Gói thầu: Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2020 – Công ty Thủy điện Ialy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa thường xuyên công trình xây dựng năm 2020 – Công ty Thủy điện Ialy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:16:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,787,514,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hệ thống cấp nước Nhà bảo vệ AK (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa để đi ống ống cấp nước sâu 10cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa bằng máy khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung lát sân, bề rộng gạch lát 0,6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27*3,0mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Lát sân bằng gạch đất nung 200x200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabô + chân treo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabô) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Sửa chữa hành lang cáp KT1 (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Vệ sinh, thông tắc mương và hành lang cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,75 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo độ dốc không đánh màu, chiều dày trung bình 7,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,75 | m2 |
| 3 | Quét 03 lớp sika CT-PRO chống thấm mương, hành lang cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,75 | m2 |
| C | Sửa chữa Nhà trực gian biến áp (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Nhân công quét dọn vệ sinh mái nhà, đục bỏ ống thoát nước mái D90mm (nhân công 3,0/7 - N1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Vệ sinh mương thoát nước trên mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,715 | m2 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 4 | Láng mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | m2 |
| 5 | Quét 03 lớp sika CT-PRO chống thấm mương (bằng DT láng rãnh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,39 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200*6,6mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114*5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D114mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đai giữ ống D114mm bằng sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác bọc ống D200mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay dùng nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38ly, PKKK: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m2 |
| D | Sửa chữa chốt bảo vệ gian máy (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt sàn mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mái D90mm (nhân công 3,5/7 - nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện (nhân công 3,5/7 - nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,371 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,002 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt tường ốp, nền nhà gạch ceramic bằng chất tẩy chuyên dụng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,166 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vệ sinh lớp sơn trên cầu thang sắt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,689 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,545 | m2 |
| 9 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,545 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch BC Bitum Coatings lên bề mặt sàn mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 14 | Chống thấm mái bằng Sika Bituseal 130 SG màng khò nóng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,63 | m2 |
| 15 | Lát sàn mái bằng gạch ceramic 400x400 (lớp VXM lát nền dày 3cm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,48 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90*4mm thoát nước mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ ống D90mm bằng sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,373 | m2 |
| 20 | Sơn cầu thang sắt bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,689 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lại thiết bị vệ sinh như bồn cầu, lavabo bằng chất tẩy chuyên dụng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn bóng LED tuyp đôi 1,2mx2x18W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 350x350 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp gắn ổ cắm nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổi vào hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV2*1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV2*2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| E | Sửa chữa chốt bảo vệ tháp điều áp (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,863 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,428 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,528 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,665 | m2 |
| 10 | Cắt tường, đục bỏ lớp trát hiện trạng để xử lý vết nứt (cắt rộng vết nứt 0,4m) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (tháo bỏ bể nước) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 12 | Láng sênô dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,564 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,564 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch CT-PRO chống thấm sê nô mái (tính bằng diện tích láng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,564 | m2 |
| 15 | Xà gồ sắt mạ kẽm C100x50x2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | md |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2mm (3,11kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần tấm nhựa khung nhôm nổi khu vệ sinh, kích thước 600x600, cố định tấm nhựa vào khung nhôm bằng vít | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,875 | m2 |
| 19 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 500x500 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,755 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,518 | m2 |
| 22 | Căng lưới thép mắt cáo chống nứt gia cố tường gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,005 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,35 | m2 |
| 26 | Cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38ly (trọn bộ bao gồm: cửa, kính, chốt, khóa, lề…và sơn hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,71 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhôm, kính trắng dày 6,38ly (trọn bộ bao gồm: cửa, kính, chốt, khóa, lề) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện; kính trắng dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm: cửa, kính, chốt, lề… và sơn hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 29 | Dán đề can mờ cửa đi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,35 | m2 |
| 31 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa aptomat 150x200x250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston-30 lít | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần bóng LED có chao chụp D300 - 20W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m*18W (bóng LED) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn âm trần 9W/220V (bóng LED), lắp khu vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ PVC 2*1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ PVC 2*4mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Sửa chữa, bơm ga máy điều hòa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, tận dụng máy cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 48 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước hiện trạng (nhân công 3,5/7 - N3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 53 | Nhân công tháo dỡ hệ thống lọc nước (nhân công 3,5/7 - nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh 1 vòi + 1 sen tắm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Chân treo lavabô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lắp cho lavabô (nóng lạnh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34*2,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90*4,0mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D114*5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D114mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van xả cặn D34mm bằng đồng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Bơm Hỏa Tiễn dùng để bơm nước từ bồn lên đài 1HP (máy bơm + phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính D25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, D25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt rèm tắm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,974 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,974 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,397 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,397 | m2 |
| F | Sửa chữa hệ thống cấp nước tưới cây khu vực Gian máy, GBA và Nhà PK (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 (bồn có sẵn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 113,5*3,2mm (ống Hòa Phát hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42,2*3,0mmmm (ống Hòa Phát hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van thép tráng kẽm, đường kính van 113,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống 113,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 6 | Bulong D10mm, L = 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thép tráng kẽm, đường kính van 42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao BK thế hệ mới D42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D113,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D113,5-59,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | SXLD neo thép D10mm (neo ống vào cầu thang bộ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn các mối hàn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 14 | Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m3 |
| 15 | Cắt đường bê tông bằng máy để chôn ống nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,833 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống D59,9*3,2mm (ống Hòa Phát hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,805 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D42,2*3,0mm (ống Hòa Phát hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van thép tráng kẽm D59,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van điện từ thép ngoài trời D59,9mm, 220V, PN>2bar | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van điện từ thép ngoài trời D42,2mm, 220V, PN>2bar | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thép tráng kẽm D42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép tráng kẽm 135 độ, D59,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D59,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D59,9/42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co thép tráng kẽm 135 độ, D42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D42,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Bộ hẹn giờ tự động 220V | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà inox bọc nhựa D16mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Đào rãnh chôn ống nước, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,872 | m3 |
| 35 | Đắp đất đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,628 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,868 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bét phun PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC, D34/21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm ren trong | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa tay vặn bằng kim loại D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài, D34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| G | Sửa chữa Đài tưởng niệm Nhà máy thủy điện Ialy (Khu vực nhà máy thủy điện Ialy) | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite cũ ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,617 | m2 |
| 2 | Khoan lỗ sâu 10cm để lắp bulong nở D6mm vào tường liên kết với đá ốp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | lỗ khoan |
| 3 | Đóng bulong nở D6mm dài 10cm vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | cái |
| 4 | Cắt đá granite tạo rãnh bậc cấp, lắp đinh thép để liên kết với bulong nở D6mm (bình quân 1m2 lắp 8 đinh thép loại 5cm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,979 | 10m |
| 5 | Lắp đặt đinh thép 5cm quấn kẽm D4 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 925 | cái |
| 6 | Đánh bóng đá granite bằng máy (mặt bậc thang) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu lông chuột), đá cũ tận dụng 40% còn lại ốp mới, chỉ tính nhân công, máy thi công và vật liệu phụ gồm: keo dán đá epoxy 2 thành phần 1,6kg/m2; silicon chít mạch 0,33kg/m2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,617 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá màu lông chuột), đá cũ tận dụng 40% còn lại ốp mới, chỉ tính đá granite bổ sung | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,37 | m2 |
| H | Sửa chữa Chốt bảo vệ cổng chính (Khu vực nhà máy thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công để gia cố, sửa chữa lại và vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 2 | Cắt bỏ lớp vữa trát tường rộng 20cm, dán lưới mắt cáo chống nứt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,312 | m2 |
| 4 | Vệ sinh gạch lát nền, gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,611 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng để thay thế (nhân công 3,5/7 - nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bị nứt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 8 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,582 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,729 | m2 |
