Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + vốn vay và vốn tự có của Công ty + vốn huy động trong dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:14:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOPP PHÚ TÂY LỘ NHỰA + LỘ ĐẤT | |||
| B | PHÁ DỠ + HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| C | THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.435,1377 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9381 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp van, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 33 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương La 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1588 | 1m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | TT |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | TT |
| 37 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I (đoạn ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| 41 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| 42 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| D | TOPP BỜ ĐÔNG XÁNG MỚI - BẮC ĐÒN DONG | |||
| E | PHÁ DỠ + HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| F | THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,932 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9145 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp chụp van, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nút bịch nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 22 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương La 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7124 | 1m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | TT |
| 25 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | TT |
| 26 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I (phần ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 27 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| G | TOPP BẮC KÊNH BÔ | |||
| H | PHÁ DỠ + HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| I | THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,2184 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6123 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịch nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp chụp đầu van gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương L40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 26 | Sản xuất bas sắt neo ống qua cầu + mương La 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3396 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | TT |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | TT |
| 30 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I (phần ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 31 | Đóng cọc BTDƯL 120x120x3000 Vào đất cấp I ( đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi