Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội địa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 11:19:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,411,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | M3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | M3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 1000kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | M3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 1000kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | M3 |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 1000kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | M3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,642 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,117 | M2 |
| 20 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,678 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn Mykolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,678 | M2 |
| 22 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,935 | M2 |
| 23 | Lắp hoa tường BT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 24 | Lắp lưới B.40 ( cả công đo cắt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,995 | M2 |
| 25 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1000kg |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 1000kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,748 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,678 | M2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | M |
| 31 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | M3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | M2 |
| 33 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | M2 |
| 34 | Lắp bảng tên, chữ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 35 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 1m |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 37 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | M3 |
| 39 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1000kg |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 1000kg |
| 43 | Cung cấp bulons D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | M3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M3 |
| 47 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | M2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi