Gói thầu: Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cầu và cải tạo đường dẫn, đường nối cầu Cây Thị, xã Văn Khúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839613-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cầu và cải tạo đường dẫn, đường nối cầu Cây Thị, xã Văn Khúc
Số hiệu KHLCNT 20200830858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 10:07:00 đến ngày 2020-09-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CÂY THỊ VÀ ĐƯỜNG DẪN
1 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 44,9 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,1872 100m2
3 Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,4 m3
4 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,084 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,02 m3
6 Tấm xốp dày 20mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,4 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,4 m2
8 Khoan lỗ D51mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,26 100m
9 Chèn vữa không co ngót Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,17 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,38 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,81 tấn
12 Chốt thép chống chuyển vị Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,05 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,62 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 58,29 m3
16 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 99,14 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,27 m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,329 100m3
19 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,1 tấn
20 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,18 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 57,27 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 319,4 m2
23 Bitum lấp chốt Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,001 m3
24 Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 1dầm/10m
25 Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30 1 dầm
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 31,18 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,06 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,26 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1976 100m2
30 Chèn vữa không co ngót Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,11 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,18 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,63 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5741 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3245 tấn
35 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,9492 tấn
36 Gia công cột bằng thép tấm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4746 tấn
37 Lắp đặt gối cầu cao su Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 120 cái
38 Chèn vữa không co ngót Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,25 m3
39 Ống gang đúc thoát nước mặt cầu D150 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 450,27 kg
40 Nắp gang chắn rác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,92 kg
41 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,26 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,13 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2799 100m2
44 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,275 tấn
45 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,275 tấn
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 25 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,5 m3
48 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,8808 100m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,8808 100m3
50 Vận chuyển đất ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,8808 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,8808 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,95 m3
53 Cống tạm D1,5m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 32 m
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 tấn
55 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,05 m3
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13,44 m3
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
58 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,0375 100m2
59 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,5374 100m3
60 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2156 100m3
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,042 100m3
62 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,7894 100m3
63 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2581 100m3
64 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4814 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6698 100m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 83,85 m3
67 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,795 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,795 100m3
69 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4814 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4814 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,4814 100m3
B HẠNG MỤC: KM0 - KM0+960,47 VÀ KM1+100 - KM1+545,22
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 88,9897 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,0779 100m3
3 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5376 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,5349 100m3
5 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,2457 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,1116 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,4977 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,2517 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,0633 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,8819 100m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.210,02 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 40,3961 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 40,3961 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,0633 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,0633 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34,0633 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 61,74 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30,28 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,83 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 443,11 m2
21 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 11,1517 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,83 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,5926 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,038 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0523 tấn
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,12 m3
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,7 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,66 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,186 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0029 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1711 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0852 100m2
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,66 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,18 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1138 100m2
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2258 100m2
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,68 m3
39 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,26 m3
40 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,93 m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,87 m3
42 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5307 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3033 100m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3427 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5307 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5307 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3427 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3427 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3427 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->