Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 22:04:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trồng cây đường phố và công viên | |||
| 1 | Trồng cây Dầu kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 130 | cây |
| 2 | Trồng cây Ngọc Lan kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 166 | cây |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 38 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 334 | cây |
| 5 | Đào bứng cây Hồng Lộc đường kính d5-7cm, cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 40 x 40 cm.Phạm vi V/c từ 50 - 100 m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | 1cây |
| 7 | Trồng cây Hồng Lộc kích thước bầu 40x40cm (Cây di thực) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 22 | cây |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,954 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 53,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21,312 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,3206 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 426,24 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 426,24 | m2 |
| 15 | Trồng cây Mai Vạn Phúc kích thước bầu 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 167 | cây |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 167 | cây |
| 17 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công. | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,232 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ đậu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,232 | 100m2 |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, bằng xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,232 | 100m2 |
| B | Cải tạo hệ thống điẹn chiếu sáng đường Quang Trung | |||
| 1 | Thay thế đèn Sodium bằng đèn LED 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bổ sung đèn LED 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | bảng |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn 3 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột trụ đèn chiếu sáng - cửa trụ làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10 | cửa |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,25 | 100m |
| 7 | Thay đèn cầu trang trí D300 + Bóng compact 25W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu trang trí D300 + Bóng compact 25W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột trụ đèn trang trí - cửa trụ làm mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | cửa |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,56 | 100m |
| 12 | Sơn trụ đèn trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | trụ |
| 13 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 21 | m2 |
| 14 | Đào mương cáp ngầm, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 38,85 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,87 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2_0.6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,71 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | đầu cáp |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,382 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 - Hoàn trả mương cáp qua đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,3 | m3 |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | tủ |
| C | Mở rộng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Trụ BTLT-PC.I-8.5-160-3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cột |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đào mương tiếp địa RC-4 bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp KN-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp treo cáp KT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13 | bộ |
| 9 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng. Dây cáp LV ABC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | bộ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt cần đèn trên trụ BTLT đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cần đèn trên trụ BTLT đôi dọc tuyến (DT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 150W | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,7 | 100m |
| 17 | Cầu chì đuôi cá 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 34 | cái |
| 18 | Kẹp răng IPC 70/35 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 102 | cái |
| 19 | Giá móc cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 20 | Đai thép inox+khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp GPE-3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| D | Cải tạo sửa chữa hệ thống bảng đèn Led | |||
| 1 | Kéo dây cáp qua đường. Dây cáp bọc D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,35 | 100m |
| 2 | Cáp cấp nguồn điện khung trang trí. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,45 | 100m |
| 3 | Ốc siết cáp D6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 96 | cái |
| 4 | Tăng đơ cáp D12 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Khung trang trí ngang đường mẫu ND1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Bộ |
| 2 | Khung trang trí ngang đường mẫu ND2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Bộ |
| 3 | Khung trang trí ngang đường mẫu ND3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi