Gói thầu: Xử lý, gia cố mặt đê bị hư hỏng bằng bê tông đoạn từ K58+010 - K59+600 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817848-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Xử lý, gia cố mặt đê bị hư hỏng bằng bê tông đoạn từ K58+010 - K59+600 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình
Số hiệu KHLCNT 20200656066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi của năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:40:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn từ K58+010 - K58+960
1 Phá dỡ bê tông cũ bằng máy đào và vận chuyển đi Chương V, E-HSMT 11,918 100m3
2 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 11,918 100m3
3 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (V/c tiếp 4,0 km) Chương V, E-HSMT 11,918 100m3
4 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (V/c tiếp 0,1 km) Chương V, E-HSMT 11,918 100m3
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,109 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 7,463 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp lề) Chương V, E-HSMT 6,078 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp nền) Chương V, E-HSMT 4,66 100m3
9 Mua đất đắp K=0.85 Chương V, E-HSMT 430,68 m3
10 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,109 100m3
11 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (V/c tiếp 4km) Chương V, E-HSMT 2,109 100m3
12 Vận chuyển đất bóc phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (V/c tiếp 0.1km) Chương V, E-HSMT 2,109 100m3
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 32,144 100m2
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V, E-HSMT 49,4 100m2
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V, E-HSMT 49,4 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 7,41 100m3
17 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 4.940 m2
18 Đổ bê tông mặt đê bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V, E-HSMT 1.187,125 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 4,709 100m2
20 Cắt khe co đường Chương V, E-HSMT 87 10m
21 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 357 kg
22 Gỗ làm khe co giãn Chương V, E-HSMT 0,3 m3
B Đoạn từ K59+090 - K59+600
1 Phá dỡ bê tông cũ bằng máy đào và vận chuyển đi Chương V, E-HSMT 5,653 100m3
2 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 5,653 100m3
3 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (V/c tiếp 4,0 km) Chương V, E-HSMT 5,653 100m3
4 Vận chuyển bê tông đào ra bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (V/c tiếp 0,1 km) Chương V, E-HSMT 5,653 100m3
5 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 4,576 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 7,436 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp lề) Chương V, E-HSMT 3,52 100m3
8 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Đắp nền K0.95) Chương V, E-HSMT 13,037 100m3
9 Mua đất đắp K=0.95 Chương V, E-HSMT 1.106,216 m3
10 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 33,44 100m2
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V, E-HSMT 26,338 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V, E-HSMT 26,338 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 3,951 100m3
14 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 2.633,756 m2
15 Đổ bê tông mặt đê bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V, E-HSMT 633,53 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 2,543 100m2
17 Cắt khe co đường Chương V, E-HSMT 45,5 10m
18 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 189 kg
19 Gỗ làm khe co giãn Chương V, E-HSMT 0,14 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->