Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866594-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200852219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:43:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu đi bộ số 1
1 Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=40mm, chiều sâu khoan <=30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 15 1 lỗ khoan
2 Sika anchorfix 3001 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,1793 lít
3 Đục nhám mặt bê tông mố cầu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 6,72 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,8174 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1082 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0139 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0879 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bậc cấp, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,008 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0296 100m2
10 Gia công cấu kiện dầm thép dàn cầu thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,9207 tấn
11 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,9207 tấn
12 Gia công lan can thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,3913 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 28,2504 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 160,8929 m2
15 Bulong d22, L=350 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 16 cái
16 Bulong d22, L=500 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 12 cái
B Cầu đi bộ số 2
1 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,116 100m3
2 Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=40mm, chiều sâu khoan <=30cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 38 1 lỗ khoan
3 Sika anchorfix 3001 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 8,0541 lít
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 10,2507 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,3144 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,1724 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0692 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0137 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0838 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,9072 m3
11 Gia công cấu kiện dầm thép dàn cầu thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,5907 tấn
12 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,5907 tấn
13 Gia công lan can thép ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1749 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 12,1344 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 66,695 m2
16 Bulong d22, L=500 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 16 cái
C Đường bê tông
1 San dọn mặt bằng thi công Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,98 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,69 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,69 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,69 100m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 39,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 39,8 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,5307 100m2
8 Cắt khe đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 13,2 10m
D Lắp đặt mạng lưới đường ống tưới nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 17,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,47 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,76 100m
4 Đai thép gia công cùm ống d90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
7 Chụp van gang d42 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
8 Lắp stupend + bích thép, đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 7 cặp bích
9 Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63/40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 cái
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
12 Lắp đặt van đồng 2 chiều 60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 27 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 cái
17 Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính nút bịt 63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
18 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0116 tấn
19 Giỏ lọc rác máy bơm mạ đồng d63 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện biến tần máy bơm 3 pha Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 hộp
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 17,56 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,47 100m
24 Lắp đặt giảm áp đường kính van 42mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 8 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren ngoài đường kính d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
30 Lắp đặt van bi tay gạt inox, đường kính van d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 2 đầu ren, đường kính 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,176 100m
33 Đóng cọc V100x100x5, L=2.5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5 cọc
E Hố van, đào đắp đường ống cấp nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,366 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,6782 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,269 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,631 m3
5 bu lông d16x300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4 cái
6 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,008 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 4,52 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,4149 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0363 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0743 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,6908 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0278 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1382 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,718 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,1763 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0035 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 32 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 7 cấu kiện
19 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 280 1m
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,5 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 212,7 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,0691 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,216 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0576 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 3,5 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,311 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0414 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,0518 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 36 cái
30 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 5,184 m2
31 Ghi ký hiệu chữ cấp nước đầu cọc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 36 cọc
F Hệ thống chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,6 m3
2 Đóng cọc tiếp địa D18, L=2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 cọc
3 Tai bắt tiếp địa vào cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
4 Bulong M12X35 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12 sơn nhủ đồng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1,5 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,006 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2 m
G Cấp điện máy bơm
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 210 m
2 Rải cáp dẫn điện máy bơm CXV 4x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 2,1 100m
3 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 18 1m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,225 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,225 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 42 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 10,0879 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 0,2678 100m3
9 Lát gạch gạch bê tông 2 lỗ 6x9x20 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 52,5 m2
H Thiết bị cấp nước
1 Máy bơm trục đứng Pentax MSVA4/7,5 10HP-3P Q=6-27m3/h; H=(49-110)m, Y Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 máy
2 Tủ điện điều khiển biến tần cho máy bơm 3 pha (trọn bộ bao gồm cả phụ kiện): - Vỏ tủ sơn tỉnh điện loại đặt ngoài trời, KT: 400x600x350mm, 2 lớp cửa có mái che Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 máy
I Thiết bị thể thao ngoài trời
1 Đi bộ trên không PQ - mã sản phẩm: VIFA731422 (KT:104x54x148cm, thép ống d114x3, d76x3, d60x3, mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
2 Xe đạp tựa lưng - mã sản phẩm: VIFA731423 (KT:105x64x104cm, thép ống d114x3, d60x3, d34x3, mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
3 Đi bộ lắc tay - mã sản phẩm: VIFA731442 (KT:120x62x143cm, thép ống d114x3, d76x3, d49x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
4 Lưng bụng - mã sản phẩm: VIFA731325 (KT:156x123x62cm, thép ống d114x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
5 Xà kép - mã sản phẩm: VIFA731144 (KT:214x65x142cm, thép ống d114x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
6 Đạp chân - mã sản phẩm: VIFA731424 (KT:185x45x148cm, thép ống d114x3, d60x3, d34x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
7 Xoay eo 3 đĩa - mã sản phẩm: VIFA731323 (KT: đường kính 138xcao132cm, thép ống d114x3, d49x3, d42x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
8 Lưng eo - mã sản phẩm: VIFA731324 (KT:123x80x124cm, hép ống d114x3 mạ kẽm núng nóng), đã bao gồm chi phí lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V-HSMT và bản vẽ thiết kế công trình 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->