Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:58:00 đến ngày 2020-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền + Đào khuôn đường + Đánh cấp đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9006 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4521 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4521 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1,9km tiếp theo đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8296 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,1871 | 100m3 |
| 9 | Đào xáo xới đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7463 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn đất xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7463 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp tại mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,4584 | |
| 12 | Vận chuyển đất đắp 1Kmđầu, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,4584 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4Km tiếp theo, phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,4584 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 7,75Km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,4584 | 100m3 |
| C | Mặt đường. | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,5093 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,508 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,036 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh móng bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,3775 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN TẠI CỌC 2 (KM3+169,80) | |||
| E | Thân cống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân + đáy cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tạo dốc, bê tông M300, đá 1x2 dày 6cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tạo dốc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,83 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0371 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0361 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0897 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0675 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khớp nối, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | m3 |
| 17 | Bê tông, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0122 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm chân khay gia cố, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay, sân gia cố, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay, sân gia cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0466 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng sân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 28 | Bê tông sân gia cố, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sân gia cố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0127 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, sân gia cố, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 31 | Bê tông sân gia cố, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng sân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0488 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 34 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0727 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng sân cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,17 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng sân cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | 100m2 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4175 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4175 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4175 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0995 | 100m3 |
| 42 | Mua đất tại mỏ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1124 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1124 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly <= 5km, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1124 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 7,75km ngoài phạm vi 5km, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1124 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi