Gói thầu: Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cầu và cải tạo đường dẫn, đường nối cầu Cây Thị, xã Văn Khúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cầu và cải tạo đường dẫn, đường nối cầu Cây Thị, xã Văn Khúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:07:00 đến ngày 2020-09-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,243,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU CÂY THỊ VÀ ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,1872 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,02 | m3 |
| 6 | Tấm xốp dày 20mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Khoan lỗ D51mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,26 | 100m |
| 9 | Chèn vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,17 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,38 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,81 | tấn |
| 12 | Chốt thép chống chuyển vị | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,62 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 58,29 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 99,14 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,27 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,1 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,18 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 57,27 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 319,4 | m2 |
| 23 | Bitum lấp chốt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,001 | m3 |
| 24 | Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | 1dầm/10m |
| 25 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30 | 1 dầm |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 31,18 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,06 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,26 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 30 | Chèn vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,11 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,18 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,63 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5741 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3245 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9492 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4746 | tấn |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 120 | cái |
| 38 | Chèn vữa không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,25 | m3 |
| 39 | Ống gang đúc thoát nước mặt cầu D150 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 450,27 | kg |
| 40 | Nắp gang chắn rác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,92 | kg |
| 41 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,13 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2799 | 100m2 |
| 44 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,275 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,275 | tấn |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,5 | m3 |
| 48 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,8808 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,95 | m3 |
| 53 | Cống tạm D1,5m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32 | m |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | tấn |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,05 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,44 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 58 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,0375 | 100m2 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5374 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,042 | 100m3 |
| 62 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7894 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2581 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4814 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6698 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 83,85 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,795 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,795 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4814 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4814 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,4814 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KM0 - KM0+960,47 VÀ KM1+100 - KM1+545,22 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 88,9897 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,0779 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5376 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,5349 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2457 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,1116 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,4977 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,2517 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,0633 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,8819 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.210,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40,3961 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40,3961 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,0633 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,0633 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 34,0633 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 61,74 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 30,28 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,83 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 443,11 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,1517 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,83 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5926 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0523 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0029 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1711 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,66 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,18 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,68 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,26 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,93 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,87 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3033 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3427 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi