Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng đoạn từ cánh đồng thôn Phú Mỹ đến thôn Nhân Lý, xã Đông Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869682-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng đoạn từ cánh đồng thôn Phú Mỹ đến thôn Nhân Lý, xã Đông Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200864233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 17:45:00 đến ngày 2020-09-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 (20%KL) HSTK/BVTC 56,3824 m3
2 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 (80%KL) HSTK/BVTC 2,2553 100m3
3 Đào cấp, thủ công, đất C1 HSTK/BVTC 32,31 m3
4 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 (20% KL) HSTK/BVTC 223,5232 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (80% KL) HSTK/BVTC 8,9409 100m3
6 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 5,2109 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T HSTK/BVTC 858,642 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T HSTK/BVTC 858,642 m3
9 Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 HSTK/BVTC 5,977 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 5,977 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới HSTK/BVTC 2,988 100m3
12 Tạo phẳng bằng cát vàng HSTK/BVTC 59,768 m3
13 Rải nilon tái sinh HSTK/BVTC 1.992,26 0.0
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông HSTK/BVTC 3,816 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSTK/BVTC 396,767 m3
16 Đào hữu cơ, thủ công, đất C1 (20%KL) HSTK/BVTC 38,5572 m3
17 Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 (80%KL) HSTK/BVTC 1,5423 100m3
18 Đào cấp bằng thủ công, đất C1 HSTK/BVTC 10,524 m3
19 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 (20% KL) HSTK/BVTC 117,565 m3
20 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (80% KL) HSTK/BVTC 4,7026 100m3
21 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 HSTK/BVTC 2,9541 100m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T HSTK/BVTC 464,527 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T HSTK/BVTC 464,527 m3
24 Đầm lại nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 HSTK/BVTC 2,88 100m3
25 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 HSTK/BVTC 2,88 100m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới HSTK/BVTC 1,44 100m3
27 Tạo phẳng bằng cát vàng HSTK/BVTC 28,8 m3
28 Rải nilon tái sinh HSTK/BVTC 1.017,76 m2
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông HSTK/BVTC 1,664 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSTK/BVTC 192 m3
31 Bơm nước thi công, máy bơm động cơ diezel - công suất 20cv HSTK/BVTC 10 ca
32 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 HSTK/BVTC 16,665 100m
33 Tre giằng ngang HSTK/BVTC 121 cây
34 Sản xuất, lắp đặt phê nứa 2 lớp HSTK/BVTC 399,56 m2
35 Dây thép buộc HSTK/BVTC 1.111 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->