Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Gồm các hạng mục xây dựng theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Gồm các hạng mục xây dựng theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:11:00 đến ngày 2020-08-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG LÀM VIỆC + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,793 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12,936 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,272 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 30,843 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,211 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10,836 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11,816 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 23,855 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 38,113 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,719 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 7,701 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,502 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,632 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,105 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,98 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,306 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,887 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,203 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,453 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,336 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,267 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,647 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,34 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,534 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,777 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,384 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,278 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,445 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,09 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,358 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,215 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,215 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,785 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,996 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 48,124 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20,05 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,919 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 71,212 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 22,201 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 18,162 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,692 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 9,896 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 15,312 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 424,456 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 916,731 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 372,58 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 292,76 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 346,62 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 134 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 24,89 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,5 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 93,76 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 35,61 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 25,42 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 342,92 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 31 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 23,835 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 42,08 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1.188,04 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1.124,118 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 737,536 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1.574,622 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 131,1 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 52 | m |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 35,7 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 42,42 | m2 |
| 70 | Kẻ ron tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 71 | Cung cấp cửa đi sắt mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 30,24 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 18,9 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ sắt mạ kẽm + song sắt, kính dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 45,56 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ sắt mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách kính khung sắt mạ kẽm, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14,775 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 94,075 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 98,2 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14,775 | m2 |
| 79 | CCLD lam nhôm lá sách | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,64 | m2 |
| 80 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 23 | bộ |
| 81 | Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 7,965 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 7,965 | m2 |
| 83 | CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6,249 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 95 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bể |
| 100 | Van phao cơ D32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 108 | Bộ xả inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,21 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,22 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,69 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,42 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 82 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 126 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 120 | Cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,162 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,424 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,35 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,272 | m3 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,819 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,029 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,11 | tấn |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,85 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 45 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,92 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 25 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led mâm 400x400 - 28W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 13 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 17 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 38 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 950 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 580 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 640 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 30 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 75 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | hộp |
| 156 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện vỏ tủ điện âm tường 12PL | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ âm 6 module | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ âm 8 module | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 560 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 340 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 25 | m |
| 163 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/9,5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,8 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5/15,88mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,35/9,5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,8 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5/15,88mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,95 | 100m |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 + đế, mặt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 + đế, mặt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6-4 pair | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 400 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 đôi 4x2 -4pair | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi 20x2 -20pair | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 75 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 350 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 70 | m |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10 | m |
| 184 | Lắp đặt cáp quang 24 core - 24 FO | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 75 | m |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 187 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 188 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 189 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| B | NHÀ KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,072 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,586 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,197 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,256 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,112 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,436 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,14 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,365 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,519 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,349 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,368 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,115 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,638 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,278 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,046 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,592 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,592 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,452 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 82,438 | m2 |
| 31 | CCLD bulong neo M20x400 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16 | bộ |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,543 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,322 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 27,52 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 10,424 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,22 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12,2 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20,32 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 115,527 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 106,947 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 21,12 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 44,38 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11,4 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 34,9 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,8 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 93,48 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 111,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 217,674 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 139,127 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 190,347 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 24,4 | m |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11,8 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa cuốn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 17,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 17,28 | m2 |
| 56 | CCLD motor cửa cuốn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,836 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 61 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,244 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5,644 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,598 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,318 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,091 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,425 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,425 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,377 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,377 | tấn |
| 17 | CCLD bulong neo D16, L=350 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,588 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 60,11 | m2 |
| 20 | Cắt ron bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | t.bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 70 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,764 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6,396 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,952 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,048 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,008 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,305 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,601 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,287 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,389 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,255 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,878 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 11,901 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,201 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 62,4 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 19,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 295,747 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vân đá nhám 50x230 vào chân tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 59,868 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 140,868 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 59,364 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 82 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 95,011 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 177,011 | m2 |
| 32 | Cung cấp cổng khung sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14,82 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14,82 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20,777 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 20,777 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 50,417 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2,415 | m2 |
| 38 | CCLD bảng tên chữ inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + THẢM CỎ + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,65 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,76 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 44 | m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,865 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 88,65 | m3 |
| 7 | Cắt ron 20x150 sân bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | t. bộ |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,277 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất trồng cỏ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 25,53 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,547 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,014 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,407 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,082 | m2 |
| 19 | CCLD cột cờ inox cao 8m (bao gồm đế trụ và phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 30mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,084 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,057 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,017 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,141 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,525 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,5 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,203 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,15 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,161 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,664 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,128 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8,712 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 21,538 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 128,26 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 36,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,84 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,29 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,549 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 121 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm H10, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 6 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm H10, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 14 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 5 | mối nối |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 13 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 28 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,493 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,42 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,127 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,12 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,177 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,059 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 1,002 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,464 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,044 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 4,732 | m3 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 52,578 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,4 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 72 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/60mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,7 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m + kẹp cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 8 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi