Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định và Khánh Hòa thuộc pha phát triển mạng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828177-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định và Khánh Hòa thuộc pha phát triển mạng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200803025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 11:08:00 đến ngày 2020-09-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,182,436,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS 20BD020
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,357 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,073 m3
29 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
32 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
38 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
44 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
52 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 m3
54 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
55 Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
56 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
57 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
58 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 10m
59 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
61 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
63 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
64 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
65 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
66 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
67 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
68 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
69 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
72 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
73 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
74 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
75 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
76 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
77 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
78 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
79 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
80 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
81 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
82 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
83 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
84 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
87 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
88 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
92 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
93 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B TRẠM BTS 18BD051
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,218 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,403 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,615 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
54 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 m3
56 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
57 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
58 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
59 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 m3
60 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 10m
61 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
66 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
67 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
68 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
71 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
74 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
75 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
77 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
78 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
79 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
80 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 điện cực
81 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
82 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
83 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
84 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
85 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
86 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
87 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
89 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
90 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
93 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
94 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
95 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
96 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
99 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
C TRẠM BTS 20BD087
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,253 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,357 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,073 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,331 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 m3
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,698 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,881 m3
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,663 m3
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,871 m3
47 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, vữa XMPCB40 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 m3
50 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
51 Trát trụ cột sàn dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,623 m2
52 Sản xuất lan can sắt thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
53 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
54 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,122 m2
55 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
56 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
57 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
60 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 m3
62 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
63 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
64 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,257 m3
65 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 10m
66 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
67 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
68 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
69 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
70 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
71 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
72 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
75 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
76 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
77 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
78 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
79 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
80 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
81 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
82 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
83 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
84 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
85 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
86 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
87 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
88 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
90 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
91 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
94 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
95 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
96 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
97 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
99 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
100 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
D TRẠM BTS 20BD088
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,257 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 gốc cây
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,357 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,073 m3
31 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
39 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
40 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
46 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
49 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
54 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,126 m3
56 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
57 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
58 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
59 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
60 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10m
61 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
66 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=7kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
67 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
68 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
70 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
71 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
74 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
75 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
76 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
77 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
78 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
79 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
80 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
81 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
82 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
83 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
84 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
85 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
86 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
87 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
89 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
90 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
93 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
94 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
95 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
96 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
97 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
99 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
E TRẠM BTS 20KH042
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
22 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,152 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,691 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,261 m3
32 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
40 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
47 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
50 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
51 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,032 m3
57 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
58 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=8,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
59 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cột
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,671 m3
61 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5 10m
62 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
64 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
67 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
68 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
69 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
70 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
71 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
72 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
F Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng
1 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
2 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 điện cực (cọc)
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 điện cực
5 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
6 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,582 m3
8 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
9 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
10 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
11 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
13 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
14 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
17 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
18 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
19 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
20 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
22 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
23 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
G TRẠM BTS 20KH048
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
18 Sản xuất trụ đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
19 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,348 100m2
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
21 Đào gốc cây, ĐK <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 gốc cây
22 Đào xúc đất, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,152 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,691 m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,261 m3
32 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,332 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
34 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
35 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
40 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 m3
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 m3
47 Xây gạch thẻ, xây tường dày <=30cm cao <=4m, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,928 m2
50 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
51 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30<=h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h<=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,524 m3
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,925 m3
57 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=6,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cột
58 Cung cấp lắp đặt cột bê tông LT, H=8,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
59 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cột
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,662 m3
61 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5 10m
62 Ép đầu cốt cáp nguồn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
64 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
67 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3<=h<7m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
68 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
69 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
70 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
71 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
72 Lắp đặt bảng tiêu lệnh và bảng hướng dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,66 m3
75 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
76 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L75x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 điện cực (cọc)
77 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167 m
78 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 điện cực
79 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
80 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
81 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,582 m3
82 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
83 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
84 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
87 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
88 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
92 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
93 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->