Gói thầu: Thi công cải tạo, xây dựng mở rộng nhà điều hành và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867779-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên cao su 75
Tên gói thầu Thi công cải tạo, xây dựng mở rộng nhà điều hành và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200827219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:59:00 đến ngày 2020-09-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,892,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540,2481 m2
2 Tháo dỡ ống thoát nước mái (nhân công bậc 3/7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 công
3 Tháo dỡ lan can ban công, hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,972 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,3311 m3
5 Cắt sàn ban công, sê nô bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,295 1m
6 Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày dầm <=30cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,88 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3693 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,8229 m3
9 Đào xúc cát tôn nền ban công tầng 1 ngoài trục A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9884 m3
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,6501 m2
11 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 427,2321 m2
12 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,772 m2
13 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
14 Tháo dỡ hệ thống điện trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 công
15 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,2518 m2
16 Đục tẩy bê tông mặt sàn cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,2518 m2
17 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,626 m2
18 Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,84 m2
19 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
20 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 để cải tạo ốp đá granite Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,27 m2
21 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để đắp trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,685 m2
22 Tổng diện tích sơn tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.166,9533 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% tổng DT sơn tường ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,3907 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ ngoài nhà (80% tổng DT sơn tường ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 933,5626 m2
25 Tổng diện tích sơn dầm trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 221,4872 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20% tổng DT sơn dầm trần ngoài nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,2974 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà (80% tổng DT sơn dầm trần ngoài nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 177,1898 m2
28 Tổng diện tích sơn tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.129,266 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% tổng DT sơn tường trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 425,8532 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường cột, trụ trong nhà (80% tổng DT sơn tường trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.703,4128 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 788,6988 m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,517 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,517 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,517 m3
C CẢI TẠO TẦNG 1,2,3
D VỊ TRÍ BAN CÔNG TẦNG 1 PHÁ DỠ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5681 m3
2 Lát đá xanh vị trí ban công tầng 1 phá dỡ, KT 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,0385 m2
E PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3124 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0595 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0065 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0263 tấn
5 Gia công dầm thép liên kết tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0474 tấn
6 Lắp dựng dầm thép liên kết tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0474 tấn
7 Gia công khung xương thép hộp để ốp Aluminium che dầm thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 tấn
8 Lắp đặt khung xương thép hộp để ốp Aluminium che dầm thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầm thép liên kết tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,4486 m2
10 Bọc Aluminium che dầm thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,46 m2
F PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,0111 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,4277 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,7918 m2
4 Ốp gạch chân tường, gạch 600x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6976 m2
5 Láng vữa xi măng tạo phẳng nền sàn dày 2cm, mác 75 (phòng cải tạo lát sàn gỗ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,6964 m2
6 Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm lớp xốp lót, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,6964 m2
7 Ốp gỗ công nghiệp phủ Melanine tường trong phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 234,3824 m2
8 Gỗ tự nhiên hoa văn trang trí phòng khánh tiết tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
9 Phào gỗ trần các phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162,25 m
10 Phào gỗ chân tường các phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 222,61 m
11 Lam gỗ composite phòng giám đốc tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,27 m2
12 Lam gỗ tự nhiên KT 220x50 phòng giám đốc tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 m
13 Nẹp gỗ Lim cửa đi, cửa sổ phòng khánh tiết tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 m
14 Rèm cửa sổ bằng gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,64 m2
15 Ốp đá marble vào tường phòng giám đốc, phòng khánh tiết tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,9658 m2
16 Nẹp mạch bằng INOX vị trí ốp đá marble phòng khánh tiết tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,3 m
17 Lắp tấm xi măng Smartboard dày 12mm xương thép hộp ngăn phòng giám đốc tầng 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,216 m2
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 434,2158 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,5269 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151,1784 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 237,1127 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,7374 m2
23 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,2974 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 525,7672 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.265,652 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.304,4415 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.333,0135 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.586,8999 m2
29 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,24 m2
30 Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,48 m2
31 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,72 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6448 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,48 m2
34 Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5344 m2
35 Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,758 m2
36 Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực hành lang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
37 Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng gỗ Lim Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,64 m
G XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH TỪ TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 3
1 Cắt nền sân bê tông để xây mở rộng nhà và xây mới hố ga, cống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,488 10m
2 Phá dỡ bê tông nền sân để xây mở rộng nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,7889 m3
3 Phá dỡ tường bao bồn cây cau vua Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6734 m3
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 gốc cây
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,4623 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,4623 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,4623 m3
H XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,8683 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,0826 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,106 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9864 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4417 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2228 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,3498 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,7325 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,506 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,426 m3
11 Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,9407 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,934 m2
13 Ngâm nước xi măng bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,8747 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,78 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0356 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.9 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,76 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1083 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1083 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1083 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0298 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5687 m3
I PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,6036 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2434 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8487 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1856 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4866 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,3519 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,488 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6323 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,904 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5528 tấn
11 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 99,9373 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,6952 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7579 tấn
14 Khoan cấy thép sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 238 1 lỗ khoan
15 Keo ramset cấy thép sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 238 vị trí
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,0382 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5369 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0867 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,278 tấn
J CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7462 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5166 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5426 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,148 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7604 m3
6 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2 m2
9 Lát đá granite cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,0752 m2
10 Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,4677 m2
11 Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực cầu thang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
12 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,052 m
K BẬC TAM CẤP TRỤC I-K (2CK)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4302 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4767 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7481 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn 2 bên tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9955 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2802 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2802 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,636 m2
L PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160,8666 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5392 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 396,006 m2
4 Lát đá granite vị trí cửa đi, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,366 m2
5 Ốp gạch chân tường, gạch 600x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,6232 m2
6 Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm lớp xốp lót, nhân công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 201,948 m2
7 Ốp gỗ công nghiệp phủ Melanine tường trong phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 114,84 m2
8 Phào gỗ trần các phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,76 m
9 Phào gỗ chân tường các phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187,44 m
10 Rèm cửa sổ gỗ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,1 m2
11 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,6846 m2
12 Láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,6846 m2
13 Lưới thép bên trong lớp vữa chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,6846 m2
14 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,5914 m2
15 Ốp gạch ceramic 300x600 khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 216,9585 m2
16 Làm trần thạch cao chịu nước xương chìm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,1919 m2
17 Làm trần thạch cao phẳng khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,4688 m2
18 Làm trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 455,7424 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,5792 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 414,089 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 206,191 m2
22 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,827 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176,82 m
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 998,624 m2
25 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75,1546 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,3498 m2
27 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,9904 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 938,3154 m2
29 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 823,4235 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.761,7389 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 741,4268 m2
32 Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,8392 m2
33 Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực hành lang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111 cái
34 Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng gỗ Lim Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95,76 m
35 Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,16 m2
36 Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,45 m2
37 Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,48 m2
38 Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
39 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,2348 m2
40 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132,57 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6848 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,48 m2
43 Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53,6544 m2
44 Vách ngăn Debocompact dày 12mm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,9253 m2
45 Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
46 Ốp đá granite bệ đỡ Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0892 m2
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC WC
N CẤP NƯỚC
O Thiết bị vệ sinh tầng 1+3 :
1 Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC-808VN hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy INAX KF-416V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102A hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt chậu rửa dương bàn bàn INAX L-293V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Vòi chậu Lavabo cảm ứng (INAX AMV -90(220V) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Xiphong chậu Lavabo INAX LF-105PAL hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Lắp đặt giá để xà phòng INAX H-444V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt gương soi KT 1240x1970 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
9 Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Van xả tiểu nam cảm ứng pin (INAX OKUV-120S) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
12 Máy sấy khô tay INAX KS-370 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
P Thiết bị vệ sinh tầng 2
1 Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC-808VN hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy INAX KF-416V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102A hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
4 Lắp đặt chậu rửa dương bàn INAX L-293V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Vòi chậu Lavabo cảm ứng (INAX AMV -90(220V) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Xiphong chậu Lavabo INAX LF-105PAL hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt giá để xà phòng INAX KF-544V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt gương soi KT 1240x1970 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX ASU-500V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
11 Van xả tiểu nam cảm ứng pin (INAX OK-100SET) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
12 Máy sấy khô tay INAX KS-370 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
Q Đường ống cấp nước
1 Lắp đặt vòi cấp nước đơn D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Lắp đặt ống nối mềm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
3 Lắp đặt ống nối mềm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
7 Lắp đặt racco PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt racco PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt racco PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
12 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
13 Lắp đặt cút PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
16 Lắp đặt cút ren PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút ren PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
18 Lắp đặt cút ren PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt cút thu PPR D25x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Lắp đặt van khóa D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp đặt van khóa D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn PPR thu D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
24 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
28 Lắp đặt kép PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
29 Lắp đặt kép PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
30 Lắp đặt kép PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bể
R THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
5 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
6 Lắp đặt cút PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
7 Lắp đặt cút thu PVC D90x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê PVC D110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
9 Lắp đặt tê PVC D90x90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
10 Lắp đặt tê PVC D110x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê PVC D90x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt măng sông PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
13 Lắp đặt măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
14 Lắp đặt măng sông PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
18 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
S TẦNG MÁI NHÀ CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9425 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1714 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1259 tấn
4 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,5185 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 424,8892 m2
6 Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,5608 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 171,78 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,7179 m2
9 Quét sika chống thấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,9562 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,9562 m2
11 Lưới thép bên trong lớp vữa chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200,9562 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7 100m
13 Lắp cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 cái
14 Lắp măng sông PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
15 Quả cầu chắn rác INOX D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1788 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1788 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,1144 m2
19 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1959 100m2
20 Tôn úp nóc, úp sườn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151,61 m
21 Làm mái kính cường lực dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,824 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thi công trong 3 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,1237 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7972 100m2
T HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp lại điều hòa treo tường những bộ di chuyển cục nóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm (điều hòa 12000BTU) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 198 m
U ĐIỆN TẦNG 1
1 Lắp đặt đèn Downlight D120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47 bộ
2 Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp lại quạt trần (tận dụng quạt hiện có) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
8 Lắp đặt công tắc 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Mặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Mặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Mặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
13 Mặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62 cái
15 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 cái
16 Lắp hộp cầu đấu 120x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tổng+tầng 1 KT 600x400x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 tủ
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
24 Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
26 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
27 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
28 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 570 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 620 m
33 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
34 Lắp đặt dây tiếp địa 1x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 680 m
38 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 máy
39 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
40 Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cọc
V ĐIỆN TẦNG 2
1 Lắp đặt đèn Downlight D120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 bộ
2 Lắp đặt đèn chùm phòng khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 bộ
4 Đèn led dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
8 Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp lại quạt trần (tận dụng quạt hiện có) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Mặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
13 Mặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
14 Mặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
16 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
17 Lắp hộp cầu đấu 120x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 hộp
18 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT 400x300x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
19 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 tủ
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
24 Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 160 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 380 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 690 m
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 590 m
35 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
36 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 máy
W ĐIỆN TẦNG 3
1 Lắp đặt đèn Downlight D120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 bộ
2 Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
3 Đèn led dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Mặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Mặt công tắc 4 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
13 Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cái
14 Lắp hộp cầu đấu 120x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
15 Lắp đặt tủ điện tổng tầng 3 KT 400x300x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
16 Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
20 Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 210 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 260 m
26 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m
29 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 máy
X CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét L 63x6 dài 2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 390 m
5 Mối nối kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 hộp
7 Đào đất đi dây tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,6 m3
8 Lấp đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,6 m3
Y HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Cáp mạng UTP Cat5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 810 m
2 Hộp đấu nối mạng (bao gồm nhân+mặt+đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 bộ
3 Tủ mạng 42U netrack 19" Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Lắp tủ mạng 42U netrack 19'' Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
5 Switch trung tâm 24 port Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt switch trung tâm 24 port Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 thiết bị
7 Switch tổng 12 port Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt switch trung tâm 12 port Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
9 Tủ đựng switch các tầng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Dây bó+đầu đánh số Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 750 m
12 Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bảo vệ dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
Z PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình MFZL4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bình
2 Bình CO2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bình
3 Tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
4 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
AA CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 226 m2
3 Chống mối tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150,768 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5651 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1823 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1823 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7734 m3
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,7794 m2
9 Đổ đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,1291 m3
10 Cây tùng la hán cao 0.8-1.2m, D=0.6-0.8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cây
11 Trồng cỏ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m2
AB RÃNH, HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4116 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,9165 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1724 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1724 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1724 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9462 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0365 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,1113 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,86 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,2704 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,0976 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,104 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0947 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0588 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 mối nối
AC PHẦN THIẾT BỊ
AD THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
2 Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTU Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
AE THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Mặt trống đồng phòng khách tầng 1, phòng khánh tiết tầng 2, đường kính 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng giám đốc và phòng chủ tịch sâu 450mm (tủ T1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,1684 m2
3 Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng giám đốc sâu 450mm (tủ T2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7396 m2
4 Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp 2 phòng phó giám đốc trục K-M(8-10;13-15) tầng 2 sâu 450mm (tủ T3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m2
5 Kệ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng phó giám đốc tầng 1 trục 8-10(G-H) sâu 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,904 m2
6 Tranh phong cảnh phòng khánh tiết tầng 2 KT 3280x1900mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,232 m2
7 Màn chiếu phòng khánh tiết tầng 2 KT 3,05x2,29m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Màn chiếu phòng họp tầng 3 KT 1,78x1,78m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Máy chiếu phòng khánh tiết tầng 2, phòng họp tầng 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Khung treo máy chiếu âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->