Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:43:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu đi bộ số 1 | |||
| 1 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=40mm, chiều sâu khoan <=30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 15 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Sika anchorfix 3001 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,1793 | lít |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông mố cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 6,72 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,8174 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1082 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0139 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0879 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0296 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn cầu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,9207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,9207 | tấn |
| 12 | Gia công lan can thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3913 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 28,2504 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 160,8929 | m2 |
| 15 | Bulong d22, L=350 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16 | cái |
| 16 | Bulong d22, L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12 | cái |
| B | Cầu đi bộ số 2 | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=40mm, chiều sâu khoan <=30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 38 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Sika anchorfix 3001 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8,0541 | lít |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,2507 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,3144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,1724 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0692 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0137 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0838 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,9072 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn cầu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,5907 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,5907 | tấn |
| 13 | Gia công lan can thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1749 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 12,1344 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 66,695 | m2 |
| 16 | Bulong d22, L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 16 | cái |
| C | Đường bê tông | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,98 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,69 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 39,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,5307 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 13,2 | 10m |
| D | Lắp đặt mạng lưới đường ống tưới nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,47 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,76 | 100m |
| 4 | Đai thép gia công cùm ống d90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 7 | Chụp van gang d42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 8 | Lắp stupend + bích thép, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63/40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng 2 chiều 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 27 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính nút bịt 63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0116 | tấn |
| 19 | Giỏ lọc rác máy bơm mạ đồng d63 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện biến tần máy bơm 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 17,56 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,47 | 100m |
| 24 | Lắp đặt giảm áp đường kính van 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 8 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren ngoài đường kính d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bi tay gạt inox, đường kính van d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 2 đầu ren, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,176 | 100m |
| 33 | Đóng cọc V100x100x5, L=2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5 | cọc |
| E | Hố van, đào đắp đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,366 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,6782 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,631 | m3 |
| 5 | bu lông d16x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4 | cái |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,008 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 4,52 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,4149 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0363 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0743 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6908 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0278 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1382 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,1763 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 7 | cấu kiện |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 280 | 1m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,5 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 212,7 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,0691 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0576 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 3,5 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,311 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0414 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,0518 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36 | cái |
| 30 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 5,184 | m2 |
| 31 | Ghi ký hiệu chữ cấp nước đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 36 | cọc |
| F | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D18, L=2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | cọc |
| 3 | Tai bắt tiếp địa vào cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 4 | Bulong M12X35 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12 sơn nhủ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1,5 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2 | m |
| G | Cấp điện máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 210 | m |
| 2 | Rải cáp dẫn điện máy bơm CXV 4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 2,1 | 100m |
| 3 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 18 | 1m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,225 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,225 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 42 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 10,0879 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 0,2678 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 52,5 | m2 |
| H | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng Pentax MSVA4/7,5 10HP-3P Q=6-27m3/h; H=(49-110)m, Y | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện điều khiển biến tần cho máy bơm 3 pha (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện): - Vỏ tủ sơn tỉnh điện loại đặt ngoài trời, KT: 400x600x350mm, 2 lớp cửa có mái che | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | máy |
| I | Thiết bị thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Đi bộ trên không PQ - mã sản phẩm: VIFA731422 (KT:104x54x148cm, thép ống d114x3, d76x3, d60x3, mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 2 | Xe đạp tựa lưng - mã sản phẩm: VIFA731423 (KT:105x64x104cm, thép ống d114x3, d60x3, d34x3, mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 3 | Đi bộ lắc tay - mã sản phẩm: VIFA731442 (KT:120x62x143cm, thép ống d114x3, d76x3, d49x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 4 | Lưng bụng - mã sản phẩm: VIFA731325 (KT:156x123x62cm, thép ống d114x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 5 | Xà kép - mã sản phẩm: VIFA731144 (KT:214x65x142cm, thép ống d114x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 6 | Đạp chân - mã sản phẩm: VIFA731424 (KT:185x45x148cm, thép ống d114x3, d60x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 7 | Xoay eo 3 đĩa - mã sản phẩm: VIFA731323 (KT: đường kính 138xcao132cm, thép ống d114x3, d49x3, d42x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
| 8 | Lưng eo - mã sản phẩm: VIFA731324 (KT:123x80x124cm, hép ống d114x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi