Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lộc Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 14:40:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,259,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2316 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8262 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,888 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,426 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,422 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6526 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7139 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9693 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0753 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3629 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0779 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3842 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3654 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,419 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1018 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0551 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,32 | m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0212 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,458 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1274 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,442 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,585 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2324 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,963 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6312 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6064 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,35 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 195,31 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,738 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,896 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,56 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,36 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,322 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,82 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,37 | m2 |
| 45 | SXLD cửa khung sắt + kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,68 | m2 |
| 46 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,56 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,68 | m2 |
| 49 | SXLD lan can bằng sắt tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,69 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,56 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,14 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 262,468 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,49 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,4 | m2 |
| 56 | Nẹp nhựa la phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,8 | m |
| 57 | Khóa việt tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| C | GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ 03 phòng hoc củ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ct |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào kẽm gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,4 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0124 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0434 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,5072 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 187,68 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,6 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6 | m2 |
| 13 | SXLD đầu trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 251,88 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2908 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7825 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1256 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2246 | m2 |
| 5 | SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 6 | SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,165 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,99 | m3 |
| 9 | Cắt roan chống nứt 3000x3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,6667 | md |
| E | NHÀ VĂN HÓA ẤP 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4255 | m3 |
| 5 | Chà nhám tường để sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246,3 | m2 |
| 6 | công tháo cửa sửa chữa chổ hư mục | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,89 | m2 |
| F | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1655 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,64 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,605 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,52 | m2 |
| 9 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 10 | Nẹp nhựa la phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,07 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,23 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,89 | m2 |
| 14 | Thay kính bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | SXLD đèn 4u-25w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| H | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Mua đất đắp sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,388 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1739 | 100m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0562 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,443 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8572 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,25 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,09 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,05 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0208 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m2 |
| 27 | SXLD khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 10 | Co + tê + nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Co + tê + nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Co + tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6044 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4771 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | tấn |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m2 |
| 11 | Xấp lớp thang xỉ dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| L | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7487 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| M | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | m |
| 4 | Cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73 | m |
| 5 | Bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 7 | Bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xây nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0474 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,972 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2648 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,54 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,84 | m2 |
| 11 | SXLD hàng tào song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,32 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,32 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,34 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2246 | m2 |
| 3 | SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 4 | SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1743 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,0458 | m3 |
| 7 | Cắt roan chống nứt 3000x3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,3267 | md |
| P | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,104 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0462 | 100m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 13 | Làm đầu trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 14 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,56 | m2 |
| 15 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,22 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,78 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,78 | m2 |
| Q | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,824 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | m3 |
| 4 | SX cống tròn fi 80 đúc sẵn (bao giá vận chuyển đến công trình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,098 | m2 |
| R | NHÀ VĂN HÓA ẤP VƯỜN BƯỞI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4255 | m3 |
| 5 | Chà nhám tường để sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 246,3 | m2 |
| 6 | Công tháo cửa sửa chữa chổ hư mục | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,89 | m2 |
| S | PHẦN LÀM MỚI ẤP VƯỜN BƯỞI | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1655 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,64 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,605 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2437 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,52 | m2 |
| 9 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | m2 |
| 10 | Nẹp nhựa la phông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,07 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,23 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,89 | m2 |
| 14 | Thay kính bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | m2 |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | SXLD đèn 4u-25w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,516 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,948 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,485 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8572 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,84 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,25 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,1 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,94 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,25 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0208 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,356 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,96 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,52 | m2 |
| 28 | SXLD khung nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4 | m2 |
| V | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 10 | Co + tê + nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Co + tê + nối 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Co + tê 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| W | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6044 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3663 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,4771 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,052 | tấn |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | m2 |
| 11 | Xấp lớp thang xỉ dày 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| X | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7487 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,301 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,288 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| Y | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | m |
| 4 | Cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73 | m |
| 5 | Bơm hỏa tiễn 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 7 | Bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xây nắp giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| Z | HÀNG RÀO+MƯƠNG+KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1032 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0992 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0851 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,992 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6085 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,46 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,595 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,5 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,84 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215,935 | m2 |
| 12 | SXLD đầu trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| AA | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây băng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,142 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | m2 |
| 6 | ban tạo mặt bằng sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 333,025 | m2 |
| 7 | Mua đất đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,342 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1234 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8936 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2246 | m2 |
| 11 | SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m |
| 12 | SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7043 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,841 | m3 |
| 15 | Cắt roan chống nứt 3000x3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,4467 | md |
| AB | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0844 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,104 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0462 | 100m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 13 | Làm đầu trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 14 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,56 | m2 |
| 15 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,32 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,32 | m2 |
| AC | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,824 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | m3 |
| 4 | SX cống tròn fi 80 đúc sẵn (bao giá vận chuyển đến công trình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,098 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi