Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868501-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200868454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 14:27:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (10%)) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,712 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (90%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,2038 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,911 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0623 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,0623 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,0624 100m3
7 Mua đất đắp từ đồi đất làng Quyên cự ly vận chuyển 5 km ( hệ số tơi xốp của đất k=1,13) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 911,0512 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1105 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1105 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4113 100m3
11 Dải lớp linon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.100 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 274,705 m3
B Hạng mục 2: Cống tràn
1 Phát quang và chặt cây phía thượng và hạ lưu: Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 Công
2 Đào mở rộng phía thượng lưu và hạ lưu cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8304 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (90%) (hệ số mở mái k1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,1544 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III ( taluy 1,2) 10% Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 235,0508 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,8817 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,8817 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,7708 m3
8 Ván khuôn móng cống + Lót móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8198 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,0644 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 163,057 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3852 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4684 tấn
13 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,272 m3
14 Ván khuôn gỗ mũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố đường kính cốt thép ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1485 100kg
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố đường kính cốt thép ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6924 100kg
17 Bê tông mũ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,244 m3
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4374 100m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm bản đường kính cốt thép >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,0568 100kg
20 Bê tông tấm bản M300# Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,42 m3
21 Ván khuôn lớp phủ mặt cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 100m2
22 Lắp dựng cốt thép phủ mặt cống, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2399 tấn
23 Bê tông lớp phủ mặt cống, M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,5 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 39,424 m3
25 Đắp đất trả chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6838 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3675 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3675 100m3
28 Gia công, lắp dựng ván khuôn mố trên cạn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,075 100m2
29 Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9375 m3
C Hạng mục 3: Cột thủy chí
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III( hệ số mở mái 1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,09 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,006 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,075 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,012 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0048 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 m3
7 Sơn cột thủy chí bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0003 100m3
D Hạng mục 4: Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III( hệ số mở mái 1,2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,735 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,07 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6125 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,06 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0403 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,225 m3
7 Sơn cọc tiêu bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0025 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->