Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866736-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200852873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (Nguồn kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:36:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 7,663 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 4,3096 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 27,2915 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,1488 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V, HSMT 0,2294 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V, HSMT 3,7578 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V, HSMT 0,7487 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,5392 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 1,8506 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT  43,436 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 15,678 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Chương V, HSMT 3,455 100m2
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 46,299 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,099 100m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 3,2064 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,326 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 2,5449 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,722 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 17,22 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 6,4292 100m3
21 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 3,2812 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,6789 100m3
23 Đất màu trồng cây Theo Chương V, HSMT 1,2 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 30,3788 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2475 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,2475 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT  1,3704 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 1,3506 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 2,0988 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 5,902 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 5,832 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 45,524 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 78,5988 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 6,5374 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 6,6118 m3
36 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,6912 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 6,7019 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 1,768 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, HSMT 4,4539 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,4175 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo Chương V, HSMT 0,349 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 2,3438 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2984 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 2,1323 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 0,0523 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT  36,6267 m3
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 39,0037 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V, HSMT 4,1103 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V, HSMT 4,7128 tấn
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 2,964 m3
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V, HSMT 0,261 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,2369 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3261 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,3398 tấn
55 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,1271 tấn
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, HSMT 1,9558 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 15,2601 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,6392 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 12,3102 m3
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo Chương V, HSMT 209,68 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 573,64 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT  879,0068 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 148,62 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 189,04 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 363,5628 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 411,03 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 357,2 m
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 105,6 m
69 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 56,32 m2
70 Kẻ roan rộng 20 sâu 10 Theo Chương V, HSMT 92,4 md
71 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 762,68 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V, HSMT 1.528,7748 m2
73 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V, HSMT 40,365 m2
74 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V, HSMT 30,33 m2
75 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V, HSMT 5,735 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500X500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo Chương V, HSMT 579,26 m2
77 Ốp bồn hoa, gạch gốm kích thước 6x24cm Theo Chương V, HSMT 5,355 m2
78 Trần khung xương ( vĩnh tường hoặc tương đương) la phông tôn dày 0,25mm Theo Chương V, HSMT 218,4 m
79 Gia công SX cửa đi 2 cánh thép hộp mạ kẽm kính dày 5ly ( bao gồm phụ kiện) Theo Chương V, HSMT 96,256 m2
80 Gia công SX cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4ly kính dày 5ly ( bao gồm phụ kiện) Theo Chương V, HSMT 78,1696 m2
81 Sản xuất, GCLD khuôn hoa song sắt hộp 14x14x1,2 ly. Theo Chương V, HSMT 117,12 m2
82 Khung thép hộp 40x80x1,8ly trang trí Theo Chương V, HSMT 7,2 m2
83 Kính cường lực dày 8ly Theo Chương V, HSMT 6,15 m2
84 Gia công xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 4,7735 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V, HSMT 3,5832 tấn
86 Lắp dựng li to thép Theo Chương V, HSMT 1,1903 tấn
87 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Theo Chương V, HSMT 3,9221 100m2
88 Ngói úp nóc 3,5 viên /1md  Theo Chương V, HSMT 55,15 md
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 144,45 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V, HSMT 182,462 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V, HSMT 182,462 m2
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo Chương V, HSMT 32 cái
93 GCLD lan can hành lang Inox Theo Chương V, HSMT 65,4 md
94 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo Chương V, HSMT 4,8175 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp  Theo Chương V, HSMT 481,8792 m2
96 Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) Theo Chương V, HSMT 8 Bảng
97 GCLD máng xối tôn mái chóp (6*0,8)m Theo Chương V, HSMT 6 m
98 GCLĐ chữ Inox mạ đồng Theo Chương V, HSMT 18 chữ
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 6,336 m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V, HSMT 1,584 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 8,5695 m3
102 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V, HSMT 0,858 100m2
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 1,2611 100m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương V, HSMT 27,54 m3
105 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nug 4x8x17cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,63 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 0,9396 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V, HSMT 32,4 m2
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Chương V, HSMT 0,7722 100m3
109 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V, HSMT 0,0621 m3
110 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, HSMT 0,0108 100m2
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V, HSMT 0,0606 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo Chương V, HSMT 0,2976 tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
C HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Chương V, HSMT 1,56 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo Chương V, HSMT 20 cái
3 Cầu chắn rác D90mm Theo Chương V, HSMT 20 quả
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 40 m
5 Lắp đặt dây đơn 6(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 136,9 m
6 Lắp đặt dây đơn 4(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 48 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 1.425,6 m
8 Lắp đặt dây đơn 1,5(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 718,1 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Theo Chương V, HSMT 800 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Chương V, HSMT 110 m
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chương V, HSMT 32 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V, HSMT 11 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V, HSMT 19 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V, HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V, HSMT 40 bảng
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V, HSMT 18 bảng
17 Mặt nạ công tắc, ổ cắm Theo Chương V, HSMT 68 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, ≤40cm2 Theo Chương V, HSMT 68 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, ≤40cm2 Theo Chương V, HSMT 16 hộp
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V, HSMT 18 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Chương V, HSMT 1 cái
22 Lắp đặt quạt ốp trần Theo Chương V, HSMT 16 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V, HSMT 40 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ điện thép sơn tỉnh điện 30x40x15) Theo Chương V, HSMT 1 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ nhựa âm tường 202x115x58) Theo Chương V, HSMT 2 hộp
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHO PHẦN ĐIỆN
1 Dây chống sét đồng trần, d=70(ruột đồng) Theo Chương V, HSMT 40 m
2 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Chương V, HSMT 1 hộp
3 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V, HSMT 1 bao
4 Bộ đếm sét Theo Chương V, HSMT 1 bộ
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 9,6 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 49,6 m3
7 Khoan giếng đường kính D100, đá cấp IV Theo Chương V, HSMT 40 m
8 Cọc tiếp địa đồng đặc D16 (Dài 20m) Theo Chương V, HSMT 2 cọc
9 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Theo Chương V, HSMT 1 cái
10 Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ thép D60, tăng đơ, bản đế, bu lông) Theo Chương V, HSMT 1 trụ
11 Dây chống sét đồng trần, d=70mm2 Theo Chương V, HSMT 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo Chương V, HSMT 20 m
13 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Chương V, HSMT 1 hộp
14 Hóa chất giảm điện trở Theo Chương V, HSMT 1 bao
15 Bộ đếm sét Theo Chương V, HSMT 1 bộ
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chương V, HSMT 9,6 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V, HSMT 9,6 m3
18 Khoan giếng đường kính D100, đá cấp IV Theo Chương V, HSMT 40 m
19 Cọc tiếp địa đồng đặc D16 Theo Chương V, HSMT 2 cọc
20 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo Theo Chương V, HSMT 8 Bộ
21 Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC Theo Chương V, HSMT 2 bảng
E Vệ sinh môi trường
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->