Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 22:11:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( đào máy 70%) | 1,2611 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 50,788 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 16,348 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 25,125 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9638 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1444 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,4038 | tấn | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 54,2745 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,1283 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,3593 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất về đắp nền | 149,523 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,4952 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,4952 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,9544 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6008 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0585 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6605 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,8348 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 10,512 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,8288 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1921 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,5381 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,127 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4982 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0972 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1714 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,3112 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,3595 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0344 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3506 | tấn | |
| 31 | Xây gạch ống xmcl 4 lổ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 60,6885 | m3 | |
| 32 | Xây gạch ống xmcl 4 lổ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,44 | m3 | |
| 33 | Xây gạch ống xmcl 4 lổ 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,8259 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,25 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 503,5528 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 426,17 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,1 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 103,828 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 290,823 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 240,8 | m | |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 112,4 | m | |
| 42 | Kẻ roon | 85,7 | m | |
| 43 | Láng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75. Láng 2 lớp tạo dốc | 114,8012 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 114,8012 | m2 | |
| 45 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | 26,321 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn, bằng gạch cêramic kích thước gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | 280,68 | m2 | |
| 47 | Láng granitô tam cấp | 61,46 | m2 | |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 134,5 | m | |
| 49 | Công tác ốp gạch cháy | 22,12 | m2 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 1,9825 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,9825 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,7645 | m2 | |
| 53 | Bu lông chữ U phi 20 | 16 | cái | |
| 54 | Bu lông phi 20 | 48 | cái | |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép, đà trần mạ kẽm | 1,7774 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0018 | tấn | |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | 2,9648 | 100m2 | |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh 0.35mm ( khu vực sân khấu) | 0,3332 | 100m2 | |
| 59 | Nẹp chỉ nhôm | 26,4 | m | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | 936,9728 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 379,903 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 529,8028 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,073 | m2 | |
| 64 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa đi khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính, hoa sắt bảo vệ kính ....) | 26,5325 | m2 | |
| 65 | Sàn xuất, Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính ( gồm phụ kiện chốt, lề, móc gió, kính, hoa sắt bảo vệ kính...) | 75,26 | m2 | |
| 66 | Sơn cửa 3 nước | 101,7925 | m2 | |
| 67 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa sổ rời | 44 | m2 | |
| 68 | sản xuất, lắp dựng lan can sắt | 6,4426 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,02 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,7376 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,732 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,069 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,159 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 24 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 22 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | 8 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 120 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | 300 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | 30 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 120 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà D20 | 275 | m | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 91 | Lắp đặt hộp điện tổng | 1 | hộp | |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 90 | m | |
| 97 | Sx và lắp dựng thép e ke đỡ kim thu sét | 14 | cái | |
| 98 | Đo điện trở | 1 | HT | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,05 | 100m | |
| 100 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét | 10 | cái | |
| 101 | Sứ cách điện | 14 | cái | |
| 102 | lắp đặt Hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | 2 | hộp | |
| 103 | Bình khí CO2 loại 5kg | 4 | bình | |
| 104 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | 2 | bảng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi