Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820348-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200800242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:31:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 537,667,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,6788 m2
2 tháo dỡ xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,35 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,4002 m3
5 */NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,5 m2
7 tháo dỡ xà gồ+ kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,74 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4993 m3
10 */NHÀ TRỰC ĐỘI XE: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,837 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4105 tấn
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,8967 m3
15 */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
16 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6053 100m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6053 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6053 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6053 100m3
20 */TƯỜNG RÀO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
21 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4448 m3
22 */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
23 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0745 100m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0745 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0745 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0745 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,754 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,36 m
3 Vách kính khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,344 m2
4 cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,344 m2
5 hộp kỹ thuật bằng tấm aluminium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
6 cửa đi- cửa khuôn nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m2
7 khóa cửa đi 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 */PHẦN MÁI: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,9392 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,388 m2
11 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6671 m2
12 Phá lớp vữa trát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,7636 m2
13 */CẢI TẠO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
15 ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,3912 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,208 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,156 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,5472 m2
20 */PHẦN THÂN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
21 tháo dỡ đường dây thông tin cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6964 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,546 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,832 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm,(ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,426 m2
29 */CẢI TẠO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5502 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2337 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,3366 m2
34 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,0824 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0219 tấn
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,601 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7064 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1924 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1924 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224,146 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,8164 m2
46 */WC: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 vòi gạt ngang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,3256 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,786 m2
3 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,655 m2
4 Phá lớp vữa trát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 m2
5 */CẢI TẠO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,1116 m2
7 ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,1116 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,655 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,786 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,725 m2
12 */PHẦN THÂN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
13 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,68 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,68 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,68 m2
D NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,5424 m2
2 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,87 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9056 m2
4 */CẢI TẠO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,5424 m2
6 ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,5424 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,87 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9056 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,7756 m2
10 */PHẦN THÂN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,3 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,022 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,968 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3344 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,488 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,542 m2
19 */CỬA: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
20 cửa sổ- cửa nhôm việt pháp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,78 m2
E NHÀ MÁI CHE
1 */THÁO DỠ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,93 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9932 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0804 tấn
5 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,722 1m2
6 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0977 1m2
7 */CẢI TẠO: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1373 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1394 tấn
16 bu lông m18x500: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
17 bu lông m18x50: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,9941 m2
19 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2177 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5644 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5293 tấn
22 Sản xuất thép đỡ khung diềm mái (áp dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0424 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
24 Lắp dựng thép đỡ khung diềm mái (áp dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3593 100m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 100m2
27 lợp tấm tôn diềm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 100m2
28 */THOÁT NƯỚC MÁI: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
29 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
30 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt côn, cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
34 máng tôn dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4 md
35 */PHẦN ĐIỆN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 chiết áp quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 bảng điện 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
41 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
F SÂN + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 */PHÁ DỠ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m2
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0233 100m3
4 */CÁNH CỔNG PHỤ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ray cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
7 ray thép góc L50x50x5: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,2475 kg
8 Gia công cổng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1923 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,25 m2
10 Lắp dựng cổng sắt (AD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,512 m2
11 khóa cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 mũi mác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
13 bánh xe thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 vòng bi thép d40 ( cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 bật thép dk10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
16 */CỔNG CHÍNH: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,456 m2
18 Phá lớp vữa trát tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m2
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3021 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9616 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6916 m2
24 */Biển hiệu+ Tường rào: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,455 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,887 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,179 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7367 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0656 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0537 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9878 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6163 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,6163 m2
37 Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6739 m2
38 */HÀNG RÀO HOA SẮT: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tận dụng gạch phá dỡ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0621 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tận dụng gạch phá dỡ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6208 m3
41 hoa sắt tường rào bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 313,6271 kg
42 mũi mác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0813 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,9248 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,0061 m2
46 */TƯỜNG RÀO DI ĐỘNG: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
47 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2481 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,336 m2
49 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2481 tấn
50 lưới b40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 kg
51 bánh xe cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 */SÂN BÊ TÔNG: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,005 m3
54 BẠT DỨA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,12 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,01 m3
56 */SÂN LÁT GẠCH ĐỎ: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m3
58 BẠT DỨA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 217 m2
61 */BẬC LÊN XUỐNG: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m2
64 */PHẦN ĐIỆN: Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
65 đèn pha led 30w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
66 bảng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
69 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
72 chiết áp quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
73 bảng điện 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 csai
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m
76 */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km ( cho các nhà cải tạo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
77 Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1564 100m3
78 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1564 100m3
79 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1564 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1564 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->