Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục dịch chuyển điện phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây lắp hạng mục dịch chuyển điện phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 17:09:00 đến ngày 2020-09-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van thông minh 24kV SAI20A | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 3 pha <=35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,135 | km |
| 11 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,639 | km |
| 12 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | quả |
| 13 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polimer 25kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 27 | chuỗi |
| 14 | Hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hạ thu hồi chống sét van đường dây 24kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | m |
| 16 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao < 100kg trên cột ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hạ xà đỡ ghế, tay thao tác cầu dao <=100kg trên cột ly tâm đúp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 19 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5 | bộ |
| 20 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | bộ |
| 23 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | cột |
| 24 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | tấn |
| 25 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-185 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 12 | bộ |
| 26 | Biển báo an toàn, số cột | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | VT |
| B | Phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=18kV) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV, 630A, 20kA/1s 4 ngăn (4 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; bao gồm cả vỏ tủ, bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngăn cáp đến và bộ báo khí SF6, điện trở sấy, cảm biến nhiệt độ) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A loại chém đứng, tiếp địa mạ bạc | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao phụ tải liên động 3 pha <= 35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột CD-3 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột cao CD-1 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột cao CD-2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa T8C-1,5 tủ trung thế | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 305,73 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 258,53 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-3x240mm2 lên cột | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 41,2 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As240/32-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-TFPF195/150 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 232,78 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D150 (168,3x3,96) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 122 | m |
| 23 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 8 | quả |
| 24 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | quả |
| 25 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x240mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | đầu |
| 27 | Hộp đầu cáp Tplug 3 pha 24kV-3x240mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | đầu |
| 30 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 24 | m |
| 31 | Bộ giáp níu buộc cổ sứ dùng cho dây bọc | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9 | bộ |
| 32 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 10 | Cái |
| 33 | Đai thép đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | cuộn |
| 34 | Chụp cực chống sét van | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | bộ |
| 35 | Biển báo tên cầu chì cắt tải, cầu dao | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn, tên tủ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 3 | VT |
| 37 | Thẻ đầu cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| C | Phần tuyến cáp quang viễn thông | |||
| 1 | Bộ xà đỡ, néo cáp quang | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống HDPE D40/30 bảo vệ trong rãnh cáp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,81 | km |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D40/30 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 9,785 | 100m |
| 5 | Hàn nối ODF-24 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang ADSS-24 XCQ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 21 | bộ |
| 7 | Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang ADSS-24 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 21 | bộ |
| 8 | Hạ vả rải căng lại dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24) trên cột, trên xà đỡ cáp quang dự phòng | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 0,315 | km |
| 9 | Hạ thu hồi dây cáp quang 24 sợi (ADSS-24) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1,155 | km |
| D | Phần hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-2 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 7 | cái |
| 4 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 4 ngăn trọn bộ | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 5 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 9m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | VT |
| 6 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 12m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | VT |
| 7 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 16m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | VT |
| 8 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường rộng 24m | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | VT |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 83 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền bê tông RC24-1BT | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 92 | m |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T8C-1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | bộ |
| E | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,3 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 6 | bát |
| 4 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | vị trí |
| 5 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha, (cầu dao phụ tải, HSx0,4) | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 7 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV, cáp 3 ruột, NCx1,5 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | sợi |
| 10 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV, thí nghiệm tại xưởng, HSx0,3 | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 17 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | sợi |
| F | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Yêu cầu về kỹ thuật - chương V | 1 | Hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi