Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865425-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200801980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:25:00 đến ngày 2020-09-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,012,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng nhà lớp học 3 tầng
1 Đào móng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.589,649 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,125 100m
3 Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,02 m3
4 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,714 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2998 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9211 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2156 100m2
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,736 m3
11 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6043 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 100m2
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3096 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5861 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,35 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5677 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4275 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,824 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
23 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
24 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5916 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2032 m3
30 Mua, lắp đặt ống nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
31 Mua, lắp đặt cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Mua, lắp đặt ống nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
33 Mua, lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2391 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2391 m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,61 m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,3 m3
43 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5706 m3
44 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3598 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4636 tấn
46 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5874 tấn
47 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
48 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4575 tấn
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 100m2
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5008 m3
51 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0016 m3
52 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3596 tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
54 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6104 tấn
55 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6474 tấn
56 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 tấn
57 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1829 tấn
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6444 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2842 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5129 m3
61 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1435 tấn
62 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
63 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0027 100m2
64 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3469 m3
65 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2975 m3
66 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
67 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 tấn
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 tấn
69 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
70 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5685 100m2
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4573 m3
72 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 m3
73 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7079 m3
74 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4817 tấn
75 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
76 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 tấn
77 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6297 100m2
78 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,97 m2
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8613 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1905 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6803 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8309 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9579 m3
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4314 m3
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,27 m2
88 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,832 m2
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6432 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,44 m2
91 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,68 m
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,244 m
93 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,12 m
94 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
95 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,2297 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,705 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,72 m2
99 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,633 m2
100 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,784 m2
102 Trụ chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,194 m
104 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6208 m3
105 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4483 m3
106 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7875 m3
107 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6696 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
110 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,85 m2
111 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6375 m2
112 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2338 m2
113 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 tấn
114 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,605 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,4562 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7216 m2
117 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,14 m2
118 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7749 100m2
119 Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
120 Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
121 Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,128 m2
122 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép một cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
124 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,548 m2
126 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7832 tấn
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
128 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7916 m2
129 Phụ kiện vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
130 Trát vảy tổ mối, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4472 m2
131 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3 m
132 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.945,9347 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.533,765 m2
134 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.574,64 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,0597 m2
136 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9436 1m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8426 1m3
138 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m3
139 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6427 m3
140 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9435 m3
141 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8112 m3
142 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2689 m3
143 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,324 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
145 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3781 tấn
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 100m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0881 m3
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
149 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 100m3
150 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m3
151 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1518 100m2
152 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6916 100m2
B Phần điện nước nhà lớp học 3 tầng
1 Mua, lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
2 Mua, lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Mua, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
4 Mua, lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Mua, lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Mua, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Mua, lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Mua, lắp đặt dây dẫn điện XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
13 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.845 m
15 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
16 Mua, lắp đặt Tủ điện 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Mua, lắp đặt Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.145 m
19 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,716 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
22 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
27 SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
28 SXLĐ quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
29 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
30 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
31 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
32 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
33 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
34 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
35 Mua, lắp đặt tê nhựa đều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Mua, lắp đặt tê nhựa đều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Mua, lắp đặt tê nhựa đều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
38 Mua, lắp đặt tê nhựa lệch D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Mua, lắp đặt tê nhựa lệch D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Mua, lắp đặt tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
41 Mua, lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Mua, lắp đặt cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Mua, lắp đặt cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
44 Mua, lắp đặt cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
45 Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
46 Mua, lắp đặt côn thu nhựa D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
47 Mua, lắp đặt côn thu nhựa D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Mua, lắp đặt măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Mua, lắp đặt măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Mua, lắp đặt măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
51 Mua, lắp đặt rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Mua, lắp đặt rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Mua, lắp đặt van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Mua, lắp đặt van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Mua, lắp đặt van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Mua, lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Mua, lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
60 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Mua, lắp đặt hộp giấy + giá đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
62 Mua, lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
63 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
65 Mua, lắp đặt máy bơm LD, Q=m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
66 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
67 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m
68 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
69 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
70 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
71 Mua, lắp đặt cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Mua, lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
73 Mua, lắp đặt cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Mua, lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
75 Mua, lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Mua, lắp đặt chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
77 Mua, lắp đặt Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Mua, lắp đặt Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Mua, lắp đặt côn thu nhựa D76-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Mua, lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Mua, lắp đặt măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Mua, lắp đặt măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
83 Mua, lắp đặt măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Mua, lắp đặt thoát nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Mua, lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
86 Mua, lắp đặt rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
87 Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt 32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Mua, lắp đặt mang sông nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Mua, lắp đặt mang sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
93 Mua, lắp đặt rắc co nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
95 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
96 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
97 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Mua, lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Mua, lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Mua, lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Mua, lắp đặt tê nhựa D90*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Mua, lắp đặt cút nhựa D110 18 cái
103 Mua, lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
104 Mua, lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Mua, lắp đặt côn PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Mua, lắp đặt móc giữ ống D25-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
107 Mua, lắp đặt móc giữ ống D110-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
108 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
109 Mua, lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
110 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
111 Mua, lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
112 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
113 Mua, lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
114 Mua, lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Mua, lắp đặt hộp giấy + giá đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
116 Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
118 Mua, lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
119 Mua, lắp đặt máy bơm LD, Q=m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
120 Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Mua, lắp đặt mang sông nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 Mua, lắp đặt rắc co nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Mua, lắp đặt van xả D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
126 Mua, lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Thiết bị
1 Bàn đôi học sinh bằng gỗ: Kích thước (1200x450x650)mm, Chân vuông 50x50mm, Vai bàn cao 130 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm, Đáy bàn gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 chiếc
2 Ghế đơn học sinh bằng gỗ: Kích thước (350x380x390)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 50mm, dày 2,5mm, Chân sau 50x30mm, chân trước vuông 45x45mm, Tựa sau cao 630mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 chiếc
3 Bàn giáo viên bằng gỗ: Bàn kích thước (1300x700x700)mm, Chân vuông 60x60mm, Vai bàn cao 170 mm dày 25mm, Mặt bàn gỗ ván dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
4 Ghế giáo viên bằng gỗ Trò Chỉ Nam Phi: Kích thước (400x380x450)mm, Mặt ghế gỗ ván dày 18 mm, Vai ghế cao 70mm, dày 25mm, Chân sau 60x30mm, chân trước vuông 50x50mm, Tựa sau cao 800mm, mặt tự ghế gỗ ván dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
5 Tủ đựng tài liệu giáo viên: Bằng thép sơn tĩnh điện, hai cánh kính có khóa, kích thước (0,915x0,45x1,83)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->