Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp Chợ phường 3 đảm bảo an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp Chợ phường 3 đảm bảo an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và vốn xã hội hóa (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:30:00 đến ngày 2020-08-31 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,400,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,925 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 10 | Gia công cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | tấn |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,94 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,09 | m2 |
| 15 | Ốp tấm Alu quầy không khung( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,986 | m2 |
| 16 | Móc Inox Ø8 L=600( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,275 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thay van 1 chiều Ø76 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Thay 36 đầu báo khói (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 31 | Thay 6 nút nhấn khẩn (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi