Gói thầu: Xây dựng (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hàng rào, cổng, nhà bảo vệ, cột cờ; nhà xe 02 bánh CBNV và máy phát điện; nhà xe khách hàng; nhà che máy bơm; bể nước ngầm; san nền, sân đường, cây xanh, bó vỉa bồn hoa; phần điện; hệ thống cấp điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (quầy giao dịch; cửa kho tiền; camera quan sát; hệ thống báo động, báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy; hệ thống chữa cháy kho tiền, kho lưu trữ; máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; hệ thống mạng vi tính, điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Nhà làm việc; nhà phụ trợ; hàng rào, cổng, nhà bảo vệ, cột cờ; nhà xe 02 bánh CBNV và máy phát điện; nhà xe khách hàng; nhà che máy bơm; bể nước ngầm; san nền, sân đường, cây xanh, bó vỉa bồn hoa; phần điện; hệ thống cấp điện ngoài nhà; hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà) và Thiết bị (quầy giao dịch; cửa kho tiền; camera quan sát; hệ thống báo động, báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy; hệ thống chữa cháy kho tiền, kho lưu trữ; máy bơm chữa cháy và sinh hoạt; hệ thống mạng vi tính, điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 11:05:00 đến ngày 2020-09-07 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,153,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6865 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9224 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0547 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7945 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4592 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9322 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0139 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7819 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2566 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8468 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,629 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7625 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,669 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,072 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8045 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9881 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2572 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4425 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9222 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6469 | tấn |
| 27 | Rải lớp nhựa ni lông cách ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5072 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0421 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0792 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0154 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1866 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6045 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,7129 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0769 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0447 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,161 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7161 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4628 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2838 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,399 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5378 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ C150x50x18x3 tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2762 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ C150x50x18x3 tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2762 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3146 | 100m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4594 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,308 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,797 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,1895 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3526 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,277 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 395,179 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,835 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,8218 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,5225 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,3108 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,81 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 423,54 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.283,8603 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.026,7933 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745,9729 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.152,8457 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,835 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,26 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 68 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,67 | m |
| 69 | Kẻ joint tường rộng 10mm, sâu 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168,92 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347,925 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,585 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,759 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,69 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ 4x8x18 vào sê nô, viền trang trí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,122 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch 100x600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,765 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,7461 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,084 | m2 |
| 79 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,428 | m2 |
| 80 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,8031 | m2 |
| 81 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thang | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,2 | m |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 83 | Ốp đá granite chân cầu thang dày 20mm cao 100mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | m |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,21 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,72 | m2 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,15 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,58 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu, dày 4.5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3263 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt thang leo inox, thanh chính D42 dày 1.2 ly, thanh tạo bậc inox 304 D32 dày 1.2 ly cách khoảng 300mm, bát inox đuôi cá. | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền làm từ thép hợp kim dày 0.55mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 91 | Mô tơ điện cửa cuốn, hộp điều khiển từ xa, điều khiển âm tường (đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động khi gặp vật cản) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Sản xuất lắp đặt cửa lên mái KT 800x800( khung bao sắt 50x50 dày 5 ly, tôn tráng kẽm dày 5 ly, tay nắm sắt D6, bản lề thép sắt V50x50 dày 5 ly ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung inox 30x60x1.4mm, inox hộp 30x30x1,2 ly, Panel inox không từ tính dày l ly ốp 1 mặt (bao gồm đầy đủ phụ kiện : bản lề, chốt cài) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ lật cánh khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 1,2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đơn điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ trượt cánh khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 1,2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đơn điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa lật cánh khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 1,2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,89 | m2 |
| 100 | Sản xuất bông sắt cửa sổ la 50 dày 5ly, sắt tròn đặc d16 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 103 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,078 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa kính trong cường lực dày 1.2mm, đi kèm phụ kiện inox 304 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 105 | Cung cấp Phụ kiện kèm theo cửa kính gồm 1 bản lề âm sàn, 1 cặp tay nắm 6 tấc,1 khoá âm sàn, kẹp trên dứơi 2 cái, inox 304 đồng bộ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,078 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly, tay vịn gỗ căm xe D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,969 | m |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly, tay vịn gỗ căm xe D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8721 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ căm xe D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m |
| 110 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 111 | Sản xuất giá đỡ lavabo, thanh inox hộp 40x40x2ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 112 | Lắp đặt giá đỡ lavabo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 114 | Bu lông nở inox 304 M10, L=100 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 115 | Vít liên kết bằng inox | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.5 ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt khẩu hiệu" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH ", chữ mica màu vàng cao 120cm, dày 1cm. Khung nhôm màu vàng,nền alu màu đỏ, KT 3.6 x 0.3m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bộ sao vàng và búa liềm bằng chất liệu mica vàng gương cao cấp, KT 400x400 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt phông nền sân khấu hội trường bằng nhung TW8 rộng 3.6m, cao 3.3 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | m |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch khí chưng áp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 218,136 | m2 |
| 121 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,7632 | kg |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5044 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,4624 | 10m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bằng ô tô vận tải thùng 1 2T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2899 | 10 tấn |
| 125 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5153 | 10 tấn |
| 126 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1606 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi choá phản quang, 2x18w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần 75w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn dĩa áp trần D225, bóng LED 18w (lắp nổi) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED PANEL tròn, DAYLIGHT 18W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýt LED loại chống nổ 2 bóng LED 1.2m, 2x18w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn LED PANEL tròn, DAYLIGHT 12W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ 500x700x250 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện (loại treo tường) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 142 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt MCCB 4P 100A, 22KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 4P 40A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 3P 16A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 63A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P 32A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P, 63A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P, 32A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P, 25A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P, 20A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P, 32A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P, 20A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA ,30mA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 1.8mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.5mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp CVV 4Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp CV 6.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 172 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 174 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,067 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt co giảm uPVC D60-42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt T uPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt T giảm uPVC D60-D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt T giảm uPVC D27-D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 191 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt chuyển ren trong /ren ngoài D21 (đồng) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van bi đồng D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối ren ngoài UPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt bồn inox 2000l | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt lavabo (loại lắp âm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt bồn cầu 1 khối | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi xả lavabo âm bàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 213 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y giảm uPVC D140-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt thỏ uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt thông tắc uPVc D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 234 | Ty treo D10 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8295 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,203 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5538 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5254 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8779 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,397 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9677 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8389 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8113 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4069 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7618 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,547 | tấn |
| 19 | Rải lớp nhựa ni lông chống mất nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2893 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7352 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8921 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,698 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7978 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3235 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6443 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,536 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0337 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3478 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1711 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ C150x50x15x2 thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6559 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ C150x50x15x2 thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6559 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3694 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3597 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1556 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,0148 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8003 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2692 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,0872 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,402 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 439,8028 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,401 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,122 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,009 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,865 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,3335 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 817,8295 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,996 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,3915 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,402 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 623,035 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,64 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,4 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,9 | m2 |
| 55 | Cắt Joint 1000x1000 nền nhà xe | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4758 | 100m |
| 56 | Xoa phẳng nền sau khi đổ bê tông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,788 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,98 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,2961 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2475 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,535 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 100x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,598 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3022 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5576 | m2 |
| 64 | Lát đá granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5897 | m2 |
| 65 | Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc thang | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chịu nước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,064 | m2 |
| 69 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5174 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 chia ô kiểu, nhôm dày 2mm kính trong cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 chia ô kiểu, nhôm dày 2mm kính mờ cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,83 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền làm từ thép hợp kim dày 0.55mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 73 | Mô tơ điện cửa cuốn, hộp điều khiển từ xa, điều khiển âm tường (đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động khi gặp vật cản) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm xingfa hệ 55 nhôm dày 1.2ly kính mờ cường lực dày 8ly, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,41 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 78 | Sản xuất bông sắt cửa sổ sắt hộp 20x40x1.2ly, sắt la rộng 30mm dày 4ly, sắt la rộng 50mm dày 5ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 79 | Sản xuất bông sắt cửa sổ sắt la rộng 50mm dày 5ly, sắt la rộng 40mm dày 4ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,338 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tủ bếp bằng nhôm cao 0.8m, sâu 0,6m (bao gồm đấy đủ phụ kiện ray tủ, tay nắm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34 dày 1.5 ly | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 85 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch khí chưng áp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,554 | m2 |
| 86 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,8648 | kg |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0062 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,1352 | 10m3 |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4128 | 10 tấn |
| 90 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9535 | 10 tấn |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9052 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn choá phản quang, 1x9w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 75w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn dĩa áp trần D225, bóng LED 18w (lắp nổi) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ âm tường 6 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 105 | Lắp đặt tủ âm tường 14 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt MCB 4P 32A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA ,30mA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.5mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx4.0mm2 + E4.0mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660 | m |
| 117 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bồn inox 2000l | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt T uPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt T uPVC D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt Van khoá UPVC D42 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt lavabo (rời) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xả lavabo rời | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt bồn cầu 1 khối | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen inox | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt co uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y giảm uPVC D140-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt T uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt thỏ uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt thông tắc uPVc D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | Hạng mục: Hàng rào + cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7645 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6028 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,474 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0218 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3691 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4773 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7097 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5789 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2752 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 19 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5282 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,8314 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,5384 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,8495 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,9015 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,712 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,654 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,64 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,2 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 647,9015 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 267,366 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,5555 | m2 |
| 31 | Sơn cột hàng rào đã bả bằng gấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,712 | m2 |
| 32 | Sản xuất khung sắt hình- đỉnh của hàng rào xây tường, đố chịu lực V50x50x5 mm, sắt vuông đặc 20x20, sắt la 30x5mm, sơn 1 lớp chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4631 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4631 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2896 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1567 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3918 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0215 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0579 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0265 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6114 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5304 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5304 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5304 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa phụ cổng chính khung thép hộp 50x100x1.4mm, sắt hộp 20x40x1.5 mm, sắt la 30x3mm, sắt la 20x5mm , sắt la 10x5 mm thép vuông đặc 10x10 a=130, panel tôn tráng kẽm dày 4.5zem ốp mặt trước dập vân nổi, sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ, bánh xe sắt ray V.Kích thước cửa 1600x2600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa phụ, cửa lùa khung không gian 2 thành thép V50x50x4 hàn thành hộp, panel tôn dày 1.2 ly sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp ray cửa thép V50x50x5 xé đuôi cá chôn sâu 100, a100, bao gồm đủ phụ kiện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 63 | Mô tơ cửa cổng (trọn bộ phụ kiện + motor 2HP) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa chính bằng cổng xếp thu về hết dài 1.8m bao gồm thanh chính Inox D50x51x0.5 mm kho ẩn cách 400, thanh chéo Inox D48x36x0.42 mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Biển tên Inox nội dung được chỉ định bởi chủ đầu tư, biển tên đồng ăn mòn KT 800x600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng hình cầu thuỷ tinh đế bằng D400 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5607 | 10m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 10 tấn |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7548 | 10 tấn |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3102 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1575 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4017 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9378 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1481 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ C150x50x15x2 tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3304 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2518 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,93 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3467 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch AAC bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,71 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0195 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,4862 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,9495 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,3467 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,67 | m2 |
| 44 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp chân tường 100x600mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,748 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt diềm mái bọc tôn tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7065 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) nhôm dày 1,2 mm, kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đơn điểm) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3541 | 10m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7305 | 10 tấn |
| 59 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 10 tấn |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4995 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18 , xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4793 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0577 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,298 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cột cờ cao 9m, ống Inox D168, D114, D141 dày 1.5ly, phụ kiện lá cờ, ròng rọc, dây cáp... | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Nhà xe 02 bánh CBNV, nhà che máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2375 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1689 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5785 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,622 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0718 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0718 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 23 | Bulon M-20, L=600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Bulon M-20, L=70 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4104 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,444 | m3 |
| 29 | Xoa phẳng nền sau đổ bê tông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | m2 |
| 30 | Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 1000x1000 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | 10m |
| 31 | Sản xuất thép V50x50x5 nhà che máy phát điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4117 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép V50x50x5 nhà che máy phát điện | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4117 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 34 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7462 | 100m2 |
| 35 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5232 | m2 |
| 36 | Máng xối tôn tráng kẽm mạ màu dày 4.5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 37 | Khoá cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5861 | 10 tấn |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2002 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Nhà để xe khách hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1725 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5785 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,2075 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2593 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2593 | tấn |
| 22 | Bulon M-20, L=600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Bulon M-20, L=70 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3008 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,128 | m3 |
| 26 | Xoa phẳng nền sau đổ bê tông | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,64 | m2 |
| 27 | Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 1000x1000 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | 10m |
| 28 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8382 | 100m2 |
| 29 | Máng xối tole tráng kẽm mạ màu dày 4,5 zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5384 | 10 tấn |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2344 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9958 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất khung sắt V50x50x5ly nhà che máy bơm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2844 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung sắt V50x50x5ly nhà che máy bơm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2844 | tấn |
| 7 | Sơn khung sắt nhà che máy bơm 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 8 | Sản xuất bông sắt bảo vệ vuông đặc 16x16 che mái nhà che máy bơm, sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6192 | 100m2 |
| 12 | Khoá cửa | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2244 | 10 tấn |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2406 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,852 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3156 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4838 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3175 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5303 | 100m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,9312 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,016 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,8512 | m2 |
