Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe tâm thần là: 3.147,941 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:58:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m2 |
| 3 | Rải lớp lưới thủy tinh gia cường công tác chống thấm mái sê nô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn phòng tầng 2 trục (1-2, C- D) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường tầng 2 đoạn (2-3);(B-C) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Đục tẩy tường làm cửa đi trục 2 đoan (C-D) tầng 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Đục tẩy gạch ốp tường nhà vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 9 | đục gạch chân tường Chân tường, gạch thẻ mặt ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 563,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa đi các tầng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,74 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa sổ các tầng + vách kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,28 | 0.0 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, tháo dỡ bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, tháo dỡ tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dõ sen tắm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ Gương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bóng đền ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 23 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch chỉ, d = 220, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89,89 | m2 |
| 26 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch KT 250x400 ( khối lượng bằng khối lượng phá dỡ, đục tẩy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,18 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300 ( khối lượng bằng khối lượng đục tẩy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 29 | Lát nền các phòng + hành lang, sảnh bằng gạch 800x800 ( khối lượng bằng khối lượng đục tẩy) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 563,28 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.813,02 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 556,51 | m2 |
| 32 | Lắp dựng giàn giáo thi công sơn ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,8172 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh ( khối lượng bằng khố lượng lát nền nhà vệ sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 34 | Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm nhôm kích thước 600x600 ( khối lượng bằng khối lượng tháo dỡ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhôm XingFa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,79 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cửa sổ + vách kính bằng nhôm XingFa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bệt vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xẩ bồn tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp dây cấp nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt sen tắm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp dđặt đèn túyp đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 49 | Đục tẩy bề mặt tường làm công tác chống thấm, phòng hội trường, phòng hồi trục 11 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 50 | Chống thấm tường bằng phương pháp mao dẫn, xử lý bằng penetron | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi