Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834350-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khả Phong
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 15:40:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,894,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào bê tông nền đường bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,7408 100m3
2 Đào bê tông nền đường bằng thủ công (1,0% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 30,453 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) 3,0453 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 7,1101 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 79 1m3
6 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 7,9001 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,7236 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 8,04 1m3
9 Vận chuyển đất đào cấp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,804 100m3
10 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 16,555 100m3
11 Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 183,94 1m3
12 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) 5,5183 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,8704 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 7,8337 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 20,2115 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) 23,1222 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) 4.943,2487 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 9,2473 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 8,7983 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 45,5231 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 45,5231 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) 7,4021 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 7,4021 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) 7,4021 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Thi công cọc tiêu BTCT Theo chương V (E-HSMT) 93 cái
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 6,81 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 93 cái
D Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) 28,42 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V (E-HSMT) 64,9 m2
E 2. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
F Hố ga:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 1,2 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga Theo chương V (E-HSMT) 0,7213 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0648 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) 0,3454 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,3392 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 5,52 m3
7 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,38 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 16 1cấu kiện
G Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 23,095 1m3
2 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,0785 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,6856 100m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,4872 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 28,77 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) 16,2472 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 1,5782 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh Theo chương V (E-HSMT) 5,3084 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 8,5899 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 77,13 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 32,88 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 1,6 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 411 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 411 1cấu kiện
H Cống qua đường D600:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 35,43 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 9,45 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) 106 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 106 1cấu kiện
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) 58 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 58 cái
7 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 2,47 m3
8 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V (E-HSMT) 0,0604 100m2
9 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,97 m3
10 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 5,563 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,5007 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,3489 100m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,2074 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 41,9195 100m
I Cống qua đường D800:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 12,64 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 3,77 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D800 Theo chương V (E-HSMT) 36 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn đế cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 36 1cấu kiện
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D800 Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống ≤2,5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
7 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,13 m3
8 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V (E-HSMT) 0,0272 100m2
9 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,48 m3
10 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,187 1m3
11 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,2868 100m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,217 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 0,1017 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 18,8323 100m
J Đào đắp hoàn trả mương hiện trạng:
1 Đào bờ kênh mương bằng thủ công - Cấp đất I (30% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 19,233 1m3
2 Đào bờ kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,4488 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Theo chương V (E-HSMT) 32,08 m3
K Tường chắn mương:
1 Đào móng tường chắn đường cáp bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,49 1m3
2 Xây tường chắn bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,72 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 20,58 m2
L 3. HẠNG MỤC: DI CHUYỀN ĐƯỜNG ĐIỆN
M Phần xây lắp:
1 Phá dỡ móng cột bê tông không có cốt thép Theo chương V (E-HSMT) 25,872 m3
2 Tháo dỡ cáp điện hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) 0,5118 km/dây
3 Tháo lắp hòm công tơ Theo chương V (E-HSMT) 9 1 hộp
4 Lắp đặt dây Muyle 2x11mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,09 km/dây
5 Mua dây Muyle 2x11mm2 Theo chương V (E-HSMT) 90 m
6 Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,27 km/dây
7 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) 270 m
8 Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột Theo chương V (E-HSMT) 15 1 bộ
9 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 29 cái
10 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) 29 cái
11 Đai thép+khoá Theo chương V (E-HSMT) 116 cái
12 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
13 Chụp đầu cáp Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 27,72 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V (E-HSMT) 0,195 tấn
16 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,918 100m2
17 Lắp dựng cột bê tông PC-8,5C bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 15 1 cột
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V (E-HSMT) 5 1 bộ
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,5202 km/dây
20 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AC-95 Theo chương V (E-HSMT) 520,22 m
21 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Theo chương V (E-HSMT) 2 ca
22 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) 2 công
23 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->