| 16 | Băng cách mạch ngừng thi công bằng tấm water stop | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 17 | Sản xuất lắp đặt thang Inox sus 304 dọc D60 dày 1.5ly, inox ngang D34 dày 1.5ly CK300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cửa nắp che hố thăm bằng inox SUS 304 dày 1ly, khung inox V50x50x5 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khoá cửa nắp che hố thăm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5356 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2421 | 100m3 |
| J | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0286 | 100m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp hữu cơ bề mặt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5029 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,826 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8452 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Sân đường, bó vĩa, bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3152 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,92 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3627 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ lu lèn K>=0.98; E>=80Mp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,272 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá 0x4 dày 200 lu lèn K>=0.98; E>=120Mp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3627 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1,2kg/m2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8136 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C10, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8136 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp nhựa lót tiêu chuẩn 1,2kg/m2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8136 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8136 | 100m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4168 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông bó vỉa, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5488 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bó vỉa bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,912 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1611 | 100m2 |
| 14 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9368 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8631 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,3469 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 33km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596,5962 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây hữu cơ (Lấy đủ đất cung cấp tận dụng từ đào san nền ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182,476 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1238 | 100m2 |
| 3 | Trồng mới cây sao, đường kính thân cây >10cm, h>3m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 4 | Trồng mới cây lài tây cắt tỉa, đường kính thân cây >=3cm, h>1m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| M | Hạng mục: Điện hạng mục phụ | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn choá phản quang, 1x18w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường 9 module (vỏ nhựa) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D25 dày 1.5 mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1Cx4mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA ,30mA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P 16A, 4.5KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| N | Hạng mục: Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ MSB 1400x1000x600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ (ATS+MDB) 800x1800x600 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt trụ đèn STK D90, L=7000 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn STK D60, bóng led 100w ( cần đơn) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa trụ đèn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt cọc tiếp địa trụ đèn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 35mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối |
| 10 | Hóa chất ram | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2+E35mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx35mm2 + E25mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx10mm2 + E10mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx6mm2 + E6mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx6mm2 + E6mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx4mm2 + E4mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt Fr/XLPE 1x4Cx2.5mm2 + E16mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2 + E2.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D65 (đường kính ngoài) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D40 (đường kính ngoài) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE D32 (đường kính ngoài) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 24 | Tụ bù công suất 3P-10KVAr | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Bộ điều khiển 6 bước | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KA + Shunt trip | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, 30KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 4P-75A, 22KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-100A, 22KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-75A, 22KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P-50A, 18KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P-32A,6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-16A, 6KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ATS 3P-160A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ công tơ điện điện tử | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCT 200/5A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt AMPE kế + công tắc chuyển mạch | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt VOLT kế + công tắc chuyển mạch | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1182 | 100m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,4543 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4781 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7026 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8546 | 100m3 |
| 50 | Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.689,2944 | viên |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5528 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1483 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 63 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 65 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0828 | 10 tấn |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D34 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Giếng khoa D90, L=80m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D63 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co HDPE D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt T HDPE D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp T giảm HDPE D34-D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co HDPE D25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co HDPE D63 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,9187 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3734 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D160 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi HDPE D160 (Co 45), PN10 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6901 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8406 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4592 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3088 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0192 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | tấn |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0148 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7685 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0857 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,072 | m2 |
| 49 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 50 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,3335 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2137 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4584 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4526 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9168 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6824 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9726 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5961 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2011 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3474 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2944 | tấn |
| 66 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7838 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3848 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9292 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1591 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 74 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4016 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,552 | m2 |
| 76 | Lắp đặt gối cống BTLT D300 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 1 cái |
| 77 | Lắp đặt cống BTLT D300 (H30) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | đoạn ống |
| 78 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 35km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1704 | 10m3 |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 73km | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7688 | 10 tấn |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 6m3 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ (BAO GỒM: CUNG CẤP LẮP ĐẶT VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Sản xuất inox tròn SUS 304 d40 dày 1,2 mm, cầu inox 304 rỗng D90, kẹp kính inox SUS 304, kính trong cường lực dày 8mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m |
| 2 | Lắp dựng lan can quầy giao dịch | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347 - PL dày 20mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, ray, khung xương gỗ) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,77 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ván gỗ MFC phủ MELAMINE MS-347 - PL dày 20mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,11 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite đen kim sa trung mặt quầy, vữa XM mác 75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,195 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt Ron đồng rộng 20 mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt Ron INOX rộng 20 mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,32 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa chuyên dụng kho tiền. | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đặt đầu ghi hình camera ANALOG full HD 16 kênh, ổ cứng 12 TB (Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt màn hình LCD 21 inch | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt UPS ONLINE 3 KVA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Camera Dome hồng ngoại 1.0 MEGAPIXEL (Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Camera thân trục HD-CVI hồng ngoại 1.0 MEGAPIXEL (Panasonic hoặc tương đương) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 17 | Cáp HDMI 30m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 18 | Cáp VGA 60m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 1.8mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt trung tâm báo trộm 8 zone có dây | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc cửa từ chống trộm loại có dây | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đầu đò chuyển động loại hồng ngoại loại có dây, khoảng cách dò 8-10m, góc 110 độ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đầu dò vỡ kính loại có dây, khoảng cách dò R=8m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt loa báo động + đèn led chớp nháy loại có dây | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt nút nhấn báo động bằng tay | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt UPS ONLINE 3 KVA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Trung tâm báo cháy 4 zone kèm chống sét làn truyền và bộ ACQUY 2AH | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sự cố Emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian 250x250x75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố EMERGENCY bóng led 2x3W có bộ lưu điện 2H | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy bột (8kg) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 56 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 57 | Tủ chữa cháy vách tường + dây chữa cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Trung tâm báo cháy 4zone, kèm chống sét lan truyền và bộ accquy 2AH | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà + cuộn dây D50+ vòi lăng phun D50 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van khoá STK D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà + tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 2 cuộn dây D65+ 2 vòi lăng phun D65) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống STK D114x2.9mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,2876 | m2 |
| 70 | Lắp đặt co STK D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co STK D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt co STK D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê STK D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC bao gồm toàn bộ các thiết bị điều khiển)) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều STK D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khoá STK D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khoá STK D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống mềm chống rung D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống mềm chống rung D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y lược D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y lược D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van hút (LUPPE) D114 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van hút (LUPPE) D60 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx25mm2+E16(cấp nguồn cho bơm điện PCCC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm bù PCCC) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,5293 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1592 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1642 | 100m3 |
| 94 | Gạch thẻ làm dấu 4x8x18 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 868,7333 | viên |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại STR 15, tia tiền đạo cấp III, RP=38m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét - cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 98 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 100 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | mối |
| 101 | Hoá chất ram | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 102 | Giếng khoan D50, H=30m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D32, dày 2.1mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 106 | Bình chữa cháy bột ( 8kg) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 108 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 109 | Tủ chữa cháy vách tường + dây chữa cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Bình chữa cháy khí FM200 loại 26.8l, nạp 17,5kg bao gồm trọn bộ phụ kiện (đầu bình, đồng hồ áp lực, ống cao áp, van chọn vùng, van giảm áp, bộ đai giữ bình khí) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy khí FM200 loại 180 L, nạp 130,5kg bao gồm trọn bộ phụ kiện bao gồm trọn bộ phụ kiện (đầu bình, đồng hồ áp lực, ống cao áp, van chọn vùng, van giảm áp, bộ đai giữ bình khí) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đầu phun khí 360 độ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt van chọn vùng DN32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt van chọn vùng DN65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt bình kích chọn vùng | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển xả khí 4 zone 2 khu vực | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 117 | Lắp đặt đầu báo khói quang kèm để | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xã khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xã khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt còi đèn báo xã khí | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt ống STK DN25, dày 1.4 mm (sơn đỏ 2 nước) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co 90 độ STK DN25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê đều STK DN25 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống STK DN32, dày 1.4 mm (sơn đỏ 2 nước) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co 90 độ STK DN32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống STK DN40, dày 1.4 mm (sơn đỏ 2 nước) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co 90 độ STK DN40 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê giảm STK DN40 - DN32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Bơm giếng P=3HP, Q=5m3/h; H=60m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 134 | Máy bơm Diezel 15HP, Q=54m3/h, H=40m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 135 | Máy bơm điện 3 pha 15HP, Q=54m3/h, H=40m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Máy bơm bù áp 3 pha 3HP, Q=3m3/h, H=45m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt 2 ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Tủ rack 27U | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 141 | Switch 24 port + path panel 24 port | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Modem 4 port | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Tổng đài 3 trung kế, 16 máy nhánh | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Phiến đấu IDF 20 pair | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 147 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.4mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.5mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 149 | Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 1.8mm | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt UPS ONLINE 3 KVA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 153 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 154 | Lắp đặt ống HDPE D65 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cáp quang 4 Core | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp CAT6 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 159 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 161 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 162 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 163 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 164 | Hóa chất Gem giảm điện trở đất (1 bao 11,3kg) | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bao |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm chống sét | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,292 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,7524 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2578 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3826 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,3847 | m3 |
| 171 | Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,7722 | viên |
| 172 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7944 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành hố ga, chiều cao <= 28m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0545 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 181 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1366 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu Quy định tại Mục 3, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi