Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường mầm non Ngòi A, xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường mầm non Ngòi A, xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200736621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:12:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 42,3662 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6946 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 15,4381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2746 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,6477 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,0895 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0824 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9954 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7564 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 31,5952 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1111 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,1369 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,8295 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,2019 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8367 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2177 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,3059 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,4035 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,9224 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,0208 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,0208 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,9325 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,75 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,45 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,2165 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6084 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0495 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0446 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8114 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5834 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0395 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0395 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,9283 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 196,7892 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,3884 | m2 |
| 39 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,2272 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,8554 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1163 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4027 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3,08 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5293 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4133 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0959 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1424 | tấn |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7906 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,2186 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,2186 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,26 | m |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 26,6315 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,4993 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 2,4204 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 247,5008 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 247,5008 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,8797 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8073 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4775 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 1,4406 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5275 | tấn |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,796 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 30,796 | m2 |
| 67 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 202,48 | m |
| 68 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 69 | Sản xuất cửa pano kính khung thép | Theo quy định hiện hành | 44,16 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 44,16 | m2 |
| 71 | Khóa cửa + then ngang | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 72 | Thép góc 50x50x4 làm khuôn | Theo quy định hiện hành | 396,576 | kg |
| 73 | Đố thép 100x100x2 làm cửa | Theo quy định hiện hành | 18,6 | m |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 147,3 | m |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 34,3968 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,344 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 20,58 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 14,6062 | m2 |
| 79 | sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,9 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 6,9 | m2 |
| 81 | Khoá cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 82 | Sản xuất vách nhôm kính khung nhôm trắng, kính trắng dày 5mm | Theo quy định hiện hành | 15,088 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 36,4092 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 36,4092 | m2 |
| 85 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 86 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 43,6785 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,0043 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 89,076 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 89,076 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 49,368 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 412,516 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 412,516 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,96 | m2 |
| 94 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 26,48 | kg |
| 95 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5932 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,748 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,7325 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 41,1 | M |
| 100 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Theo quy định hiện hành | 23,4784 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5981 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5981 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2651 | m3 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,504 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 42,504 | m2 |
| 106 | Inox hộp 40x80x1.2 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 345,5755 | kg |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2,2997 | 100m2 |
| 108 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,6704 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,7784 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,247 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,494 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,075 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,1883 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,1015 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,1015 | m2 |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2976 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0479 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,137 | 100m2 |
| B | ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=63 Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 23 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Chống sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 26 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 62 | m |
| 29 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 31 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 34 | Bù giá thép D12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 16,64 | kg |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 36 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,585 | m2 |
| 38 | Nhân công lắp dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Công |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,968 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 19,584 | m3 |
| 41 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 45 | Cút nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 47 | Cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 48 | Tê nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 49 | Tê nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 50 | Tê nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 51 | Côn thu nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 52 | Van khoá nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 53 | Van khoá nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 54 | Van khoá nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 55 | Măng sông nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 56 | Măng sông nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 57 | Măng sông nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 59 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 67 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 68 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 69 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 70 | tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 7 | Cái |
| 71 | Tê nhựa D42x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 72 | Côn nhựa D110x50 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 73 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 74 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 75 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | Tuýp |
| 76 | Đai ốp giữ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | Cái |
| 77 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 78 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 79 | Phễu thu D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 80 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 81 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,428 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 13,428 | m3 |
| 83 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 6,714 | m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch L=21m | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo quy định hiện hành | 10,7102 | m3 |
| 3 | Bốc xúc phế thả lên xe và vận chuyển đổ đi 3 km bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 2 | Chuyến |
| 4 | kè đá | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,154 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 11,154 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,845 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,04 | m3 |
| 9 | Hàng rào thép L=26m trên kè | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,049 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,7093 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5422 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 64,8827 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 64,8827 | m2 |
| 18 | Nhân công trang trí trụ | Theo quy định hiện hành | 4 | Công |
| 19 | Sản xuất lan can | Theo quy định hiện hành | 0,2709 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 24,1815 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 24,1815 | m2 |
| 22 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy ,đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1538 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1538 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1538 | 100m3 |
| 26 | San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,958 | 100m3 |
| D | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | TRẠM BƠM | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 28 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 36 | BỂ CHỨA NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,6742 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,8538 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 14,0448 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,128 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5474 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,444 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1848 | 100m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 29,6078 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 48 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,6492 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8064 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5171 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1436 | 100m2 |
| 53 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê thép d=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Lắp đăt vòi chữa cháy D50, L = 20m và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ống D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối zen trong D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lăng phun | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 3 | bình |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200mm, sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | máy bơm cấp nước bể | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống thép D21mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D21 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 15 | Ống tràn D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Van cơ D32 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp van khóa d=50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 19 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 21 | Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháyQ = 36m3/h, H = 40m.c.n, P = 7KW | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Bơm Diesel chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m.c.n, P = 7KW | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi