Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864312-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:14:00 đến ngày 2020-08-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 512,550,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,53 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào 0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,401 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,401 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,36 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,51 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (Sỏi đỏ) | Đáp ứng mục 3 chương V | 262,34 | m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,06 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=20km | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.761,71 | 10m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 170,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,64 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2 | cái |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng đài, bệ máy | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày <=45 cm, chiều cao <=4m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày <=45cm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép panen đục sẵn, đường kính >10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2227 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0165 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô …, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện > 250kg | Đáp ứng mục 3 chương V | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi