Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện (Nguồn kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 11:36:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,645,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 7,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 4,3096 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 27,2915 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,1488 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,2294 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, HSMT | 3,7578 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V, HSMT | 0,7487 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,5392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 1,8506 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 43,436 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 15,678 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V, HSMT | 3,455 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 46,299 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 3,2064 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,326 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 2,5449 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,722 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 17,22 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 6,4292 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 3,2812 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,6789 | 100m3 |
| 23 | Đất màu trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 1,2 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 30,3788 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,2475 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 1,3704 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 1,3506 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 2,0988 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 5,902 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 5,832 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 45,524 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 78,5988 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 6,5374 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống7,5x11,5x17,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 6,6118 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,6912 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 6,7019 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 1,768 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, HSMT | 4,4539 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,4175 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,349 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 2,3438 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2984 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 2,1323 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 0,0523 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 36,6267 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 39,0037 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, HSMT | 4,1103 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, HSMT | 4,7128 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 2,964 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V, HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2369 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3261 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,3398 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,1271 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 1,9558 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 15,2601 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,6392 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 12,3102 | m3 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo Chương V, HSMT | 209,68 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 573,64 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 879,0068 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 148,62 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 189,04 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 363,5628 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 411,03 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 357,2 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 105,6 | m |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 56,32 | m2 | |
| 70 | Kẻ roan rộng 20 sâu 10 | Theo Chương V, HSMT | 92,4 | md |
| 71 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 762,68 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 1.528,7748 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V, HSMT | 40,365 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V, HSMT | 30,33 | m2 |
| 75 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V, HSMT | 5,735 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500X500-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V, HSMT | 579,26 | m2 |
| 77 | Ốp bồn hoa, gạch gốm kích thước 6x24cm | Theo Chương V, HSMT | 5,355 | m2 |
| 78 | Trần khung xương ( vĩnh tường hoặc tương đương) la phông tôn dày 0,25mm | Theo Chương V, HSMT | 218,4 | m |
| 79 | Gia công SX cửa đi 2 cánh thép hộp mạ kẽm kính dày 5ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V, HSMT | 96,256 | m2 |
| 80 | Gia công SX cửa sổ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4ly kính dày 5ly ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V, HSMT | 78,1696 | m2 |
| 81 | Sản xuất, GCLD khuôn hoa song sắt hộp 14x14x1,2 ly. | Theo Chương V, HSMT | 117,12 | m2 |
| 82 | Khung thép hộp 40x80x1,8ly trang trí | Theo Chương V, HSMT | 7,2 | m2 |
| 83 | Kính cường lực dày 8ly | Theo Chương V, HSMT | 6,15 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 4,7735 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, HSMT | 3,5832 | tấn |
| 86 | Lắp dựng li to thép | Theo Chương V, HSMT | 1,1903 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Theo Chương V, HSMT | 3,9221 | 100m2 |
| 88 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md | Theo Chương V, HSMT | 55,15 | md |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 144,45 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V, HSMT | 182,462 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V, HSMT | 182,462 | m2 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 93 | GCLD lan can hành lang Inox | Theo Chương V, HSMT | 65,4 | md |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V, HSMT | 4,8175 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Chương V, HSMT | 481,8792 | m2 |
| 96 | Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) | Theo Chương V, HSMT | 8 | Bảng |
| 97 | GCLD máng xối tôn mái chóp (6*0,8)m | Theo Chương V, HSMT | 6 | m |
| 98 | GCLĐ chữ Inox mạ đồng | Theo Chương V, HSMT | 18 | chữ |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 6,336 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V, HSMT | 1,584 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 8,5695 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V, HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 1,2611 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V, HSMT | 27,54 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nug 4x8x17cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,63 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x11,5x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 0,9396 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, HSMT | 32,4 | m2 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 0,7722 | 100m3 |
| 109 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, HSMT | 0,0621 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,0606 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, HSMT | 0,2976 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V, HSMT | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | quả |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 6(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 136,9 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 48 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 1.425,6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 718,1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo Chương V, HSMT | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V, HSMT | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V, HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V, HSMT | 40 | bảng |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, HSMT | 18 | bảng |
| 17 | Mặt nạ công tắc, ổ cắm | Theo Chương V, HSMT | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, ≤40cm2 | Theo Chương V, HSMT | 68 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, ≤40cm2 | Theo Chương V, HSMT | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ điện thép sơn tỉnh điện 30x40x15) | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (Tủ nhựa âm tường 202x115x58) | Theo Chương V, HSMT | 2 | hộp |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA CHO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét đồng trần, d=70(ruột đồng) | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | bao |
| 4 | Bộ đếm sét | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 9,6 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 49,6 | m3 |
| 7 | Khoan giếng đường kính D100, đá cấp IV | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa đồng đặc D16 (Dài 20m) | Theo Chương V, HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phụ kiện đỡ kim thu sét (Trụ thép D60, tăng đơ, bản đế, bu lông) | Theo Chương V, HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Dây chống sét đồng trần, d=70mm2 | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 20 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V, HSMT | 1 | bao |
| 15 | Bộ đếm sét | Theo Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, HSMT | 9,6 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, HSMT | 9,6 | m3 |
| 18 | Khoan giếng đường kính D100, đá cấp IV | Theo Chương V, HSMT | 40 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa đồng đặc D16 | Theo Chương V, HSMT | 2 | cọc |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 và kệ treo | Theo Chương V, HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Bảng chỉ dẫn PCCC | Theo Chương V, HSMT | 2 | bảng |
| E | Vệ sinh môi trường | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi