Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200848334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 00:37:00 đến ngày 2020-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,823,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM - Lắp mới | |||
| 1 | Trụ tháp sắt 2 mạch | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24,223 | tấn |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1.330,04 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 50- 24 sợi quang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 299,74 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 230 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện kép, loại 120kN - néo cho dây dẫn + coss ép lèo dây.(kèm phụ kiện) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây ADSS ( kèm phụ kiện) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 50.(kèm phụ kiện) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây TK50 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 50 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Hộp |
| 10 | Kẹp cố định dây cáp quang vào cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | Cái |
| 11 | Khóa néo ép + đầu cos ép dây ACSR 185 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Giá cuộn dây cáp quang | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bảng số cho trụ tháp sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bảng |
| 14 | Bảng nguy hiểm cho trụ tháp sắt | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bảng |
| 15 | Bộ nối đất trụ tháp sắt (Khoan giếng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Móng trụ tháp sắt 2 mạch | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Móng |
| B | Thu hồi, tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi trụ tháp sắt 2 mạch thủ công. Trọng lượng cột <= 15 tấn. Từng chi tiết | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,175 | tấn |
| 2 | Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 185mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,18 | 1km dây |
| 3 | Thu hồi dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,21 | 1km dây |
| 4 | Thu hồi dây cáp quang bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,21 | 1km dây |
| 5 | Thu hồi chuỗi đỡ cho dây chống sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo lắp lại chuổi cách điện kép néo dây dẫn loại 120KN | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 8 | Tháo lắp lại chuổi cách điện đơn, loại 70kN - đỡ đơn dây dẫn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | bộ cách điện |
| 9 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | công/quả |
| 10 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây chống sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | công/quả |
| 11 | Tháo lắp lại chuổi néo dây chống sét TK50 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Phá dỡ móng trụ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | Móng |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | bát |
| 3 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 30m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | sợi cáp |
| 4 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | hệ thống |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XÂY DỰNG TẠM | |||
| 1 | Trụ BTLT 26 m- 1300Kgf (k=2) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8 | Trụ |
| 2 | Dây ACSR 185/29 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 80 | m |
| 3 | Dây chống sét TK 50mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 20 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây loại 70KN (kèm phụ kiện bulon) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây loại 70KN (kèm phụ kiện móc treo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại 120KN+ đầu cosse ép dây (kèm phụ kiện ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét TK 50mm2 (kèm phụ kiện ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ thẳng dây dẫn (3 pha) (199,354 kg/ bộ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây dẫn (3 pha) cho trụ kép (286 kg/ bộ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ góc dây dẫn ( 3pha ) (112,3kg/ bộ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29 (5,6kg/bộ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung dây chống sét TK 50mm2 (5,6kg/bộ) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Ống nối dây dẫn 185 mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | Ống |
| 15 | Ống nối dây chống sét TK 50mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | Ống |
| 16 | Bộ nối đất trụ BTLT | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện chằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | bộ |
| 18 | Móng trụ đơn BTLT | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | móng |
| 19 | Móng trụ kép BTLT | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | móng |
| 20 | Móng neo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | móng |
| E | Thu hồi, tháo lắp lại | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông. Chiều cao cột > 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi chuổi cách điện đơn đỡ dây loại 70KN | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 3 | Thu hôi bộ xà đỡ dây dẫn. Trọng lượng xà 230kg. | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thu hôi bộ xà néo dây dẫn. Trọng lượng xà 230kg. | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi chuỗi đỡ cho dây chống sét | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Thu hồi tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | công/quả |
| 7 | Thu hồi tạ chống rung dây chống sét TK 50mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | công/quả |
| 8 | Tháo lắp lại chuổi cách điện đơn, loại 70kN - đỡ đơn dây dẫn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 9 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-185/29mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12 | công/quả |
| 10 | Thu hồi kẹp cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 30 | công/bộ |
| 11 | Tháo bộ chằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Phá dỡ móng trụ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | móng |
| 13 | Phá dỡ móng neo | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi