Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:36:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ, đất không thích hợp, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly <=5 km, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0191 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly <=5 km, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7461 | 100m3 |
| 7 | Đào bỏ kết cấu cũ bằng BT | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9738 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9738 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km cự ly <=2 km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9738 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly <=5 km, đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3249 | 100m3 |
| 13 | Cày xới lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8654 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,8325 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.258,0725 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,5807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp 4Km cự ly <=5 km, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,5807 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5496 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,1048 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp 4Km cự ly <=5 km, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH + NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH) | |||
| 1 | Đào khuônđất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1381 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1381 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly <=5 km, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1381 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1007 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp cát đệm (3cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3757 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 825,4 | m3 |
| 8 | Bù vênh bằng CPĐD loại 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8522 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon (rải chống mất nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.585,56 | m2 |
| 10 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 203 | m |
| 11 | Khe co (cắt bê tông dày 6cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 815,5 | m |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3577 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp cát đệm (3cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0596 | 100m3 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7578 | 100m2 |
| 16 | Rải nilon (rải chống mất nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 198,73 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO - TUYẾN NHÁNH | |||
| G | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Rải lớp cát đệm (3cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4848 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290,89 | m3 |
| 4 | Bù vênh bằng CPĐD loại 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3116 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon (rải chống mất nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.616,05 | m2 |
| 6 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 7 | Khe co (cắt bê tông dày 6cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 291 | m |
| 8 | Rải lớp cát đệm (3cm) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0193 | 100m3 |
| 9 | Bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0704 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon (rải chống mất nước) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,39 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển chữ nhật, kích thước 0,4x0,7 và 0,5x0,6 (m) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH CHỊU LỰC - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch cũ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống -đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,06 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,517 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1639 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4396 | 100kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0317 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi