Gói thầu: Thi công cải tạo, xây dựng mở rộng nhà điều hành và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên cao su 75 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, xây dựng mở rộng nhà điều hành và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 11:59:00 đến ngày 2020-09-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,892,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540,2481 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái (nhân công bậc 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can ban công, hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,972 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,3311 | m3 |
| 5 | Cắt sàn ban công, sê nô bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,295 | 1m |
| 6 | Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày dầm <=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3693 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8229 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát tôn nền ban công tầng 1 ngoài trục A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9884 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 117,6501 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 427,2321 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,772 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,2518 | m2 |
| 16 | Đục tẩy bê tông mặt sàn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,2518 | m2 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,626 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,84 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1 để cải tạo ốp đá granite | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,27 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để đắp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,685 | m2 |
| 22 | Tổng diện tích sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.166,9533 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20% tổng DT sơn tường ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 233,3907 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột trụ ngoài nhà (80% tổng DT sơn tường ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 933,5626 | m2 |
| 25 | Tổng diện tích sơn dầm trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,4872 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20% tổng DT sơn dầm trần ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,2974 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà (80% tổng DT sơn dầm trần ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,1898 | m2 |
| 28 | Tổng diện tích sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.129,266 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% tổng DT sơn tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 425,8532 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ tường cột, trụ trong nhà (80% tổng DT sơn tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.703,4128 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ dầm trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,6988 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,517 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,517 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,517 | m3 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1,2,3 | |||
| D | VỊ TRÍ BAN CÔNG TẦNG 1 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5681 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh vị trí ban công tầng 1 phá dỡ, KT 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0385 | m2 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3124 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0263 | tấn |
| 5 | Gia công dầm thép liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0474 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm thép liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0474 | tấn |
| 7 | Gia công khung xương thép hộp để ốp Aluminium che dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung xương thép hộp để ốp Aluminium che dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0201 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn dầm thép liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,4486 | m2 |
| 10 | Bọc Aluminium che dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,46 | m2 |
| F | PHẦN XÂY+HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,0111 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,4277 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,7918 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, gạch 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6976 | m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng tạo phẳng nền sàn dày 2cm, mác 75 (phòng cải tạo lát sàn gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,6964 | m2 |
| 6 | Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm lớp xốp lót, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,6964 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ công nghiệp phủ Melanine tường trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234,3824 | m2 |
| 8 | Gỗ tự nhiên hoa văn trang trí phòng khánh tiết tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Phào gỗ trần các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,25 | m |
| 10 | Phào gỗ chân tường các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 222,61 | m |
| 11 | Lam gỗ composite phòng giám đốc tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,27 | m2 |
| 12 | Lam gỗ tự nhiên KT 220x50 phòng giám đốc tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 13 | Nẹp gỗ Lim cửa đi, cửa sổ phòng khánh tiết tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | m |
| 14 | Rèm cửa sổ bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,64 | m2 |
| 15 | Ốp đá marble vào tường phòng giám đốc, phòng khánh tiết tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,9658 | m2 |
| 16 | Nẹp mạch bằng INOX vị trí ốp đá marble phòng khánh tiết tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,3 | m |
| 17 | Lắp tấm xi măng Smartboard dày 12mm xương thép hộp ngăn phòng giám đốc tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,216 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 434,2158 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,5269 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,1784 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 237,1127 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,7374 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,2974 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 525,7672 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.265,652 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.304,4415 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.333,0135 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.586,8999 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,72 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6448 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,48 | m2 |
| 34 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5344 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,758 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực hành lang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 37 | Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng gỗ Lim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,64 | m |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐIỀU HÀNH TỪ TẦNG 1 ĐẾN TẦNG 3 | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để xây mở rộng nhà và xây mới hố ga, cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,488 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền sân để xây mở rộng nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,7889 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bao bồn cây cau vua | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6734 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | gốc cây |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,4623 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,4623 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,4623 | m3 |
| H | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8683 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,0826 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9864 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2228 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3498 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,7325 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,506 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,426 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,9407 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,934 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,8747 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0575 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,76 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0298 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5687 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,6036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2434 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8487 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1856 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4866 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,3519 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,488 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6323 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,904 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5528 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,9373 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6952 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7579 | tấn |
| 14 | Khoan cấy thép sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Keo ramset cấy thép sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238 | vị trí |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5369 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0867 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| J | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7462 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5426 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7604 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m2 |
| 9 | Lát đá granite cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,0752 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4677 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực cầu thang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,052 | m |
| K | BẬC TAM CẤP TRỤC I-K (2CK) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4767 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7481 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn 2 bên tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9955 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2802 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2802 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,636 | m2 |
| L | PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160,8666 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,5392 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 396,006 | m2 |
| 4 | Lát đá granite vị trí cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,366 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, gạch 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,6232 | m2 |
| 6 | Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm lớp xốp lót, nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,948 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ công nghiệp phủ Melanine tường trong phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,84 | m2 |
| 8 | Phào gỗ trần các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,76 | m |
| 9 | Phào gỗ chân tường các phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,44 | m |
| 10 | Rèm cửa sổ gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,1 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,6846 | m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 3cm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,6846 | m2 |
| 13 | Lưới thép bên trong lớp vữa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,6846 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,5914 | m2 |
| 15 | Ốp gạch ceramic 300x600 khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 216,9585 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao chịu nước xương chìm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,1919 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,4688 | m2 |
| 18 | Làm trần thạch cao giật cấp khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455,7424 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,5792 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414,089 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,191 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,827 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,82 | m |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 998,624 | m2 |
| 25 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,1546 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,3498 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,9904 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 938,3154 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 823,4235 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.761,7389 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 741,4268 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng kính temper dày 10mm lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,8392 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can kính cường lực hành lang bằng INOX 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tay vịn hành lang bằng gỗ Lim | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,76 | m |
| 35 | Sản xuất cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,45 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,48 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2348 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,57 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6848 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,48 | m2 |
| 43 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,6544 | m2 |
| 44 | Vách ngăn Debocompact dày 12mm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,9253 | m2 |
| 45 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 46 | Ốp đá granite bệ đỡ Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0892 | m2 |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| N | CẤP NƯỚC | |||
| O | Thiết bị vệ sinh tầng 1+3 : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC-808VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy INAX KF-416V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn bàn INAX L-293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi chậu Lavabo cảm ứng (INAX AMV -90(220V) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xiphong chậu Lavabo INAX LF-105PAL hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá để xà phòng INAX H-444V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 1240x1970 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam cảm ứng pin (INAX OKUV-120S) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Máy sấy khô tay INAX KS-370 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| P | Thiết bị vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX AC-808VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy INAX KF-416V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí INAX CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn INAX L-293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi chậu Lavabo cảm ứng (INAX AMV -90(220V) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xiphong chậu Lavabo INAX LF-105PAL hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá để xà phòng INAX KF-544V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 1240x1970 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-412V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX ASU-500V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu nam cảm ứng pin (INAX OK-100SET) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Máy sấy khô tay INAX KS-370 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| Q | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi cấp nước đơn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nối mềm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nối mềm D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt racco PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt racco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt racco PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR thu D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D110x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D90x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| S | TẦNG MÁI NHÀ CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1259 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,5185 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 424,8892 | m2 |
| 6 | Trát giằng thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,5608 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,78 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,7179 | m2 |
| 9 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,9562 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,9562 | m2 |
| 11 | Lưới thép bên trong lớp vữa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200,9562 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 14 | Lắp măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1788 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1788 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,1144 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1959 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,61 | m |
| 21 | Làm mái kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,824 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thi công trong 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,1237 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7972 | 100m2 |
| T | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp lại điều hòa treo tường những bộ di chuyển cục nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm (điều hòa 12000BTU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198 | m |
| U | ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp lại quạt trần (tận dụng quạt hiện có) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 15 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 16 | Lắp hộp cầu đấu 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng+tầng 1 KT 600x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680 | m |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 40 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| V | ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chùm phòng khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp lại quạt trần (tận dụng quạt hiện có) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 16 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 17 | Lắp hộp cầu đấu 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2 KT 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 690 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| W | ĐIỆN TẦNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel gắn trần KT 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (âm trần máng meka) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang (cảm biến ánh sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh (cảm biến chuyển động) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần 4 cánh có điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp hộp cầu đấu 120x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 3 KT 400x300x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat chống giật loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (12000BTU - tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| X | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390 | m |
| 5 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 7 | Đào đất đi dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,6 | m3 |
| 8 | Lấp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,6 | m3 |
| Y | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Cáp mạng UTP Cat5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 810 | m |
| 2 | Hộp đấu nối mạng (bao gồm nhân+mặt+đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 3 | Tủ mạng 42U netrack 19" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ mạng 42U netrack 19'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Switch trung tâm 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt switch trung tâm 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 7 | Switch tổng 12 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt switch trung tâm 12 port | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Tủ đựng switch các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây bó+đầu đánh số | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà lõi thép bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| AA | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226 | m2 |
| 3 | Chống mối tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,768 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5651 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1823 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1823 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7734 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7794 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,1291 | m3 |
| 10 | Cây tùng la hán cao 0.8-1.2m, D=0.6-0.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cây |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| AB | RÃNH, HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,9165 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1724 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9462 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1113 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,86 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2704 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,0976 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | mối nối |
| AC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AD | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều 24000BTU Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| AE | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Mặt trống đồng phòng khách tầng 1, phòng khánh tiết tầng 2, đường kính 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng giám đốc và phòng chủ tịch sâu 450mm (tủ T1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,1684 | m2 |
| 3 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng giám đốc sâu 450mm (tủ T2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7396 | m2 |
| 4 | Tủ tài liệu bằng gỗ công nghiệp 2 phòng phó giám đốc trục K-M(8-10;13-15) tầng 2 sâu 450mm (tủ T3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 5 | Kệ tài liệu bằng gỗ công nghiệp phòng phó giám đốc tầng 1 trục 8-10(G-H) sâu 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,904 | m2 |
| 6 | Tranh phong cảnh phòng khánh tiết tầng 2 KT 3280x1900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,232 | m2 |
| 7 | Màn chiếu phòng khánh tiết tầng 2 KT 3,05x2,29m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Màn chiếu phòng họp tầng 3 KT 1,78x1,78m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy chiếu phòng khánh tiết tầng 2, phòng họp tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khung treo máy chiếu âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi