Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826621-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 21:16:00 đến ngày 2020-09-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,595,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP, MỞ RỘNG ĐƯỜNG NGÔ MÂY NỐI DÀI
1 Đào nền BTXM, bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,435 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi L=2Km, ôtô 10T, đất cấp IV Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,435 100m3
3 Đào nền + khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Tận dụng) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,6522 100m3
4 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Đổ đi) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4101 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi L=2Km, ôtô 10T, đất cấp III (Đổ đi) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4101 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,5772 100m3
7 Lu nền đường đào máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 361,3844 m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,5421 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37.5mm) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,5421 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 (trên mặt CPĐD) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,6138 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên mặt đường nhựa cũ) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,74 100m2
12 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2 cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,8713 100m2
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm (phạm vi mặt đường tăng cường) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,74 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (phạm vi mặt đường mở rộng) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,6138 100m2
15 Bê tông bó vỉa đá 1x2 vữa mác 200, đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 31,11 m3
16 Lắp dựng ván khuôn lốc vỉa đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 114,75 m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) phạm vi lốc vỉa Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,0765 100m3
18 Đào đất thi công lốc vỉa, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 38,76 m3
19 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 255 cái
20 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 gờ chắn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 11,475 m3
21 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,53 100m2
22 Đào vỉa hè bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Đổ đi) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8606 100m3
23 Vận chuyển đất cự ly L=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Đổ đi) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,2482 100m3
24 Lu vỉa hè, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,7375 100m2
25 Làm lớp móng đá 4x6 đệm phạm vi vỉa hè Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 57,375 m3
26 Lớp lót dày 3cm vữa XM mác 75 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 573,75 m2
27 Lát vỉa hè Terrazzo (40x40x3)cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 573,75 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2mm màu vàng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,6 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 3mm màu trắng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 110 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 6mm màu vàng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14 m2
31 Đào đất làm đế móng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,88 m3
32 Bê tông đế móng cột biển báo Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,88 m3
33 Lắp đặt biển báo (1biển /cột), L=3,1m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 bộ
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,3325 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,673 m3
36 Bê tông gạch vỡ mác 50 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,243 m3
37 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16,625 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,084 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,47 m3
40 Sản xuất lắp dựng Bulon D22, L=1000, hàn thành khung móng trụ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép ≤8m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cột
42 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 1 cần đèn
43 Lắp bộ đèn cao áp ở độ cao <=12m Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 1 chóa
44 Làm tiếp địa cho cột điện Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 1 bộ
45 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 1 bảng
46 Lắp cửa cột Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 1 cửa
47 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,45 100m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 95 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 95 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 95 m
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3 cái
B SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG
1 Nạo vét hố thu nước mưa bằng thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 9,4 m3
2 Nạo vét cống bằng thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 100,531 m3
3 Vận chuyển đổ đi, cự ly trung binh 2Km, đất loại I Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,0993 100m3
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG
1 Bê tông mương đá 2x4, M150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 44,02 m3
2 Ván khuôn mương Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 284,4 m2
3 Bê tông tấm đan 1x2, M200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 5,4812 m3
4 Ván khuôn tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 36,92 m2
5 Gia công thép tấm đan d<=10 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,324 tấn
6 Gia công thép tấm đan d>10 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2465 tấn
7 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 142 cái
8 Bê tông hố thu đá 2x4, M150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8,268 m3
9 Ván khuôn hố thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 71,72 m2
10 Bê tông dầm đỡ đá 1x2, M200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,832 m3
11 Ván khuôn dầm đỡ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,48 m2
12 Gia công thép dầm đỡ d<=10 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,077 tấn
13 Lắp đặt dầm đỡ Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 16 cái
14 Gia công thép tấm đan d<=10 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,0742 tấn
15 Gia công thép tấm đan d>10 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,0642 tấn
16 Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2, M200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,296 m3
17 Ván khuôn tấm đan hố thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 4,32 m2
18 Lắp đặt tấm đan hố thu Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 6 cái
19 Bê tông mương thu nước đá 1x2, M200 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,4935 m3
20 Ván khuôn mương thu nước Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,44 m2
21 Gia công lưới chắn rác bằng thép bản Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2624 tấn
22 Lắp đặt tấm chắn rác, lưới chắn rác bằng thép Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,2624 tấn
23 Bê tông mương đá 2x4, M150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 7,8 m3
24 Ván khuôn mương Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 58,48 m2
25 Phá dỡ mương đá hộc cũ bằng thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 14,35 m3
26 Đào hố móng, đất cấp 3 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 74,942 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2Km Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,8929 100m3
28 Bê tông bó vỉa đá 1x2 vữa mác 200, đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 13,95 m3
29 Lắp dựng ván khuôn lốc vỉa đúc sẵn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 115,56 m2
30 Làm lớp móng đá 4x6 đệm bó vỉa dày 10cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,7 m3
31 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 90 cái
32 Đào đất vỉa hè Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,429 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2Km Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,429 100m3
34 Lu vỉa hè, bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2,6281 100m2
35 Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10 cm đầm chặt Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 26,2812 m3
36 Vữa xi măng M75 dày 3cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 262,812 m2
37 Lát vỉa hè Terrazzo (40x40x3)cm Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 262,812 m2
38 Đào đất tại mỏ để đắp Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5255 100m3
39 Vận chuyển đất tại mỏ để đắp L&#x3D;2km, đất cấp 3 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,5255 100m3
40 Đắp đất nên k90, đất cấp 3 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,35 100m3
41 Trång cá l¸ gõng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,53 100m2
42 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 gờ chắn hoa viên Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,99 m3
43 Ván khuôn gỗ gờ chắn Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,132 100m2
44 Bê tông gia cố mái, đá 2x4 M150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,225 m3
45 Bê tông chân khay, đá 2x4 M150 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 3,225 m3
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên mặt BTXM lề) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,1662 100m2
47 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm (trên mặt BTXM lề) Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1,1662 100m2
48 Gia công thép lan can Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
49 Lắp đặt thép lan can Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 0,14 tấn
50 Bu lông M22 Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 8 cái
D SƠN KẺ VẠCH ATGT TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÔ THỊ GIA NGHĨA
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2mm màu trắng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 825,97 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2mm màu vàng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 1.027,455 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 3mm màu trắng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 2.587,2 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 6mm màu vàng Chỉ dẩn kỹ thuật chương V E-HSMT 94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->