Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Đấu nối 110kV sau TBA 220KV Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200843089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Đấu nối 110kV sau TBA 220KV Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:10:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,941,589,678 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110kV | |||
| B | Phần cột, biển báo | |||
| C | Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép Đ122-34C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp Cột đỡ bằng thép Đ122-48C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp Cột néo bằng thép N122-26C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Cung cấp Cột néo rẽ bằng thép NR122-26C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Cung cấp Cột néo bằng thép N122-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| D | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ bằng thép Đ122-34C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ bằng thép Đ122-48C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo bằng thép N122-26C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo rẽ bằng thép NR122-26C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo bằng thép N122-35C | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Biển báo thứ tự cột và thứ tự pha đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Biển báo an toàn đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| E | Móng, bu lông neo, tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ bê tông cốt thép 4MT63-44 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt, ... theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ bê tông cốt thép 4MT75-46 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt, ... theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ bê tông cốt thép 4MB32-50 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt, ... theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt Móng trụ bê tông cốt thép 4MT63-36 (bao gồm cả bu lông neo, san gạt, ... theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện tiếp địa RG4-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt hoàn thiện tiếp địa TĐ.TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | Phần dây dẫn, phụ kiện dây ACSR240/39mm2 và thiết bị | |||
| G | Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cung cấp Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 loại Mz (kể cả ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.398 | m |
| 2 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo đơn polymer (bao gồm cả khoá néo ép, đầu cos đi kèm khóa néo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 3 | Cung cấp Chuỗi cách điện néo kép polymer (bao gồm cả khoá néo ép, đầu cos đi kèm khóa néo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Chuỗi |
| 4 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ đơn thủy tinh (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Chuỗi |
| 5 | Cung cấp Chuỗi cách điện đỡ kép thủy tinh (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp tạ chống rung dây dẫn (bao gồm cả dây armour rod) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 7 | Cung cấp đầu cốt cho dây dẫn AC-630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp đầu cốt cho dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp dây đồng bọc 1x120mm2-0.6/1kV nối CSV-đồng hồ-nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | Cung cấp đầu cốt đồng nhôm cho dây M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp chống sét van 110kV không khe hở ZnO, loại class 3, trọn bộ theo thiết kế (kèm bộ đếm sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp role bảo vệ so lệch đường dây bao gồm các chức năng: 87L, 21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 85, 25/79, FL, FR: - Điện áp: 110kV - Dòng điện: 1A - Kèm phụ kiện để lắp hoàn chỉnh rơle trong tủ bảo vệ hiện hữu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp role chốt trạng thái, chuyển mạch áp, chuyển mạch cắt sang ngăn 100 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp dây cáp quang NMOC-24 (bao gồm cả ống HDPE-D20 để bảo vệ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 15 | Cung cấp hộp phối quang ODF-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp hộp đấu nối JB OPGW-NMOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp khóa on/off F87L | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| H | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 (bao gồm ống nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.233 | m |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn polymer (bao gồm cả khoá néo ép và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép polymer (bao gồm cả khoá néo ép và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn thủy tinh (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép thủy tinh (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt tạ chống rung dây dẫn (bao gồm cả dây armour rod) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt cho dây dẫn AAC-630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt cho dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc 1x120mm2-0.6/1kV nối CSV-đồng hồ-nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm cho dây M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt hoàn thiện chống sét van đường dây 110kV, kèm đồng hồ đếm sét (bao gồm lắp đặt các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn thiện chống sét van theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hoàn thiện rơle F87 vào tủ bảo vệ hiện hữu và tháo dỡ thu hồi rơle hiện có theo thiết kế (bao gồm cải tạo mặt tủ, đấu nối hoàn thiện mạch nhị thứ, lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơle kỹ thuật số các loại…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hoàn thiện role chốt trạng thái, chuyển mạch áp, chuyển mạch cắt sang ngăn 100 thay thế theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hoàn thiện cáp quang NMOC-24 theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả ống HDPE-D20 để bảo vệ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt hoàn thiện hộp phối quang ODF-24 theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hoàn thiện hộp đấu nối JB OPGW-NMOC theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hoàn thiện khóa on/off F87L theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện dây nhảy quang 20m theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp nhị thứ phục vụ đấu nối và kết nối tín hiệu cho rơle F87L theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cáp 2x4mm2, cáp 4x4mm2, 4x2.5mm2, 14x1.5mm2 , …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây dẫn hiện hữu khoảng néo từ cột 505HT – 39(KN Cam Lâm) – 522HT đủ điều kiện dựng cột đấu nối và thực hiện đấu nối theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cách điện, tạ chống rung, khóa đỡ, ép khóa néo tại trụ néo xây mới và các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Tháo hạ và lắp đặt lại Chuỗi đỡ lèo dây dẫn theo thiết kế (bao gồm cả khoá đỡ, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| I | Phần dây chống sét, cáp quang và phụ kiện: | |||
| J | Phần cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cung cấp Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.448 | m |
| 2 | Cung cấp Dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.685 | m |
| 3 | Cung cấp Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Chuỗi đỡ dây chống sét (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Chuỗi đỡ cáp quang (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Chuỗi néo cáp quang (bao gồm cả khóa néo, dây néo, kẹp cáp quang, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Cung cấp tạ chống rung cáp quang kèm dây armour rod | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 8 | Cung cấp tạ chống rung dây chống sét kèm dây armour rod | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 10 | Cung cấp Kẹp giữ CQ dư trên cột, Kẹp định vị cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| K | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.419 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.652 | m |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khoá néo, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét (bao gồm cả khoá đỡ, đầu cos lèo và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang (bao gồm cả khóa đỡ, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang (bao gồm cả khóa néo, dây néo, kẹp cáp quang, đầu cos lèo, dây armour rod, phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chống rung cáp quang kèm dây armour rod | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống rung dây chống sét kèm armour rod | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW (bao gồm cả phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh thành 1 hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt Kẹp giữ CQ dư trên cột, Kẹp định vị cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Tháo hạ và lắp đặt lại dây cáp quang OPGW hiện hữu khoảng néo từ cột 505HT – 39(KN Cam Lâm) – 522HT đủ điều kiện dựng cột đấu nối và thực hiện đấu nối theo hồ sơ thiết kế (bao gồm cả cách điện, tạ chống rung, khóa đỡ, lắp khóa néo tại trụ néo xây mới và các phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Tháo hạ và lắp đặt lại Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả khoá néo, dây armour rod và phụ kiện để lắp hoàn chỉnh 1 chuỗi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chuỗi |
| 13 | Tháo, lắp đặt lại hộp nối cáp quang theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH, CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Cấu hình rơle vào hệ thống máy tính trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Chỉnh định rơle (bao gồm các hạng mục công việc: kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện và thiết lập mô hình tính toán; tính toán chế độ vận hành thiết bị điện, chế độ rơle bảo vệ; tính toán phương án đóng điện) và lập phương án đóng điện để đảm bảo điều kiện đóng điện cho toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp quang trước khi kéo rãi, sau khi kéo rãi và sau khi hàn nối hoàn thiện cáp quang (bao gồm cả phần cáp quang lắp mới và cáp quang sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| M | PHẦN PHÁT TUYẾN | |||
| 1 | Phát quang tuyến, chặt cây trong hành lang tuyến đảm bảo điều kiện nghiệm thu đóng điện vận hành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồn phụ phí bảo hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi