Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+500 - Km27
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816973-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đoạn Km5+500 - Km27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ bảo trì đường bộ địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 15:53:00 đến ngày 2020-08-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,862,980,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 820,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 672,86 | m3 |
| 2 | Đào lề đường (trước khi đắp lề), đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 602,7 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.850,26 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.567,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 về đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.567,53 | m3 |
| B | Xử lý hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 892,66 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.306,14 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.306,14 | m2 |
| C | Cạp mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn cạp mở rộng mặt đường, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,75 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 886,37 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 886,37 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm láng nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115.463,66 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường đá dăm láng nhựa cũ sau khi cày xới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115.463,66 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước (Khối lượng bù vênh là 3.038,35m3) kết hợp bù vênh bằng vật liệu tận dụng từ khối lượng đào mặt cũ là 2.778,40 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,95 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119.657,16 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119.657,16 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119.657,16 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119.657,16 | m2 |
| E | Vuốt nối với đường giao | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,23 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241,23 | m2 |
| F | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông nâng cao thành rãnh M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 191,59 | m3 |
| G | HẠNG MỤC RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,98 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 257,9 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,67 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 893,42 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 về đắp nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 751,67 | m3 |
| 7 | Lót nilon rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9.377,73 | m2 |
| 8 | Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.218,38 | m3 |
| H | Nâng cao đầu cống | |||
| 1 | Cốt thép nâng cao đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,12 | Kg |
| 2 | Bê tông nâng cao đầu cống M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m3 |
| 3 | Sơn trắng đỏ đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,48 | 1m2 |
| I | Cống thoát nước làm mới + Cống sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,92 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 972,84 | Kg |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,22 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, hố thu, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | ống cống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | m2 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | rọ |
| J | Thay thế tấm đan cống bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan cống, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,68 | Kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tấm |
| K | Lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống HDPE D315mm, dày 23,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| L | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn tim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,41 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm, sơn mắt võng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,86 | m2 |
| M | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,2 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| N | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt gương cầu lồi D80 bọc nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| O | Cột H, cột Km, cột tiêu | |||
| 1 | Cốt thép cột H, cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,87 | Kg |
| 2 | Bê tông thân cột H, cột Km, cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | m3 |
| 3 | Đào móng cột H, cột Km, cọc tiêu đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,02 | m3 |
| 4 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420,32 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột H, cột Km, cọc tiêu M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,45 | m3 |
| 6 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | cọc |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km màu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336,84 | 1m2 |
| 8 | Sơn màu đỏ 1 lớp (sơn cọc tiêu, cọc H) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | 1m2 |
| 9 | Sơn màu xanh 1 lớp (sơn cột Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,17 | 1m2 |
| P | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,03 | m3 |
| 2 | Lót nilon chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 829,95 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,49 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng, mạ kẽm nhúng nóng cột tròn, bước sóng 2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 988 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đầu, cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| Q | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng kè đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,09 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,04 | m3 |
| 6 | Bê tông đường vuốt nối, M200, đá 2x4, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| R | Kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng kè đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,95 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi