Gói thầu: Gói thầu số 02: xây lắp, thuộc công trình: Lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyện Trảng Bom
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: xây lắp, thuộc công trình: Lưới điện trung thế nông thôn phục vụ sản xuất nông nghiệp tập trung huyện Trảng Bom |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ưu đãi + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:53:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,500,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | Khoản |
| 2 | Thí nghiệm vật liệu đầu vào | Nhà thầu tự tính toán chi phí (theo khối lượng mô tả tại chương 5) | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | Khoản |
| 6 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | Nhà thầu tự tính toán chi phí | 1 | Khoản |
| B | Khối lượng thực hiện phần đường dây | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 4 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 8 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 19m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| G | Phần trụ | |||
| H | Trụ bê tông ly tâm 12m F540 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | trụ |
| I | Phần xà, néo | |||
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ dừng : X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép đôi) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| L | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Sắt dẹt 50 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | kg |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| M | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 1990 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Sắt dẹt 50 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2816 | kg |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép lệch 2.1m trụ néo thẳng - 58,89kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| N | Bộ xà Composit dài 2,4m: Bắt FCO | |||
| 1 | Xà composit 110x80 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà Composite, trụ BTLT (0,8 x đà sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| O | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 5 | Bộ chống chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 (kèm boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bộ chống lệch, khối lượng <15kg (trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | Bộ Móng neo xòe cho chằng lệch: NXL | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| Q | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| R | Phần trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| S | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,88 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.675,06 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | mét |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| U | Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| V | Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| X | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| Y | Phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Chụp kẹp U quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Dây buộc sứ đơn phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bọc |
| 11 | Dây buộc sứ kép phi kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bọc |
| 12 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | km |
| 13 | Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2, độ cao <10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | km |
| 14 | Kéo dây nhôm bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | km |
| 15 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 16 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| Z | Cáp ngầm trung thế | |||
| AA | Giá đỡ đầu cáp | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp gía đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AB | Cáp trung thế giáp băng thép 3x50mm2 | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | mét |
| 3 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | mét |
| 4 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=2kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,47 | mét |
| AC | Đầu cáp ngầm 3x50 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (tái lập bằng đất tự nhiên) | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mương |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | viên |
| 3 | Ống PVC D140 dày tối thiểu 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 5 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D<=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Lắp gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | viên |
| 7 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mương |
| 8 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3, rộng <=1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mương |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mương |
| AE | Mốc bêtông đánh dấu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc bê tông đánh dấu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AF | Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| AG | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Dây chảy 20K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| AH | Phần thiết bị đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AI | Trạm biến áp | |||
| AJ | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA, trên trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng 600V - 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AK | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AL | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AM | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| AN | Tủ CB trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon + Giá nới + Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cổ dê Þ 320/6x60 bắt thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AP | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50KVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PVC D114 dày tối thiểu 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nối ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 14 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi