Gói thầu: XL01: Xây dựng mới nhà phụ trợ, nâng cấp trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851851-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh
Tên gói thầu XL01: Xây dựng mới nhà phụ trợ, nâng cấp trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200851641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 09:01:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,343,315,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có CDKT kèm theo 125,073 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Có CDKT kèm theo 129,76 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 58,13 m2
4 Tháo dỡ tay vịn lan can bằng gỗ Có CDKT kèm theo 6,764 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Có CDKT kèm theo 358,149 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Có CDKT kèm theo 88,566 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 36,596 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Có CDKT kèm theo 83,378 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Có CDKT kèm theo 6,59 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm Có CDKT kèm theo 3,101 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Có CDKT kèm theo 19,424 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Có CDKT kèm theo 4,004 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Có CDKT kèm theo 7,646 m3
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 1,093 tấn
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 219,623 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Có CDKT kèm theo 59,009 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Có CDKT kèm theo 787,688 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Có CDKT kèm theo 127,096 m2
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch + đất Có CDKT kèm theo 91,175 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Có CDKT kèm theo 91,175 m3
21 Tháo dỡ hệ thống điện nước (bao gồm cả thiết bị) Có CDKT kèm theo 1 ht
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Có CDKT kèm theo 5,63 100m2
23 Ốp chân móng, gạch thẻ 60x240mm Có CDKT kèm theo 20,55 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô Có CDKT kèm theo 0,144 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,016 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,122 tấn
27 Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,983 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Có CDKT kèm theo 0,137 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,022 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm Có CDKT kèm theo 0,083 tấn
31 Sản xuất bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Có CDKT kèm theo 1,022 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,168 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,011 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,114 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,559 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 0,273 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,12 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 2,166 m3
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,014 100m2
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,002 tấn
41 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,01 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,077 m3
43 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Có CDKT kèm theo 112 1 lỗ khoan
44 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Có CDKT kèm theo 34 1 lỗ khoan
45 Keo Epoxi vào lỗ khoan Có CDKT kèm theo 2 hộp
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 22,527 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 5,933 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 13,122 m3
49 Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm Có CDKT kèm theo 0,957 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Có CDKT kèm theo 0,957 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Có CDKT kèm theo 2,3 100m2
52 Thép D12 neo xà gồ: Có CDKT kèm theo 21,63 kg
53 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Có CDKT kèm theo 48,68 md
54 Ke chống bão Có CDKT kèm theo 583 cái
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 139,759 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 159,877 m2
57 Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có CDKT kèm theo 38,983 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 76,668 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Có CDKT kèm theo 15,325 m2
60 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Có CDKT kèm theo 27,3 m2
61 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Có CDKT kèm theo 14,19 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 140,8 m
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 459,902 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 819,866 m2
65 Láng sê nô, dày 3 cm, VXM M75, PC30 Có CDKT kèm theo 77,855 m2
66 Lát nền, sàn gạch 300x300 mm Có CDKT kèm theo 24,2 m2
67 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Có CDKT kèm theo 350,479 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Có CDKT kèm theo 20,903 m2
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Có CDKT kèm theo 138,486 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Có CDKT kèm theo 22,806 m2
71 Ốp trụ cột bằng gạch giả đá Có CDKT kèm theo 11,6 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Có CDKT kèm theo 31,474 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Có CDKT kèm theo 13,844 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại Có CDKT kèm theo 1,65 m2
75 Ke đỡ bàn đá Có CDKT kèm theo 6 cái
76 Sản xuất lan can cầu thang (bao gồm cả sơn tĩnh điện) Có CDKT kèm theo 14,778 m2
77 Trụ cầu thang Có CDKT kèm theo 1 cái
78 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Có CDKT kèm theo 408,5 m2
79 Bả matít trần thạch cao Có CDKT kèm theo 408,5 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 408,5 m2
81 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 33,6 m2
82 Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 25,2 m2
83 Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 7,2 m2
84 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 30,56 m2
85 Sản xuất cửa khung thép L60x63x5, cánh thép V25x25x2.5 ( Bao gồm cả lắp dựng) Có CDKT kèm theo 2,61 m2
86 Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 Có CDKT kèm theo 59,6 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 59,6 m2
88 Sơn sắt thép hoa sắt cửa sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 35,76 1m2
89 Sản xuất cửa kính cường lực 12mm Có CDKT kèm theo 9,396 m2
90 Phụ kiến tính theo bộ cửa 2 cánh mở quay gồm : 2 bản lề sàn VPP Thái Lan , 2 bộ tay cầm , 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc Có CDKT kèm theo 1 bộ
91 Nẹp xập 38 trắng sứ Có CDKT kèm theo 10,28 m
92 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Có CDKT kèm theo 9,396 m2
93 Cửa cuốn Có CDKT kèm theo 9,396 m2
94 Mô tơ cửa cuốn Có CDKT kèm theo 1 cái
95 Ốp composit cửa cuốn Có CDKT kèm theo 2,212 m2
96 Lô go ngân hàng đắp vữa xi măng Có CDKT kèm theo 1 cái
97 Vách ngăn tiểu nam Có CDKT kèm theo 1,76 m2
98 Quả cầu chắn rác Có CDKT kèm theo 9 cái
99 Lắp đặt ống nhựa , ĐK 76mm Có CDKT kèm theo 0,72 100m
100 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Có CDKT kèm theo 16 cái
101 Đai giữ ống Có CDKT kèm theo 72 cái
102 Lắp đặt lava bo+ bộ vòi rửa Có CDKT kèm theo 3 bộ
103 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 3 cái
104 Lắp đặt xí bệt Có CDKT kèm theo 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có CDKT kèm theo 4 bộ
106 Lắp đặt hộp đựng giấy chống nước, kệ xà phòng Có CDKT kèm theo 8 cái
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Có CDKT kèm theo 2 bộ
108 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Có CDKT kèm theo 1 bộ
109 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 5 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 0,26 100m
113 Van khóa nhựa Có CDKT kèm theo 2 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm Có CDKT kèm theo 1 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Có CDKT kèm theo 2 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm Có CDKT kèm theo 4 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Có CDKT kèm theo 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 6 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 8 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 16 cái
121 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
123 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
124 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
125 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm  Có CDKT kèm theo 0,1 100m
126 Lắp đặt tê chếch ĐK 110/110mm Có CDKT kèm theo 5 cái
127 Lắp đặt tê chếch ĐK 60/60mm Có CDKT kèm theo 5 cái
128 Lắp đặt tê ĐK 60/42mm Có CDKT kèm theo 5 cái
129 Lắp đặt tê thông tắc ĐK 48/110mm Có CDKT kèm theo 1 cái
130 Lắp đặt tê thông tắc ĐK 48/90mm Có CDKT kèm theo 1 cái
131 Lắp đặt cút chếch ĐK 110mm Có CDKT kèm theo 4 cái
132 Lắp đặt cút chếch ĐK90mm Có CDKT kèm theo 4 cái
133 Lắp đặt cút chếch ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm Có CDKT kèm theo 10 cái
135 Nắp lưới chống côn trùng D60 Có CDKT kèm theo 1 cái
136 Siphong D110 Có CDKT kèm theo 4 cái
137 Siphong D60 Có CDKT kèm theo 5 cái
138 Tủ điện tổng - tôn sơn điện 400x400 (tương đương tủ Sino) Có CDKT kèm theo 1 cái
139 Tủ điện phòng Có CDKT kèm theo 5 cái
140 Đèn máng LED, KT 600x600 Có CDKT kèm theo 30 bộ
141 Lắp đặt đèn Downlight âm trần Có CDKT kèm theo 120 bộ
142 Đèn led dây Có CDKT kèm theo 160 md
143 Lắp đặt đèn LED gắn trần D200 Có CDKT kèm theo 5 bộ
144 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đôi 3 chấu Có CDKT kèm theo 34 cái
145 Lắp đặt ổ cắm 3 pha cho điều hòa cây Có CDKT kèm theo 1 cái
146 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có CDKT kèm theo 5 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có CDKT kèm theo 3 cái
148 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 1 cái
149 Lắp đặt công tắc đảo chiều Có CDKT kèm theo 2 cái
150 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Có CDKT kèm theo 1 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Có CDKT kèm theo 1 cái
152 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Có CDKT kèm theo 1 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 32A Có CDKT kèm theo 4 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A Có CDKT kèm theo 19 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Có CDKT kèm theo 50 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Có CDKT kèm theo 20 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Có CDKT kèm theo 80 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có CDKT kèm theo 15 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 210 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 420 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 380 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 135 m
163 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Có CDKT kèm theo 8 máy
164 Ống bảo ôn điều hòa Có CDKT kèm theo 24 m
165 Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 0,4 100m
166 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Có CDKT kèm theo 5 cọc
167 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Có CDKT kèm theo 4 cái
168 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Có CDKT kèm theo 66 m
169 Thép dẹt 40x4 Có CDKT kèm theo 24 m
170 Cọc tiếp chân bật Có CDKT kèm theo 20 cái
171 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Có CDKT kèm theo 10,994 m3
172 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Có CDKT kèm theo 0,105 100m3
173 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,44 m3
174 Hộp kiểm tra điện trở Có CDKT kèm theo 2 hộ
175 Cọc tiếp địa V63x63x2500 (mạ kẽm) Có CDKT kèm theo 3 cọc
176 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Có CDKT kèm theo 3 m
177 Thép dẹt 40x4 Có CDKT kèm theo 5 m
178 Bình chữa cháy MFZ4 Có CDKT kèm theo 4 cái
179 Bình chữa cháy MT3 Có CDKT kèm theo 2 cái
180 Hộp đựng bình chữa cháy Có CDKT kèm theo 2 hộp
181 Bảng tiêu lệnh và nội quy Có CDKT kèm theo 2 bộ
182 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Có CDKT kèm theo 0,212 100m3
183 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 0,941 m3
184 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,029 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Có CDKT kèm theo 0,103 tấn
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,046 tấn
187 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 2,079 m3
188 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 3,926 m3
189 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,036 100m2
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,003 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,02 tấn
192 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,268 m3
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có CDKT kèm theo 0,025 100m2
194 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Có CDKT kèm theo 0,669 m3
195 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,008 tấn
196 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,049 tấn
197 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 20,02 m2
198 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Có CDKT kèm theo 23,25 m2
199 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 5,214 m2
200 Quét nước xi măng 2 nước Có CDKT kèm theo 43,27 m2
201 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có CDKT kèm theo 6 cái
202 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,058 100m3
B Xây mới nhà phụ trợ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có CDKT kèm theo 49,545 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Có CDKT kèm theo 37,4 m
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 205,9222 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 3 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Có CDKT kèm theo 5,5003 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Có CDKT kèm theo 57,6056 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Có CDKT kèm theo 51,1574 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 58,96 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát Có CDKT kèm theo 39,9168 m2
10 Tháo dỡ trần Có CDKT kèm theo 96,0104 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Có CDKT kèm theo 1,1385 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,4268 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Có CDKT kèm theo 84,7975 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,2862 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,2862 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,2862 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,2862 100m3/1km
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,6646 100m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 18,4961 1m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 10,0812 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1496 100m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1121 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,1083 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 1,0658 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Có CDKT kèm theo 8,4449 m3
26 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 0,8765 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 21,9814 m3
28 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 25,8718 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,3791 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 4,7322 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 2,4678 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 12,5078 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 12,5078 m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 1,105 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 11,7463 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có CDKT kèm theo 13,8863 m2
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,4118 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,116 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,3341 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 3,234 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,7566 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,2182 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 1,3559 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 7,1181 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 1,563 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 2,046 tấn
47 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 17,0426 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 47,2464 m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô Có CDKT kèm theo 0,018 100m2
50 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Có CDKT kèm theo 0,1694 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 25,3062 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 29,522 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 4,2515 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 8,0034 m3
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Có CDKT kèm theo 147,4429 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Có CDKT kèm theo 28,5085 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Có CDKT kèm theo 208,8066 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Có CDKT kèm theo 9,768 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Có CDKT kèm theo 4,124 m2
60 Ke đỡ bàn đá Có CDKT kèm theo 6 cái
61 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có CDKT kèm theo 59,9 m2
62 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*1.8 Có CDKT kèm theo 0,5728 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80*40*1.8 Có CDKT kèm theo 0,5728 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có CDKT kèm theo 1,4588 100m2
65 Ke chống bão Có CDKT kèm theo 344 cái
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 136,5749 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 246,8875 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 38,324 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 79,5536 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 207,4574 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 78,19 m
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 136,5749 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 572,2225 m2
74 Vách Compact Có CDKT kèm theo 6,709 m2
75 Sản xuất hoa sắt thép hộp 14*14 Có CDKT kèm theo 36,44 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 36,44 m2
77 Sơn hoa sắt tĩnh điện Có CDKT kèm theo 25,508 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 25,2013 m2
79 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 6,84 m2
80 Cửa sổ mở trượt khung nhôm, kính dày 6,38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 23,55 m2
81 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dày 6,38mm (tương đương khung nhôm hệ XINGFA, phụ kiện Kinlong) Có CDKT kèm theo 18,6 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có CDKT kèm theo 3,5582 100m2
83 Quả cầu chắn rác Có CDKT kèm theo 3 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm Có CDKT kèm theo 0,12 100m
85 Lắp đặt cút nhựa D76 Có CDKT kèm theo 6 cái
86 Đai giữ ống Có CDKT kèm theo 39 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 3 cái
88 Keo dán nhựa PVC Có CDKT kèm theo 2 tuýt
89 Đèn hộp vuông bóng 20W Có CDKT kèm theo  6 bộ
90 Lắp đặt đèn lốp âm trần 13W Có CDKT kèm theo 8 bộ
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có CDKT kèm theo 14 bộ
92 Lắp đặt quạt đảo trần Có CDKT kèm theo 7 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 9 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có CDKT kèm theo 9 cái
95 Lắp đặt công tắc ngầm tường Có CDKT kèm theo 5 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Có CDKT kèm theo 26 cái
97 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Có CDKT kèm theo 5 bộ
98 Tủ điện tổng 600x400x200 (tương đương tủ Sino CKE49) Có CDKT kèm theo 1 cái
99 Tủ điện phòng (tương đương tủ Sino E4FC2) Có CDKT kèm theo 6 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 10A(6KA) Có CDKT kèm theo 7 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 16A(6KA) Có CDKT kèm theo 11 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA) Có CDKT kèm theo 5 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 32A(6KA) Có CDKT kèm theo 6 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 32A(10KA) Có CDKT kèm theo 6 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 100A(10KA) Có CDKT kèm theo 1 cái
106 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 352 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 264 m
108 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Có CDKT kèm theo 144 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Có CDKT kèm theo 100 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Có CDKT kèm theo 176 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 132 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 72 m
113 Lắp đặt hộp nối Có CDKT kèm theo 7 hộp
114 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 Có CDKT kèm theo  1 cái
115 Lắp đặt Lavabo Có CDKT kèm theo 7 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có CDKT kèm theo 7 bộ
117 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 7 cái
118 Lắp đặt kệ kính Có CDKT kèm theo 7 cái
119 Lắp đặt xí bệt Có CDKT kèm theo 7 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Có CDKT kèm theo 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có CDKT kèm theo 7 cái
122 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Có CDKT kèm theo 4 cái
123 Lắp đặt hộp giấy chống nước Có CDKT kèm theo 8 cái
124 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Có CDKT kèm theo 5 bộ
125 Chậu INOX 2 ngăn (tương đương Tân Á) + vòi (tương đương vòi VG702) Có CDKT kèm theo 1 bộ
126 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 8 cái
127 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Có CDKT kèm theo 1 bể
128 Máy bơm nước Q=8M3/H; H=30M Có CDKT kèm theo 1 cái
129 Van phao cơ D25 Có CDKT kèm theo 1 cái
130 Van phao điện D25 Có CDKT kèm theo 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 0,38 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 0,15 100m
136 Van khóa nhựa D40 Có CDKT kèm theo 1 cái
137 Van khóa nhựa D32 Có CDKT kèm theo 1 cái
138 Van khóa nhựa D25 Có CDKT kèm theo 6 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40mm Có CDKT kèm theo 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x32mm Có CDKT kèm theo 4 cái
141 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm Có CDKT kèm theo 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Có CDKT kèm theo 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x25mm Có CDKT kèm theo 8 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Có CDKT kèm theo 16 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x90 độ Có CDKT kèm theo 6 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ Có CDKT kèm theo 8 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ Có CDKT kèm theo 16 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ Có CDKT kèm theo 20 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x25mm Có CDKT kèm theo 1 cái
150 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Có CDKT kèm theo 8 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Có CDKT kèm theo 12 cái
152 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm Có CDKT kèm theo 0,24 100m
153 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm  Có CDKT kèm theo 0,36 100m
154 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 0,36 100m
155 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Có CDKT kèm theo 0,18 100m
156 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm Có CDKT kèm theo 7 cái
157 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/60mm Có CDKT kèm theo 1 cái
158 Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 60/60mm Có CDKT kèm theo 12 cái
159 Lắp đặt tê nhựa U.PVC ĐK 60/42mm Có CDKT kèm theo 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN48/110 Có CDKT kèm theo 4 cái
161 Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN48/90 Có CDKT kèm theo 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm Có CDKT kèm theo 10 cái
163 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm Có CDKT kèm theo 8 cái
164 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 10 cái
165 Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42mm Có CDKT kèm theo 16 cái
166 Siphong D110 Có CDKT kèm theo 7 cái
167 Siphong D60 Có CDKT kèm theo 8 cái
168 Siphong D42 Có CDKT kèm theo 8 cái
169 Nắp lưới chống côn trùng D42 Có CDKT kèm theo 6 cái
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 1,134 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,701 m3
172 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0288 100m2
173 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,1301 tấn
174 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 6,4108 m3
175 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 0,9411 m3
176 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Có CDKT kèm theo 0,0412 100m2
177 Gia công, lắp đặt tấm đan Có CDKT kèm theo 0,0944 tấn
178 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo  34,56 m2
179 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 36,218 m2
180 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 8,4976 m2
181 Quét nước xi măng 2 nước Có CDKT kèm theo 44,7156 m2
182 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có CDKT kèm theo 12 1cấu kiện
183 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 0,11 100m
184 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0296 100m2
185 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0397 tấn
186 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,443 m3
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 1,1657 1m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 0,3886 m3
189 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,147 m3
190 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0446 100m2
191 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,5395 m3
192 Sản xuất thép hộp mã kẽm 40*80*1.8 Có CDKT kèm theo 0,2894 tấn
193 Gia công giằng mái thép Có CDKT kèm theo 0,0939 tấn
194 Lắp dựng giằng thép bu lông Có CDKT kèm theo 0,3833 tấn
195 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 Có CDKT kèm theo 0,4151 tấn
196 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1.8 Có CDKT kèm theo 0,4151 tấn
197 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có CDKT kèm theo 0,952 100m2
198 Ke chống bão Có CDKT kèm theo 253 cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,1665 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,8608 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,9893 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 1,685 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 1,5226 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0384 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,041 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,0234 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,1734 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 2,3278 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 3,9702 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 2,952 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0895 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,9847 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,6572 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,1335 100m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 6,1075 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Có CDKT kèm theo 6,1078 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,7765 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0752 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,6776 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0162 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0902 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,1581 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0374 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,2357 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,5704 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 0,4127 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,3956 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 3,397 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 15,408 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 12,47 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,887 m3
34 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có CDKT kèm theo 2,88 m2
35 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 Có CDKT kèm theo 0,0988 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Có CDKT kèm theo 0,0988 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có CDKT kèm theo 0,1984 100m2
38 Tôn úp nóc rộng 300mm Có CDKT kèm theo 11,52 md
39 Ke chống bão Có CDKT kèm theo 147 cái
40 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 6,498 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 50,474 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 49,272 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Có CDKT kèm theo 21,71 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 35,96 m2
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 6,096 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 29,16 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 101,64 m
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Có CDKT kèm theo 14,6424 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 56,972 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 106,942 m2
51 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa Có CDKT kèm theo 6,72 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 4,704 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 6,72 m2
54 Sản xuất cửa đi kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện, 1 cánh mở quay Có CDKT kèm theo 1,84 m2
55 Sản xuất cửa sổ mở quay kính dày 6,38, đầy đủ phụ kiện, 2 cánh mở quay Có CDKT kèm theo 6,72 m2
56 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Có CDKT kèm theo 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có CDKT kèm theo 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 8 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 15 m
60 Lắp đặt quạt treo tường Có CDKT kèm theo 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Có CDKT kèm theo 2 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 1 cái
63 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có CDKT kèm theo 1 bộ
64 Lắp đặt hộp nối Có CDKT kèm theo 1 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa miệng ĐK 76mm Có CDKT kèm theo 0,144 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng ĐK 76mm Có CDKT kèm theo 12 cái
67 Rọ chắn rác Có CDKT kèm theo 4 cái
68 Hộp hứng nước Có CDKT kèm theo 4 cái
69 Đai giữ hộp Có CDKT kèm theo 4 cái
70 Keo dán Có CDKT kèm theo 2 hộp
D Hàng rào – Cổng
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Có CDKT kèm theo 20,306 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Có CDKT kèm theo 10,2073 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Có CDKT kèm theo 0,5089 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Có CDKT kèm theo 2,7443 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,1499 100m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 150,3787 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Có CDKT kèm theo 194,48 m2
8 Phá dỡ hàng rào song sắt Có CDKT kèm theo 48,7146 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Có CDKT kèm theo 10,881 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 150,3787 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo  99,8 m
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 250,1787 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 10,881 1m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 194,48 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 6,3519 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 2,1173 m3
17 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,5785 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 2,403 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0178 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0028 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,011 tấn
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,2047 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,1958 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,7841 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 1,9941 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 18,3095 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 6,336 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 23,8209 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 35,6 m
30 Hoa sắt hàng rào Có CDKT kèm theo 50,16 m2
31 Tháo dỡ cánh cổng Có CDKT kèm theo 2 công
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Có CDKT kèm theo 21,61 m2
33 Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 21,61 m2
34 Lắp dựng cánh cổng Có CDKT kèm theo 8 công
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Có CDKT kèm theo 9,72 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 9,72 m
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có CDKT kèm theo 9,72 m2
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 6,3245 1m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 2,1082 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,432 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,0252 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,0268 tấn
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,035 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,2423 m3
45 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,0886 m3
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0757 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0099 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0409 tấn
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,4162 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 1,7338 m3
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có CDKT kèm theo 17,2 m2
E Sân, bồn hoa
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Có CDKT kèm theo 0,054 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Có CDKT kèm theo 0,054 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Có CDKT kèm theo 0,397 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Có CDKT kèm theo 0,397 100m3/1km
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,1728 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,1728 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,1728 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 0,1728 100m3/1km
9 Lót ni lông chống mất nước Có CDKT kèm theo 120 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Có CDKT kèm theo 12 m3
11 Lát gạch TEERAZZO Có CDKT kèm theo 361,2 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,992 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 0,3307 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,496 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 0,8624 m3
16 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm Có CDKT kèm theo 7,84 m2
17 Lắp bỏ vỉa sang vị trí mới Có CDKT kèm theo 8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->