Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:31:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,667,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6788 | m2 |
| 2 | tháo dỡ xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4002 | m3 |
| 5 | */NHÀ LÀM VIỆC CẤP 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 7 | tháo dỡ xà gồ+ kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,74 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4993 | m3 |
| 10 | */NHÀ TRỰC ĐỘI XE: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,837 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8967 | m3 |
| 15 | */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 16 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6053 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6053 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6053 | 100m3 |
| 20 | */TƯỜNG RÀO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4448 | m3 |
| 22 | */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 23 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,36 | m |
| 3 | Vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,344 | m2 |
| 4 | cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,344 | m2 |
| 5 | hộp kỹ thuật bằng tấm aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 6 | cửa đi- cửa khuôn nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 7 | khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | */PHẦN MÁI: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9392 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,388 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6671 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7636 | m2 |
| 13 | */CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 15 | ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3912 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,208 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,156 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5472 | m2 |
| 20 | */PHẦN THÂN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 21 | tháo dỡ đường dây thông tin cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6964 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,546 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,832 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm,(ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,426 | m2 |
| 29 | */CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5502 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2337 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3366 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,0824 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,601 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7064 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1924 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1924 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224,146 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8164 | m2 |
| 46 | */WC: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | vòi gạt ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3256 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,786 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,655 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 5 | */CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1116 | m2 |
| 7 | ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1116 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,655 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,786 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,725 | m2 |
| 12 | */PHẦN THÂN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,68 | m2 |
| D | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5424 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9056 | m2 |
| 4 | */CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5424 | m2 |
| 6 | ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5424 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9056 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7756 | m2 |
| 10 | */PHẦN THÂN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,022 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,968 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,488 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,542 | m2 |
| 19 | */CỬA: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 20 | cửa sổ- cửa nhôm việt pháp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| E | NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | */THÁO DỠ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,93 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9932 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,722 | 1m2 |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0977 | 1m2 |
| 7 | */CẢI TẠO: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 16 | bu lông m18x500: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | bu lông m18x50: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9941 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5644 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5293 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép đỡ khung diềm mái (áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng thép đỡ khung diềm mái (áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3593 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 27 | lợp tấm tôn diềm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 28 | */THOÁT NƯỚC MÁI: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 29 | Rọ chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | máng tôn dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | md |
| 35 | */PHẦN ĐIỆN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | bảng điện 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| F | SÂN + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | */PHÁ DỠ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 4 | */CÁNH CỔNG PHỤ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ray cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | ray thép góc L50x50x5: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2475 | kg |
| 8 | Gia công cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt (AD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,512 | m2 |
| 11 | khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | mũi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | vòng bi thép d40 ( cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | bật thép dk10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | */CỔNG CHÍNH: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,456 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3021 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9616 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6916 | m2 |
| 24 | */Biển hiệu+ Tường rào: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,887 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7367 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9878 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6163 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6163 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6739 | m2 |
| 38 | */HÀNG RÀO HOA SẮT: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tận dụng gạch phá dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0621 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (tận dụng gạch phá dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6208 | m3 |
| 41 | hoa sắt tường rào bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313,6271 | kg |
| 42 | mũi mác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0813 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9248 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0061 | m2 |
| 46 | */TƯỜNG RÀO DI ĐỘNG: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,336 | m2 |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2481 | tấn |
| 50 | lưới b40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | kg |
| 51 | bánh xe cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | */SÂN BÊ TÔNG: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 54 | BẠT DỨA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,12 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 56 | */SÂN LÁT GẠCH ĐỎ: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 58 | BẠT DỨA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | m2 |
| 61 | */BẬC LÊN XUỐNG: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 64 | */PHẦN ĐIỆN: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 65 | đèn pha led 30w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 66 | bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 72 | chiết áp quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 73 | bảng điện 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | csai |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 76 | */ Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 8 km ( cho các nhà cải tạo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 77 | Xúc phế thải đổ đi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi