D32 9 cái
82 Lắp đặt van xoay chiều D25 10 cái
83 Lắp đặt van xoay chiều D20 10 cái
84 Lắp đặt van 1 chiều D50 1 cái
85 Lắp đặt van 1 chiều D40 1 cái
86 Lắp đặt van 1 chiều D20 10 cái
87 Lắp đặt vòi tay gạt D15 2 bộ
88 Lắp đặt van phao cơ D50 1 cái
89 Lắp đặt van phao điện 2 cái
90 Rắc co D75 3 cái
91 Rắc co D63 2 cái
92 Rắc co D50 4 cái
93 Rắc co D40 2 cái
94 Rắc co D20 20 cái
95 Lắp đặt kép đúc D75 3 cái
96 Lắp đặt kép đúc D63 2 cái
97 Lắp đặt kép đúc D50 4 cái
98 Lắp đặt kép đúc D40 6 cái
99 Lắp đặt kép đúc D25 30 cái
100 Lắp đặt kép đúc D20 182 cái
101 Lắp đặt kép đúc D15 20 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 40 cái
103 Lắp đặt xí bệt người lớn 8 bộ
104 Lắp đặt xịt xí 8 cái
105 Lắp đặt xí bệt trẻ em 29 bộ
106 Lắp đặt xịt xí 29 cái
107 Lắp đặt chậu rửa người lớn 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa người lớn) 1 bộ
109 Si phông ( chậu rửa người lớn) 1 cái
110 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 21 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( chậu rửa trẻ em) 21 bộ
112 Si phông ( chậu rửa trẻ em) 21 cái
113 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 6 bộ
114 Lắp đặt gương soi 6 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 16 bộ
116 Si phông (tiểu nam trẻ em) 16 cái
117 Lắp đặt nút xả tiểu 16 bộ
118 Bình đun nước nóng 30L 6 bộ
119 Thoát sản D110 1 cái
120 Thoát sản D90 32 cái
121 Lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m. P=2.0kw 1 cái
122 Lắp đặt két nước inox3000l 3 bể
123 Trõ hút D63 1 cái
124 Ống PVC PN8 D110 3,25 100m
125 Ống PVC PN8 D90 2,12 100m
126 Ống PVC PN8 D60 1,2 100m
127 Ống PVC PN8 D42 1,32 100m
128 Ống PVC PN8 D34 0,15 100m
129 Chếch nhựa PVC D110 145 cái
130 Chếch nhựa PVC D90 70 cái
131 Chếch nhựa PVC D60 92 cái
132 Y kiểm tra D110 10 cái
133 Y kiểm tra D90 6 cái
134 Bịt xả thông tắc D110 45 cái
135 Bịt xả thông tắc D90 40 cái
136 Bịt xả thông tắc D60 32 cái
137 Bịt xả thông tắc D42 20 cái
138 Côn nhựa PVC D110x60 15 cái
139 Côn nhựa PVC D90x60 25 cái
140 Côn nhựa PVC D60x42 52 cái
141 Côn nhựa PVC D42x34 46 cái
142 Tê nhựa PVC D110 21 cái
143 Tê nhựa PVC D60 16 cái
144 Y xiên 135 D110 62 cái
145 Y xiên 135 D110x90 24 cái
146 Y xiên 135 D110x60 32 cái
147 Y xiên 135 D90 40 cái
148 Y xiên 135 D90x60 26 cái
149 Y xiên 135 D60 40 cái
150 Cút nhựa PVC D110 2 cái
151 Cút nhựa PVC D90 3 cái
152 Lắp đặt phễu thoát nước mái D90 14 cái
153 Cầu chắn rác inox D90 14 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng 110 tấm
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 9,9 m3
3 Đóng bùn vào bao để vận chuyển 379,5 bao
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 9,9 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 110m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 9,9 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,9 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,9 m3
8 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, xây nâng rãnh thoát nước 3,63 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 16,5 1m2
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 14 1 m3
11 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 2,075 100kg
12 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 106 1m2
13 Song chắn rác Composite 500x800 7 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 110 cái
15 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,21 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 9,21 m3
17 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 12,804 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 12,804 m3
19 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,233 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 4,233 tấn
21 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 2,022 1000v
22 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại ( trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 2,022 1000v
23 Bốc xếp sắt thép các loại 0,214 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại 0,214 tấn
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Bộ chiếu sáng tuýp 1.2m 2x18W (có máng hắt) 42 bộ
2 Bộ chiếu sáng 2 tuýp 1.2m 2x18W (chụp phản quang) 6 bộ
3 Bộ chiếu sáng 1 tuýp 1.2m 1x18W (có máng hắt) 19 bộ
4 Đèn led âm trầm 11w 43 bộ
5 Đèn pha led 100w 13 bộ
6 Đèn led tròn ốp trần 15w 4 bộ
7 Đèn led vuông ốp trần 15w 20 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 27 cái
9 Chiết áp quạt 27 cái
10 Móc treo quạt 27 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo trần 40w 13 cái
12 Móc treo quạt 13 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 57 cái
14 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,15m2. Đục lỗ lắp quạt hút gió trong phòng 28 1lỗ
15 Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 13 cái
16 Lắp đặt Quạt thông gió âm tường 28 cái
17 Lắp đặt cửa gió 28 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm tường 102 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 230V/16A lắp âm sàn 1 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/20A 8 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 14 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 3 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 8 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 17 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 4 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 8 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 8 cái
26 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc 250V/10A 10 cái
27 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 6.000 m
28 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2.5mm2 4.500 m
29 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 200 m
30 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 600 m
31 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 2.250 m
32 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4.0mm2 100 m
33 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 300 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm 3.500 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm 500 m
36 Tủ điện 24 tép 1 tủ
37 Lắp đặt MCB 3 pha 63A 6KA 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6KA 3 cái
39 Lắp đặt MCB 3 pha 32A 6KA 1 cái
40 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6KA 2 cái
41 Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6KA 2 cái
42 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
43 Tủ điện 18 tép 1 tủ
44 Lắp đặt MCB 3 pha 63A 6KA 1 cái
45 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6KA 3 cái
46 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6KA 2 cái
47 Lắp đặt MCB 2 pha 16A 6KA 1 cái
48 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
49 Tủ điện 18 tép 1 tủ
50 Lắp đặt MCB 3 pha 40A 6KA 1 cái
51 Lắp đặt MCB 2 pha 32A 6KA 2 cái
52 Lắp đặt MCB 2 pha 16A 6KA 2 cái
53 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
54 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A 10KA 1 cái
55 Tủ điện 6 tép 3 tủ
56 Tủ điện 8 tép 2 tủ
57 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6KA 3 cái
58 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6KA 2 cái
59 Lắp đặt MCB 1 pha 20A 6KA 8 cái
60 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6KA 10 cái
61 Lắp đặt RCCB 2 pha 16A 6KA 3 cái
62 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
63 Tủ điện 6 tép 2 tủ
64 Tủ điện 8 tép 3 tủ
65 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6KA 3 cái
66 Lắp đặt MCB 2 pha 25A 6KA 2 cái
67 Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6KA 8 cái
68 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6KA 10 cái
69 Lắp đặt RCCB 2 pha 20A 6KA 3 cái
70 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
71 Tủ điện 8 tép 2 tủ
72 Lắp đặt MCB 2 pha 40A 6KA 2 cái
73 Lắp đặt MCB 2 pha 20A 6KA 4 cái
74 Lắp đặt MCB 1 pha 16A 6KA 4 cái
75 Lắp đặt RCCB 2 pha 20A 6KA 2 cái
76 Hệ thống thanh cáp nối, vật tư phụ.. 1
77 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào đi dây tiếp địa D16 13,5 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,5 m3
79 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 3 cái
80 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 75 m
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm 25 m
82 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
83 Chân dỡ dây D8 300 cái
84 Gia công, lắp đặt chôn bật 300 cái
85 Mối hàn nhiệt 5 cm 6 cái
86 Mối hàn nhiệt 10 cm 11 cái
87 Mối hàn nhiệt 15 cm 6 cái
88 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm cài ống bảo ôn, ống thoát nước ngưng 231,1 m
89 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,84 100m
90 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,28 100m
91 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,56 100m
92 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,84 100m
93 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,28 100m
94 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm 0,56 100m
95 Lắp quang treo giá đỡ ống đồng 28 bộ
96 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 0,84 100m
97 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 0,2 100m
98 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm 0,84 100m
99 Lắp đặt giá treo ống nước 70 cái
100 Lắp giá đỡ dàn nóng treo tường 12 bộ
101 Lắp đặt dây dẫn cách điện CU/PVC 1x2.5mm 168 m
102 Lắp đặt dây đồng tiếp địa PVC 1x2.5mm 42 m
103 Ống luồn dây PVC D20 42 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 300 m
105 Dây tiếp địa M35 bọc PVC 6 m
106 Cọc tiếp địa D20 2 cọc
107 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 13 cái
108 Nhân mạng RJ-45 13 bộ
109 Dây nhẩy CAT6 L=2m 13 cái
110 Cáp UPT CAT 6.4 PAIR, vỏ chống cháy 300 m
111 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường 13 cái
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 300 m
113 Nhân mạng RJ-45 13 bộ
114 Dây nhẩy CAT6 L=2m 13 cái
115 Cáp thuê bao UPT CAT 3 300 m
116 Bảng đồng tiếp địa 300x25x3 1 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 270 m
118 Gen hộp dẹt 60x40 30 m
119 Gen mềm bảo vệ D20 100 m
120 Cáp UTP CAT6 270 cái
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,627 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,216 100m3
3 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 18 m2
4 Lưới báo cáp 6 m
5 Bốc xếp đất các loại 21,627 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại 21,627 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 21,627 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 5,0T 21,627 m3
9 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 105 m
12 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 50 m
13 Dây tiếp địa Cu/XPLE/PVC 1x6.0mm2 10 m
14 Dây tiếp địa Cu/XPLE/PVC 1x10.0mm2 60 m
15 Dây tiếp địa Cu/XPLE/PVC 1x16.0mm2 105 m
16 Ống HDPE 50/40 1,65 100m
17 Ống HDPE 40/30 0,1 100m
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy Bơm nước sạch Q = 8m3/h, H=30m, P=2KW 1 Cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Bộ thiết bị chuyển mạch lõi 16-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1016D 1 bộ
2 Thiết bị định tuyến Router Cisco Cisco ISR 4221/K9 (2GE, 2NIM, 4G FLASH, 4G DRAM, IPB) 1 bộ
3 Bộ thiết bị chuyển mạch 12-Port Managed Gigabit Fiber Switch UBIQUITI EdgeSwitch ES-12F 1 bộ
4 Bộ thu phát tín hiệu không dây EAP225 3 bộ
5 Tủ rack 10U-D500 H625xW550xD500 4 tủ
6 Tủ rack 6U-D400 H350xW550xD400 2 tủ
7 Màn hình LCD 55'' Smart Tivi Sony 55 inch 55X8000G, 4K Ultra HDR, Android TV 1 bộ
8 Máy trạm cho hệ thống Camera Intel core i5-HDD 500GB 1 bộ
9 Màn hình hiển thị - kết nối máy trạm LED 42 Inch -Độ phân giải: HD (1366 x 768 px) -Tần số quét: 60Hz -Hệ điều hành: Android 4.4.4 1 bộ
10 Camera IP chữ nhật hồng ngoại POE Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2643G1-IZS 9 bộ
11 Camera IP hồng ngoại POE lắp ngoài nhà Camera IP Dahua Thân Trụ 4Mp Siêu Nét 2k Chính Hãng 2 bộ
12 Bộ thiết bị chuyển mạch lõi 24 -Port 10/100/1000 1 bộ
13 Đầu ghi hình Đầu ghi hình IP 32 kênh HIKVISION DS-7732NI-E4 - Chuẩn nén video H.264/MPEG-4. - Độ phân giải ghi rất cao lên tới 5 Megapixels (2560×1920) - Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 1920X1080P. - 16 cổng vào và 4 cổng ra báo động . - Xem lại đồng thời 16 kênh. - Hai luồng dữ liệu độc lập Dual Stream(Cho phép đặt ở chế độ ghi tại chỗ và xem qua mạng thông số tối ưu nhất ). 32 kênh video/1 kênh audio . 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI. - 3 cổng USB2.0. - Độ phân giải xem lại:5MP/3MP/1080P/UXGA/720P/VGA/4CIF . - Hỗ trợ 4 ổ HDD dung lượng tối đa mỗi ổ 4TB.1 cổng eSATA . - Kèm chuột và điều khiển từ xa 1 bộ
14 Ổ cứng HDD 3TB Ổ cứng Western Digital Purple 3TB 64MB Cache 1 cái
15 Bộ lưu điện Công nghệ: Online Công suất: 1 KVA/ 0.7 KW Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng 5 phút; 50% tải khoảng 14 phút Điện áp vào: 115 ~ 300 VAC Điện áp ra: 220 VAC ± 2% Tần số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz) Cổng giao tiếp: RS 232, RJ11, RJ45, khe thông minh Mô tả khác Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, được điều khiển bằng vi xử lý. Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower thông qua chuẩn giao tiếp RS232.Thời gian chuyển mạch 0 mini giây Kích thước: 145 x 400 x 220mm Trọng lượng: 13 kg 3 bộ
16 Tổng đài 4 trung kế, 60 thuê bao Tổng đài Panasonic KX-NS300 6 trung kế-60 máy nhánh. 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->