| 10 | Sửa chữa, gia cố lại cửa đi nhựa lõi thép (vật liệu, nhân công, lắp đặt lại) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa nhựa lõi thép hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,455 | m2 |
| 12 | Gia công khung bảo vệ cửa bằng inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 14 | Sửa chữa lại hệ thống xả nước bồn cầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,463 | m3 |
| 24 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | m3 |
| 29 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,225 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 34 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp gỉ sét trên hàng rào, cổng để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,11 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,11 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| I | Sửa chữa Chốt bảo vệ khu vực đập và thượng lưu hồ chứa (Khu vực nhà máy thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Chống dột cho mái tôn bằng cách tháo bỏ đinh vít cũ, bắn vít mới và trít keo silicon vào lỗ đinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 2 | Thay lại ổ khóa (vật tư + nhân công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ceramic khu vực bậc cấp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,461 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,067 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,899 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu xí bệt + vòi xịt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ lavabo + vòi rửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng để thay thế (nhân công 3,5/7 - nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,579 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,32 | m2 |
| 11 | Lát bậc cấp gạch ceramic 400x400 (màu tương tự hiện trạng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m2 |
| 12 | Nhân công vệ sinh nền gạch, tường ốp gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,46 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ống 1,2mx18W/220V loại bóng led | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo + chân | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | Sửa chữa Tường hạ lưu nhà máy (Khu vực nhà máy thủy điện Sê San 3) | |||
| 1 | Lưới bảo hộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,81 | m2 |
| 2 | Đục, làm sạch khe co giãn hiện trạng để xử lý chống thấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m |
| 3 | Thi công khe co giãn bằng phương pháp nhồi bao tải tẩm nhựa đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 4 | ốp tôn phẳng dày 5 zem vào khe co giãn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Trít keo silicon vào hai bên khe co giãn (hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | md |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa, thay roon kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,164 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6 | m |
| 8 | Sửa chữa lại cửa hiện trạng (tháo kính, gia cố lại khuôn ngoại, khung cánh, thay ron, trít keo và lắp lại hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,718 | m2 |
| 9 | Ron cửa bằng cao su | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,176 | md |
| 10 | Dán băng keo chống thấm vào khung cửa (loại siêu dính bề rộng 5cm, 5m/cuộn, công nghệ Nhật Bản) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,9 | md |
| 11 | Gia công, lắp đặt thanh nhôm 25x76x1,2mm vào hệ khung cửa hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 549,9 | md |
| 12 | Khoan bắt vít liên kết khung nhôm gia cường 25x76x1,2mm vào khung nhôm hiện trạng bằng bát nhôm V20*20*1,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504 | cái |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,718 | m2 |
| 14 | Cắt tường xung quanh khuôn ngoại bằng máy, chiều rộng vết cắt 2cm, chiều sâu vết cắt 2cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6 | 1m |
| 15 | Thổi vệ sinh phần tường đã cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6 | 1m |
| 16 | Keo sikaflex construction AP, gốc Polyurethane một thành phần (định mức 1 tuyp 600ml/3md) dùng để trám khe xung quanh khung bao cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,4 | tuýp |
| 17 | Nhân công bơm keo + súng bơm keo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6 | md |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường xung quanh khung bao cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,32 | m2 |
| K | Sơn sửa các cấu kiện sắt thép nhà máy (Khu vực nhà máy thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên lan can để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,656 | m2 |
| 2 | Sơn lan can sắt bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,656 | m2 |
| 3 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên các nắp đậy để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,278 | m2 |
| 4 | Sơn các nắp đậy bằng sắt 03 nước bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,278 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,169 | tấn |
| 6 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên nắp đậy và trụ đỡ cáp để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,112 | m2 |
| 7 | Sơn các nắp đậy và trụ đỡ cáp bằng sắt 03 nước bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,112 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,977 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa pa nô thép bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,01 | m2 |
| 10 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên nắp đậy và cửa để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,14 | m2 |
| 11 | Sơn các nắp đậy và cửa sắt bằng sắt 03 nước bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,14 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,01 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp dựng kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,458 | tấn |
| 14 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên nắp đậy và cầu thang qua ống để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,428 | m2 |
| 15 | Sơn các nắp đậy và cửa sắt bằng sắt 03 nước bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,428 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 17 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên lan can, thang sắt để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,581 | m2 |
| 18 | Sơn lan can, thang sắt 03 nước bằng sơn epoxy gốc dầu 2 thành (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,581 | m2 |
| 19 | Cạo sạch lớp gỉ sét trên lan can, thang sắt để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,309 | m2 |
| 20 | Sơn lan can, thang sắt 03 nước bằng sơn gốc dầu (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,309 | m2 |
| L | Sửa chữa nhà Diezel, Kho chứa chất thải nguy hại, Trạm bơm chữa cháy (Khu vực nhà máy thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa, sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,33 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ trên cửa sắt để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,89 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,48 | m2 |
| 6 | Láng chống thấm sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,33 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch sika CT-PRO chống thấm mái (bằng DT láng mái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,33 | m2 |
| 8 | Vật liệu, nhân công sửa chữa, gia cố lại cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 9 | Sơn cửa sắt 03 nước bằng sơn gốc dầu (tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 11 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,52 | m2 |
| 12 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,85 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,81 | m2 |
| 14 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy hệ lăn, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh nền) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,81 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90*4,3mm thoát nước mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Đai giữ ống bằng sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Tháo dỡ mái, vách tôn bằng bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,387 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa, sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ trên cửa sắt, khung kèo, xà gồ sắt để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,704 | m2 |
| 23 | Sơn xà gồ sắt, khung kèo thép hộp 03 nước bằng sơn gốc dầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 24 | Lợp mái, thưng vách bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 25 | Sơn cửa, khung lưới sắt 03 nước bằng sơn gốc dầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 27 | Vật liệu, nhân công sửa chữa, gia cố lại cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,727 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,977 | m2 |
| 30 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,772 | m2 |
| 31 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy hệ lăn, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT vệ sinh nền) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,772 | m2 |
| M | Sửa chữa sân bê tông bên hông Nhà nghỉ ca và cửa vào hành lang thân đập (Khu vực nhà máy thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn sửa, thay mới | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cứa hiện trạng để sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,22 | m2 |
| 3 | Gia công cửa đi khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m2 |
| 4 | Sơn cửa sắt bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,22 | m2 |
| 6 | Ốp tấm lưới Inox 304 chống côn trùng vào cửa sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,165 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 10 | Lót móng, nền sân đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| N | Sửa chữa Nhà 03 tầng khu tập thể công nhân vận hành Nhà máy thủy điện Pleikrông (Khu nhà ở công nhân vận hành Pleikrông) | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước inox loại 2m3 để chống thấm mái sau đó lắp lại (chỉ tính nhân công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 2 | Chống dột cho mái tôn bằng cách thay thế đinh vít hư hỏng roon cao su và dán keo chống dột công nghệ Nhật Bản, kích thước miếng dán 5*5cm dán che đầu vít (tạm tính bằng 30% diện tích mái tôn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,204 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (để sơn xà gồ, thay thế cầu phong, li tô bị hư hỏng và chống thấm sê nô) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,466 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (lớp vữa xi măng láng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,892 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ sắt để sơn lại (xà gồ mái ngói code +12,2m) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,426 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m (cầu phong, li tô mái ngói), tính bằng 30% khối lượng để sửa chữa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,612 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí để chống thấm khu vệ sinh sau đó lắp lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay thế, sửa chữa, sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,1 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa sắt, hoa sắt để sơn lại (vệ sinh cửa sắt, lau chùi kính) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,575 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông điềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 16 | Láng sê nô mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (tính bằng diện tích đục, vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,852 | m2 |
| 17 | Láng ô sàn bồn nước có đánh màu, chiều dày trung bình 10 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,04 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái, sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,892 | m2 |
| 19 | Chống thấm sê nô, sàn bồn nước bằng Sikaproof Membrane 03 lớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,892 | m2 |
| 20 | Gia công chân bồn nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chân bồn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (chỉ tính nhân công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 23 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống nước từ bồn (nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 25 | Dán keo chống thấm công nghệ Nhật bản lên phần tiếp giáp của mái kính (bề rộng 5cm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | md |
| 26 | Sơn xà gồ sắt bằng sơn sắt thép gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (xà gồ mái ngói code +12,2m, tính bằng diện tích cạo gỉ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,426 | m2 |
| 27 | Gia công cầu phong, li tô thép mạ kẽm (tính bằng 30% khối lượng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn vị trí mối hàn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp (tính bằng khối lượng gia công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m (bằng diện tích tháo dỡ), chỉ tính nhân công, máy thi công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9847 | 100m2 |
| 31 | Bổ sung ngói lợp loại 13 viên/m2 (Ngói Đồng Tâm hoặc tương đương), tính bằng 30% diện tích thay ngói, chỉ tính ngói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,55 | m2 |
| 32 | Ngói nóc loại 3 viên/md | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,27 | viên |
| 33 | Sơn mái ngói, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn toàn bộ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,466 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,722 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,08 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (kẻ roon trụ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch 300*450) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 39 | Gia công khung inox hộp 40*40*1,2mm (trụ trong nhà tầng 1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 41 | Thi công hộp trụ bằng tấm cemboard dày 16mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 42 | Sơn tấm cemboard bằng sơn ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch CT-PRO chống thấm khu vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9 | m2 |
| 46 | Lớp lót sàn đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 48 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 49 | Lát nền gạch ceramic 400x400 (giống gạch hiện trạng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Chà, vệ sinh lớp rêu mốc trên bậc cấp, bậc thang láng granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,36 | m2 |
| 52 | Đánh bóng lớp granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,36 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can cầu thang trong nhà) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,567 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lan can cầu thang trong nhà) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,567 | m2 |
| 55 | Thay khóa cửa đi bằng khóa cửa Solex loại tốt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | Gia cố, sửa chữa lại lề cửa đi, cửa sổ, hoa sắt bị hư hỏng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349,68 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn gốc dầu, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn cửa sắt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 370,575 | m2 |
| 58 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm an toàn (hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,08 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 393,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,18 | m2 |
| 61 | Dán đề can mờ cửa đi khu vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, trụ bị nứt để xử lý vết nứt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 63 | Cắt vết nứt bằng máy, chiều rộng vết cắt 2cm, chiều sâu vết cắt 1cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m |
| 64 | Thổi vệ sinh phần tường đã cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1m |
| 65 | Keo sikaflex construction AP, gốc Polyurethane một thành phần (định mức 1 tuyp 600ml/3md) dùng để trám khe nứt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | tuýp |
| 66 | Nhân công bơm keo + súng bơm keo | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 67 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát vết nứt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí vết nứt sau khi xử lý | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính bằng 30% diện tích) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,953 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (trát lại chân móng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,953 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.154,449 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,873 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.993,655 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.568,667 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (dùng bột bả ngoài nhà xử lý vết nứt chân chim trước khi sơn hoàn thiện) tạm tính bằng 20% diện tích sơn trong, ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 912,464 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí bệt cũ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60*4,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114*5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114*5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27*1,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Đai giữ ống D114 bằng sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| O | Sửa chữa Nhà 02 tầng khu tập thể công nhân vận hành Nhà máy thủy điện Pleikrông (sửa phía Nhà khách) | |||
| 1 | Chống dột cho mái tôn bằng cách thay thế đinh vít hư hỏng roon cao su và dán keo chống dột công nghệ Nhật Bản, kích thước miếng dán 5*5cm dán che đầu vít (tạm tính bằng 30% diện tích mái tôn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,339 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (lớp láng sê nô mái) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,791 | m2 |
| 3 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,791 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,791 | m2 |
| 5 | Chống thấm sê nô mái bằng Sikaproof Membrane 03 lớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,791 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp rêu mốc trên mái ngói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 7 | Sơn mái ngói 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công để thay mới và sơn lại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,975 | m2 |
| 9 | Gia công cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly (hoàn thiện: cửa, kính mờ, khóa, chốt…) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sổ khung sắt kính trắng cường lực dày 6,38 ly (hoàn thiện: cửa, kính mờ, khóa, chốt…) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 20*20 (hoàn thiện) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn cửa) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,995 | m2 |
| 15 | Vật liệu + nhân công thay khóa cửa đi (khóa Solex loại tốt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng (phía Nhà khách) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,11 | m2 |
| 18 | Đóng trần tấm nhựa 600*600, khung nhôm nổi cố định bằng đinh vít | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,11 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,563 | m2 |
| 20 | Phá lớp gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,473 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 300*600 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,765 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300*300 chống trượt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,563 | m2 |
| 23 | Chà, vệ sinh lớp rêu mốc trên bậc cấp, bậc thang láng granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,875 | m2 |
| 24 | Đánh bóng lớp granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,875 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,004 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,648 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,55 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,102 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (dùng bột bả ngoài nhà xử lý vết nứt chân chim trước khi sơn hoàn thiện) tạm tính bằng 20% diện tích sơn trong, ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,53 | m2 |
| 30 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền <=10cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 32 | Đào đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D34mm (nhựa, tay vặn bằng kim loại) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa chén + lavabô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạng (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu lavabô + chân | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ xả lavabô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabô) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chén) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa chén | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục loại 30 lít (Ariston hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D114*5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60*4,5mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34*3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27*1,9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa nhựa tay vặn kim loại, đường kính van 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa nhựa tay vặn kim loại, đường kính van 27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PP-R bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PP-R, đường kính cút 25mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Vật liệu phụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2,5mm2 (cấp cho bình nóng lạnh + bóng đèn, ổ cắm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng led 1,2m*18W*220V) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp điện âm tường + nắp đậy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 77 | Vật liệu phụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| P | Sửa chữa Hàng rào khung sắt thoáng khu tập thể công nhân vận hành Nhà máy thủy điện Pleikrông (L = 45m) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung sắt thoáng (tận dụng lại) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,955 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,884 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,605 | m3 |
| 5 | Lót móng hàng rào đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,884 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,933 | m3 |
| 12 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,422 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,773 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,687 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m |
| 17 | Đắp tán trụ trang trí | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,892 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,955 | m2 |
| 20 | Gia công khung sắt hàng rào (phần nâng cao) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,943 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,898 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,898 | m2 |
| Q | Sửa chữa, chống thấm mái Văn phòng công ty | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước inox loại 2m3 để chống thấm mái sau đó lắp lại (chỉ tính nhân công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 962,268 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,974 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày tạo dốc trung bình 4 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 996,828 | m2 |
| 6 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 996,828 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (chỉ tính nhân công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 8 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống nước từ bồn (nhân công 3,5/7 - Nhóm 3) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| R | Sửa chữa hàng rào Văn phòng công ty (Khu A + Khu B) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt cổng, hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,82 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cổng đẩy bằng inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bảng tên, trụ cổng ốp đá granite | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,375 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,851 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp rêu trên tường chân móng (chiều cao từ 0,7m đến 1m) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,14 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột bị nứt, vỡ cạnh để trát lại (tạm tính bằng 30% diện tích tường, trụ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,743 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính bằng diện tích đục bỏ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,743 | m2 |
| 8 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,851 | m2 |
| 9 | Sơn khung sắt hàng rào, cổng sắt bằng sơn sắt thép gốc dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.061,82 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,457 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 14 | Lót móng đá 4x6cm VXM Mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,08 | m2 |
| 21 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 (chân móng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 23 | Gia công cọc sắt V40x40x4mm (2,08kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cọc sắt V40x40x4mm (2,08kg/md) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 26 | Kéo rải dây kẽm gai sợi đôi trên hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,302 | kg |
| 27 | Kéo rải dây kẽm gai bung trên hàng rào, đường kính d=0,4m (tám tính 1md/5 vòng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,32 | kg |
| 28 | Kẽm buộc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 29 | Nhân công rào kẽm gai (nhân công 3,0/7 - Nhóm 1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt cổng, hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 668,41 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,254 | m2 |
| 32 | Sơn khung sắt hàng rào, cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 668,41 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính bằng diện tích vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 744,834 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi