Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861810-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện Nước An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200811191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + vốn vay và vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:11:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,513,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,06 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,012 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5195 100m3
B THI CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm dày 4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm dày 7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt nút bịch nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC D168 miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê gang nối bằng gioăng cao su, đường kính 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn gang nối bằng gioăng cao su, đường kính 150x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút gang FF 45 độ nối bằng gioăng cao su, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm gang, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Bu uPVC BE, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Bu gang BE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt van gang ty chìm mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
23 Lắp đặt ống lồng STK D150 dày 5mm (kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
24 Lắp đặt ống lồng STK D200 dày 5mm (kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,548 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,828 m3
30 Ván khuôn bản đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
31 Ván khuôn tường hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
32 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5072 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
C Nắp + Đà hố van
1 Bê tông đan nắp hố van, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4096 m3
2 Gia công lắp đặt thép hình bọc cạnh hố van L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2787 tấn
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cung cấp lắp đặt thép La30x5mm cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
D THỬ ÁP LỰC + SÚC RỬA ĐƯỜNG ỐNG.
1 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
4 Khử trùng ống nước, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 100m
E HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m2
F VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G TRỤ ĐỠ ỐNG QUA MƯƠNG + ỐNG QUA CẦU CỐNG
1 Đóng cọc BTDUL 120X120 chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II (tạm tính 50% ngậm đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
2 Cung cấp trụ BTDUL 120x120 M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 100M
3 Sản xuất bas sắt neo ống L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
4 Sản xuất bas sắt neo ống L40x40x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6292 tấn
5 Sản xuất bas sắt neo ống La30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
6 Lắp dựng bas sắt neo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8069 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0707 1m2
8 Cung cấp Bulong M16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034 Bộ
9 Cung cấp Bulong M16, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->