Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858734-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200858540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ các CTMTQG giai đoạn 2018-2020, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:28:00 đến ngày 2020-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,7179 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 281,0612 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,2291 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,6711 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,2291 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,7179 100m3
B KÈ ĐÁ, CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,739 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,6386 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,501 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,0508 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,6395 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,861 m3
7 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,268 m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0038 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,384 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2721 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1108 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5122 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,656 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,328 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,328 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0229 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,124 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,792 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,8069 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9896 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,7143 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,4986 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,2129 m2
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,284 m2
27 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x25x2,5 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0809 tấn
28 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 30x15x1,2 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0534 tấn
29 Khóa chốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Bánh xe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Khóa cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Bản lề cối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
33 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0437 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9815 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,7246 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,796 m2
37 Chữ inox mạ đồng cao 60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39 chữ
38 Chữ inox mạ đồng cao 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 chữ
39 Chữ inox mạ đồng cao 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 chữ
C CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,8 m3
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50x32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,35 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
7 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->